Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319351-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Chính
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220220452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 265 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 19:38:00 đến ngày 2022-03-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,416,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,791 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,582 tỷ. Trong đó 7,582 = 2 x 3,791- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia là chỉ huy trưởng, giám sát trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cùng cấp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã kê khai).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 Kỹ sư - Chuyên ngành giao thông, thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).≥ 01 kỹ sư trắc địa hoặc giao thông.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ cơ khí hàn ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chứng chỉ phòng thí nghiệm, còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Chính
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông xã Yên Chính
265 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Chính , địa chỉ: Xã Yên Chính - huyện Ý Yên - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Chính
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Chính , địa chỉ: Xã Yên Chính - huyện Ý Yên - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Chính


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Chính
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên + Địa chỉ: Thị Trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Điện thoại: 0228.3953248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 TRỤC ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM TỰ DO
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt802,091m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt45,15m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,798100m3
4Bù vênh mặt đường, đắp hoàn trả rãnh B400 bằng đá thảiTheo thiết kế được phê duyệt1,821100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt253,43m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt1,274100m2
7Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt14,08100m2
8Lớp đá thải đầm chặt dày 25cmTheo thiết kế được phê duyệt2,074100m3
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt2,488100m3
10Đắp Đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,142100m3
11Ván khuôn móng bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt0,931100m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt42,44m3
13Rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt56,47m3
14Ván khuôn mũ tườngTheo thiết kế được phê duyệt2,408100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,15tấn
16Bê tông Rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,54m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt369,75m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được phê duyệt1,185100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt28,264100kg
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt21,53m3
21Lắp tấm đan đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt3011 cấu kiện
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt21,4m2
23Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lúnTheo thiết kế được phê duyệt0,456100m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,812100m
25Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,002100m3
26Rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,17m3
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,55m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt1mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
31Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,001100m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt40,692100m
33Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,102100m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt81,38m3
35Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt96,98m3
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt34,19m2
37Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lúnTheo thiết kế được phê duyệt0,156100m2
38Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế được phê duyệt0,01100m3
39Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,002100m3
40Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa PVCTheo thiết kế được phê duyệt0,009100m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 1m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được phê duyệt0,13100m
42Bơm nước ao trước khi thi công tường chắnTheo thiết kế được phê duyệt3ca
43Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,05m3
44Ván khuôn gờ chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt0,142100m2
45Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt11,821m2
46Xây cơi tường chắn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,48m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt16,25m2
B ĐOẠN 2 TRỤC ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐOẠN NGÃ TƯ LĂNG ĐẾN NHÀ ÔNG LỢI XÓM QUYẾT THẮNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt986,3451m3
2Bù vênh mặt đường, đắp hoàn trả rãnh B400 bằng đá thảiTheo thiết kế được phê duyệt0,824100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt1,987100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được phê duyệt4,636100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt155,76m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt0,794100m2
7Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt8,654100m2
8Lớp đá thải đầm chặt dày 25cmTheo thiết kế được phê duyệt0,933100m3
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,12100m3
10Đắp Đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,139100m3
11Ván khuôn móng bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt0,917100m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt41,79m3
13Rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt52,14m3
14Ván khuôn mũ tườngTheo thiết kế được phê duyệt2,371100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,132tấn
16Bê tông Rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,26m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt347,25m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được phê duyệt1,165100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt27,794100kg
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt21,17m3
21Lắp tấm đan đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt2961 cấu kiện
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt21,04m2
23Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lúnTheo thiết kế được phê duyệt0,448100m2
24Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,007100m3
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt30cái
26Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt151 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt14mối nối
28Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt98,405100m
29Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,246100m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt244,45m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt278,99m3
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt100,36m2
33Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lúnTheo thiết kế được phê duyệt0,374100m2
34Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế được phê duyệt0,021100m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,004100m3
36Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa PVCTheo thiết kế được phê duyệt0,018100m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 1m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được phê duyệt0,26100m
38Bơm nước ao trước khi thi công tường chắnTheo thiết kế được phê duyệt3ca
39Bê tông gờ chắn bánh , M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,1m3
40Ván khuôn gờ chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt0,284100m2
41Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt23,641m2
C ĐOẠN 3 TRỤC ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐOẠN TỪ CỔNG HTX NN VẠN ĐOÀN ĐẾN XÓM THÀNH CÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt750,3561m3
2Bù vênh mặt đường bằng đá thảiTheo thiết kế được phê duyệt1,69100m3
3Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,482100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được phê duyệt15,382100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt361,5m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt1,945100m2
7Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt20,083100m2
8Lớp đá thải đầm chặt dày 25cmTheo thiết kế được phê duyệt2,235100m3
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt2,682100m3
10Đào móng cống - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,107100m3
11Đắp móng cống độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,09100m3
12Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt2,932100m
13Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,007100m3
14Xây đầu cống bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,51m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,1m2
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt16cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt81 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt7mối nối
D ĐOẠN 4 TRỤC ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐOẠN TỪ XÓM VIẾT TIẾN ĐẾN CHỢ BO
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt355,6331m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,467100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được phê duyệt5,396100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt97,47m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt0,689100m2
6Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt5,415100m2
7Lớp đá thải đầm chặt dày 25cmTheo thiết kế được phê duyệt1,354100m3
8Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,83100m3
9Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,178100m3
10Đắp móng cống độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,163100m3
11Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt5,34100m
12Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,013100m3
13Xây đầu cống bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,77m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,65m2
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt16cái
16Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt81 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo thiết kế được phê duyệt7mối nối
18Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo thiết kế được phê duyệt1mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
21Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt14,392100m
22Tre nẹp ngangTheo thiết kế được phê duyệt119,93m
23Phên nứaTheo thiết kế được phê duyệt89,95m2
24Thép buộcTheo thiết kế được phê duyệt52,77kg
E ĐOẠN 5 ĐOẠN TỪ TL485 QUA CỔNG TRỤ SỞ UBND XÃ YÊN CHÍNH
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt64,4111m3
2Đắp đất lề độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,453100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được phê duyệt16,704100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 20km, ô tô tự đổ 12TTheo thiết kế được phê duyệt2,776100tấn
5Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt16,704100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được phê duyệt0,052100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được phê duyệt0,086100m3
8Thi công móng đá thải dày 20cmTheo thiết kế được phê duyệt0,069100m3
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế được phê duyệt0,103100m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,103100m3
11Lát gạch Terrazo kt(400x400x32)mm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt263,22m2
12Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt13,16m3
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,263100m3
14Đào móng trụ , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt3,6551m3
15Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt1,2100m
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt0,082100m2
17Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,19m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,245tấn
19Bê tông móng trụ , bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,9m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗTheo thiết kế được phê duyệt3,05m2
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt0,059tấn
22Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt3,072tấn
23Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,47m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo thiết kế được phê duyệt1cái
25Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt0,93m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt1,06m3
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo thiết kế được phê duyệt65,45m2
28Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo thiết kế được phê duyệt12m
29Bản đệmTheo thiết kế được phê duyệt7Cái
30Tấm đầu, tấm cuối bo trònTheo thiết kế được phê duyệt2Tấm
31Tiêu phản quangTheo thiết kế được phê duyệt7Chiếc
F ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt2,781100m3
2Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế được phê duyệt0,452100m3
3Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt7,072100m3
4Khối lượng đất mua thêm về đắpTheo thiết kế được phê duyệt690,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,791 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,582 tỷ. Trong đó 7,582 = 2 x 3,791- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia là chỉ huy trưởng, giám sát trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cùng cấp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã kê khai).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 02 Kỹ sư - Chuyên ngành giao thông, thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).≥ 01 kỹ sư trắc địa hoặc giao thông.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
6 Công nhân kỹ thuật 10 Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ cơ khí hàn ...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường2
2 Máy lu bánh thép 10 T Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường1
3 Máy lu rung Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường1
4 Máy đào ≥ 0,5m3 Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường2
5 Máy san Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường1
6 Máy ủi ≥ 110CV Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường1
7 Đầm cóc Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường4
8 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường4
9 Máy trộn vữa - dung tích 80 lít Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường4
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường4
12 Máy phát điện Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường1
13 Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình Có đầy đủ chứng chỉ phòng thí nghiệm, còn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->