Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309955-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220303816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 19:03:00 đến ngày 2022-03-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,076,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ an toàn lao động- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề ( 06 người chứng chỉ: cốp pha; 04 người có chứng chỉ hàn; 07 người có chứng chỉ nề; 03 người chứng chỉ cấp thoát nước)* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥1,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5 KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kgTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các khu Nhà điều trị (Nhà A và Nhà B) Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội Hải Phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội. Địa chỉ: Nguyệt Áng - Thái Sơn - An lão - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 77A Bạch đằng, Phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn. Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội. Địa chỉ: Nguyệt Áng - Thái Sơn - An lão - Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020, 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020, 2021. - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội. Địa chỉ: Nguyệt Áng - Thái Sơn - An lão - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố. Địa chỉ: Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3821.055
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614; Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614; Fax: 02253.842.021
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG NHÀ A
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,043100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,34100m2
B I. NỀN, BẬC TAM CẤP TẦNG 1
1Phá dỡ nền láng granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,911m2
2Láng nền sàn không đánh mầu bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,911m2
3Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,911m2
C TƯỜNG, TRỤ, CỘT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT794,279m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT794,279m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT794,279m2
D TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT406,596m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,368m2
3Trát tường bồn hoa lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,368m2
4Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường KT60x240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,368m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT388,086m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT388,086m2
E DẦM TRẦN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT402,317m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT402,317m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT402,317m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,84m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,84m2
F KHU VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,615m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,628m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,583m2
4Láng bù trũng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,031m2
5Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,693m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,338m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT299,865m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,14m2
9Trát tường trong, trát lớp vữa lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT589,395m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT589,395m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,589m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,589m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,589m2
14Bàn đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12md
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,461m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,461m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,461m3
G MÁI
1Tháo tấm nhựa lấy sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,362100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,173m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19m2
H CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,85m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,14m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT361,901m2
4Sản xuất, lắp dựng lưới inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT452,4kg
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,28m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,28m2
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT361,901m2
8Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142,56m2 cấu kiện
9Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,64m2 cấu kiện
10Nẹp khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT398,88md
11Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
12Khóa treo cửa đi, then càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
13Bản lề cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT312cái
14Chốt, móc cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,438m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,728m2
17Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
18Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
2Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
5Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
7Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hộp
8Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60hộp
9Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
12Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT700m
13Kéo rải Dây CV - 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600m
14Kéo rải Dây CV - 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
15Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
16Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT320m
J THÁO DỠ HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống ống nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
K THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
4Lắp đặt lavabo âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
5Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
6Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
7Lắp đặt gương đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
12Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (Giá bao gồm phụ kiện hộp che máy bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13Lắp đặt phễu thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
14Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bể
L CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m
2Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m
3Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
4Lắp đặt cút PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84cái
6Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
7Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
8Lắp đặt cút PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
9Lắp đặt van PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
10Lắp đặt côn thu PPR d=32-25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
11Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56100m
12Lắp đặt cút PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
13Lắp đặt tê PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
14Lắp đặt zắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
15Lắp đặt côn thu PPR d50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
16Lắp đặt van khóa PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
M THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,64100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m
5Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
6Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
7Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
8Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
9Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84cái
10Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
11Lắp đặt côn thu uPVC d=75-42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
12Si phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
13Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35cái
14Vệ sinh, Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4HT
N DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG NHÀ B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,319100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,849100m2
O NỀN, BẬC TAM CẤP TẦNG 1 NHÀ B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT677,085m2
2Phá dỡ nền láng granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,871m2
3Láng bù trũng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT678,334m2
4Láng bù trũng không đánh mầu bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,871m2
5Lát đá bậc tam cấp, băng viền cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,147m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT670,353m2
7Lát gạch terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,705m2
8Khe nhiệt sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9md
P TƯỜNG, TRỤ, CỘT TẦNG 1 NHÀ B
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,239m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT498,273m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.226,929m2
4Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,261m3
5Trát tường trong, trát lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.841,621m2
6Trát tường trong, trát lớp vữa áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,401m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.442,22m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,703m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,703m2
Q TƯỜNG NGOÀI NHÀ TẦNG 1 NHÀ B
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,75m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT489,349m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,745m2
4Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,753m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,538m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cấu kiện
8Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường KT60x240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,328m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,75m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,294m2
11Trát tường ngoài, trát lớp vữa lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT518,393m2
12Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT472,021m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT472,021m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT472,021m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,516m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,67m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,67m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,67m3
R DẦM TRẦN TẦNG 1 NHÀ B
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT485,152m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264,536m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,741m2
4Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264,536m2
5Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT270,388m
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264,536m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264,536m2
8Sơn dầm ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,741m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,291m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,291m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,291m3
S KHU VỆ SINH TẦNG 1 NHÀ B
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,184m3
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT223,383m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,438m2
4Láng bù trũng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT215,447m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT215,447m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT663,326m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT487,441m2
8Trát tường trong, trát lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.150,767m2
9Trát tường trong, trát lớp vữa áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,842m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT993,925m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước (KT600x600)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220,628m2
12Bàn đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19md
13Tay vịn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19bộ
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,906m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,906m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,906m3
T CẦU THANG TẦNG 1 NHÀ B
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,642m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,791m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,791m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,791m2
5Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT327,45kg
6Bulong M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216cái
7Trụ inox D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,482m2
9Trát xà dầm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,482m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,482m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,482m2
