Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 19:03:00 đến ngày 2022-03-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,076,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ an toàn lao động- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề ( 06 người chứng chỉ: cốp pha; 04 người có chứng chỉ hàn; 07 người có chứng chỉ nề; 03 người chứng chỉ cấp thoát nước)* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥1,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5 KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 70kgTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp các khu Nhà điều trị (Nhà A và Nhà B) Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội Hải Phòng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020, 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020, 2021. - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội. Địa chỉ: Nguyệt Áng - Thái Sơn - An lão - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố. Địa chỉ: Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3821.055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614; Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614; Fax: 02253.842.021 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,043 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,34 | 100m2 |
| B | I. NỀN, BẬC TAM CẤP TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,911 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,911 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,911 | m2 |
| C | TƯỜNG, TRỤ, CỘT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 794,279 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 794,279 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 794,279 | m2 |
| D | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,596 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,368 | m2 |
| 3 | Trát tường bồn hoa lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,368 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường KT60x240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,368 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 388,086 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 388,086 | m2 |
| E | DẦM TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 402,317 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 402,317 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 402,317 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,84 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,84 | m2 |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,615 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,628 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,583 | m2 |
| 4 | Láng bù trũng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,031 | m2 |
| 5 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,693 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,338 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 299,865 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,14 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, trát lớp vữa lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 589,395 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 589,395 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,589 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,589 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,589 | m2 |
| 14 | Bàn đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | md |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,461 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,461 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,461 | m3 |
| G | MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm nhựa lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,173 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | m2 |
| H | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 361,901 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 452,4 | kg |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 361,901 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,56 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 10 | Nẹp khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 398,88 | md |
| 11 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Khóa treo cửa đi, then cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bản lề cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 312 | cái |
| 14 | Chốt, móc cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,438 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,728 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | hộp |
| 9 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 12 | Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 13 | Kéo rải Dây CV - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 14 | Kéo rải Dây CV - 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| J | THÁO DỠ HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (Giá bao gồm phụ kiện hộp che máy bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bể |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR d=32-25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu uPVC d=75-42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 12 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | cái |
| 14 | Vệ sinh, Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | HT |
| N | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,319 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,849 | 100m2 |
| O | NỀN, BẬC TAM CẤP TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 677,085 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,871 | m2 |
| 3 | Láng bù trũng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 678,334 | m2 |
| 4 | Láng bù trũng không đánh mầu bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,871 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,147 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 670,353 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,705 | m2 |
| 8 | Khe nhiệt sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | md |
| P | TƯỜNG, TRỤ, CỘT TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,239 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 498,273 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.226,929 | m2 |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,261 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, trát lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.841,621 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, trát lớp vữa áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,401 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.442,22 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,703 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,703 | m2 |
| Q | TƯỜNG NGOÀI NHÀ TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,75 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 489,349 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,745 | m2 |
| 4 | Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,753 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,538 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường KT60x240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,328 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,75 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,294 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, trát lớp vữa lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 518,393 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 472,021 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 472,021 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 472,021 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,516 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,67 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,67 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,67 | m3 |
| R | DẦM TRẦN TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 485,152 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264,536 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,741 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264,536 | m2 |
| 5 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270,388 | m |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264,536 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264,536 | m2 |
| 8 | Sơn dầm ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,741 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,291 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,291 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,291 | m3 |
| S | KHU VỆ SINH TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,184 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223,383 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202,438 | m2 |
| 4 | Láng bù trũng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,447 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,447 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 663,326 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 487,441 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, trát lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.150,767 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, trát lớp vữa áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,842 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 993,925 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước (KT600x600) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220,628 | m2 |
| 12 | Bàn đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | md |
| 13 | Tay vịn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,906 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,906 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,906 | m3 |
| T | CẦU THANG TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,642 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,791 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,791 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,791 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 327,45 | kg |