U CỬA TẦNG 1 NHÀ B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,18m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,21m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,16m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT425m
5Sản xuất lắp dựng lưới inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT346,6kg
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,678m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,556m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,944m2
9Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70bộ
10Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
11Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
12Hít cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70bộ
V NỀN TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT591,557m2
2Láng bù trũng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT593,211m2
3Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,638m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT584,869m2
5Khe nhiệt sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9md
W TƯỜNG, CỘT TRỤ TẦNG 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,185m3
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,331m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.510,754m2
4Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,889m3
5Trát tường trong, trát lớp vữa lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.669,582m2
6Trát tường trong, trát lớp vữa áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT473,958m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.195,624m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT299,512m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT299,512m2
X TƯỜNG NGOÀI NHÀ TẦNG 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,553m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT332,207m2
3Trát tường ngoài, trát lớp lót chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,553m2
4Trát tường ngoài, trát lớp áo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,553m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,553m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn chống thấm - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,553m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT389,749m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,348m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,348m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,348m3
11Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.068,9kg
Y DẦM TRẦN TẦNG 2
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT485,152m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,541m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,964m2
4Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,541m2
5Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT328,068m
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,541m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,541m2
8Sơn tường dầm ngoài không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,964m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,091m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,091m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,091m3
Z KHU VỆ SINH TẦNG 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,996m3
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT223,383m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200,458m2
4Chống thấm bằng giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT294,662m2
5Láng bù trũng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216,195m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216,195m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT505,272m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT510,661m2
9Trát tường trong, trát lớp vữa lót, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.015,933m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,463m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT958,47m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước (KT600x600)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220,628m2
13Bàn đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19md
14Tay vịn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19bộ
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,381m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,381m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,381m3
AA CỬA TẦNG 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,77m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,21m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,16m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT439,84m
5Sản xuất, lắp dựng lưới inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT346,6kg
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136,371m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,556m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,496m2
9Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64bộ
10Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
11Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19bộ
12Hít cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64bộ
AB TẦNG TUM
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng tum ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,858m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng tum trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,187m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng tumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,027m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,858m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,214m2
AC TẦNG MÁI
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,12100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,12100m2
3Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,8100c
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,529m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,529m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT399,529m2
AD CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750MmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225m
4Thanh tiếp địa thép D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,8m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,8m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4lần
AE HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Lắp đặt các loại đèn led tuýp đôi bóng led dài 1.2m gắn tường, 220V-2x22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80bộ
3Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
4Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152bộ
5Lắp đặt đèn led ốp tường, 220V-10W (Đèn trang trí)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh (phụ kiện móc treo, bộ điều khiển)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
9Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99cái
10Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều, 1 phim bấm lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190cái
14Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40hộp
15Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT447hộp
16Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
17Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường KT: 800x600x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2tủ
18Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
19Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
22Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-380V, ICU = 25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-380V, ICU = 25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
24Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-380V, ICU = 25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
25Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-380V, ICU = 35KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5.600m
27Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2 (Bổ sung phần dân điện để lắp đặt lại hệ thống báo cháy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
28Kéo rải Dây CV - 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.400m
29Kéo rải Dây CV - 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.400m
30Kéo rải Dây 4CV - 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
31Kéo rải cáp ngoài nhà Cu/PVC/XLPE/PVC (4x16)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
32Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.000m
33Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.400m
34Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
AF VẬT TƯ HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
2Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25bộ
3Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
4Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
5Jack kết nối truyền hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,84100c
6Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
7Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26hộp
9Vật liệu phục vụ lắp đặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1HT
AG THÁO DỠ HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống ống nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
AH THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
4Lắp đặt lavabo âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
5Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
6Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
7Lắp đặt gương đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38bộ
12Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m (Giá bao gồm phụ kiện hộp che máy bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
13Lắp đặt phễu thu sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114cái
14Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bể
AI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,92100m
2Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,68100m
3Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118cái
4Lắp đặt cút PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT182cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT239cái
6Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
7Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88100m
8Lắp đặt cút PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
9Lắp đặt tê PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
10Lắp đặt van PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57cái
11Lắp đặt côn thu PPR d=32-25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
12Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,88100m
13Lắp đặt cút PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
14Lắp đặt tê PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
15Lắp đặt zắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
16Lắp đặt côn thu PPR d50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
17Lắp đặt van khóa PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
AJ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,76100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,88100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,72100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,64100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32100m
6Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
7Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
8Lắp đặt cút 90 uPVC d=27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
9Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
10Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
11Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110cái
12Lắp đặt tê 45 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
13Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247cái
14Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
15Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT537cái
16Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
17Lắp đặt côn thu uPVC d=110-42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
18Lắp đặt côn thu uPVC d=90-42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
19Lắp đặt côn thu uPVC d=75-42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
20Si phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114cái
21Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT290cái
22Vệ sinh, Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ an toàn lao động- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
6 Công nhân: 20 - Có chứng chỉ nghề ( 06 người chứng chỉ: cốp pha; 04 người có chứng chỉ hàn; 07 người có chứng chỉ nề; 03 người chứng chỉ cấp thoát nước)* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công xuất ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2 Máy nén khí, động cơ diezel Công xuất ≥360,00 m3/hTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Khoan cầm tay Công xuất ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4 Máy cắt gạch đá Công xuất ≥1,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5 Máy hàn Công xuất ≥23 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6 Máy trộn bê tông Công xuất ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7 Máy trộn vữa Công xuất ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Công xuất ≥ 0,8kwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
9 Máy Đầm bàn Công xuất ≥ 1KwTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
10 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5 KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
11 Máy cắt uốn Công xuất ≥ 5kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
12 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kgTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->