| 6 | Bulong M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 216 | cái |
| 7 | Trụ inox D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,482 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,482 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,482 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,482 | m2 |
| U | CỬA TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,16 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 425 | m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng lưới inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 346,6 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,678 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,556 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,944 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Hít cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | bộ |
| V | NỀN TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 591,557 | m2 |
| 2 | Láng bù trũng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 593,211 | m2 |
| 3 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,638 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 584,869 | m2 |
| 5 | Khe nhiệt sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | md |
| W | TƯỜNG, CỘT TRỤ TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,185 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,331 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.510,754 | m2 |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,889 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, trát lớp vữa lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.669,582 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, trát lớp vữa áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 473,958 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.195,624 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 299,512 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 299,512 | m2 |
| X | TƯỜNG NGOÀI NHÀ TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,553 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 332,207 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,553 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,553 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,553 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,553 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 389,749 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,348 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,348 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,348 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.068,9 | kg |
| Y | DẦM TRẦN TẦNG 2 | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 485,152 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,541 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,964 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,541 | m2 |
| 5 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 328,068 | m |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,541 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,541 | m2 |
| 8 | Sơn tường dầm ngoài không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,964 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,091 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,091 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,091 | m3 |
| Z | KHU VỆ SINH TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,996 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223,383 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200,458 | m2 |
| 4 | Chống thấm bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 294,662 | m2 |
| 5 | Láng bù trũng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 216,195 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 216,195 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 505,272 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 510,661 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, trát lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.015,933 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,463 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 958,47 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước (KT600x600) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220,628 | m2 |
| 13 | Bàn đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | md |
| 14 | Tay vịn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,381 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,381 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,381 | m3 |
| AA | CỬA TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,16 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 439,84 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 346,6 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136,371 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,556 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,496 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Hít cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | bộ |
| AB | TẦNG TUM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng tum ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,858 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng tum trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,187 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng tum | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,027 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,858 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,214 | m2 |
| AC | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,12 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,12 | 100m2 |
| 3 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | 100c |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,529 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,529 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,529 | m2 |
| AD | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225 | m |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,8 | m3 |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | lần |
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp đôi bóng led dài 1.2m gắn tường, 220V-2x22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp tường, 220V-10W (Đèn trang trí) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, 1 phim bấm lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 447 | hộp |
| 16 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 17 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường KT: 800x600x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-380V, ICU = 25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-380V, ICU = 25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-380V, ICU = 25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-380V, ICU = 35KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5.600 | m |
| 27 | Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2 (Bổ sung phần dân điện để lắp đặt lại hệ thống báo cháy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 28 | Kéo rải Dây CV - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.400 | m |
| 29 | Kéo rải Dây CV - 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.400 | m |
| 30 | Kéo rải Dây 4CV - 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 31 | Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x16) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.000 | m |
| 33 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.400 | m |
| 34 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| AF | VẬT TƯ HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 5 | Jack kết nối truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | 100c |
| 6 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 7 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | hộp |
| 9 | Vật liệu phục vụ lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | HT |
| AG | THÁO DỠ HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 12 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (Giá bao gồm phụ kiện hộp che máy bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bể |
| AI | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 239 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR d=32-25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,88 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| AJ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 537 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu uPVC d=110-42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu uPVC d=90-42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu uPVC d=75-42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 20 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290 | cái |
| 22 | Vệ sinh, Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ an toàn lao động- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân: | 20 | - Có chứng chỉ nghề ( 06 người chứng chỉ: cốp pha; 04 người có chứng chỉ hàn; 07 người có chứng chỉ nề; 03 người chứng chỉ cấp thoát nước)* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công xuất ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diezel | Công xuất ≥360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | Công xuất ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công xuất ≥1,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công xuất ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công xuất ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công xuất ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công xuất ≥ 0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 9 | Máy Đầm bàn | Công xuất ≥ 1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5 KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Công xuất ≥ 5kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Công xuất ≥ 70kgTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi