Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 265 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 19:38:00 đến ngày 2022-03-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,416,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,791 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,582 tỷ. Trong đó 7,582 = 2 x 3,791- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia là chỉ huy trưởng, giám sát trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cùng cấp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã kê khai).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 Kỹ sư - Chuyên ngành giao thông, thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).≥ 01 kỹ sư trắc địa hoặc giao thông.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ cơ khí hàn ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chứng chỉ phòng thí nghiệm, còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông xã Yên Chính 265 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Chính -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên + Địa chỉ: Thị Trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; + Điện thoại: 0228.3953248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3823041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 TRỤC ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM TỰ DO | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 802,09 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,798 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường, đắp hoàn trả rãnh B400 bằng đá thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,821 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 253,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,274 | 100m2 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,08 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá thải đầm chặt dày 25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,074 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,488 | 100m3 |
| 10 | Đắp Đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,931 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,44 | m3 |
| 13 | Rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,408 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,15 | tấn |
| 16 | Bê tông Rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,54 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 369,75 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,185 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,264 | 100kg |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,53 | m3 |
| 21 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 301 | 1 cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,4 | m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lún | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,812 | 100m |
| 25 | Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,55 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,692 | 100m |
| 33 | Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,38 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 96,98 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,19 | m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lún | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 1m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 42 | Bơm nước ao trước khi thi công tường chắn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | ca |
| 43 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 45 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,82 | 1m2 |
| 46 | Xây cơi tường chắn bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,25 | m2 |
| B | ĐOẠN 2 TRỤC ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐOẠN NGÃ TƯ LĂNG ĐẾN NHÀ ÔNG LỢI XÓM QUYẾT THẮNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 986,345 | 1m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường, đắp hoàn trả rãnh B400 bằng đá thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,824 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,987 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,636 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 155,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,794 | 100m2 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,654 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá thải đầm chặt dày 25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,933 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 10 | Đắp Đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,917 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,79 | m3 |
| 13 | Rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,371 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,132 | tấn |
| 16 | Bê tông Rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,26 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 347,25 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,165 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,794 | 100kg |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,17 | m3 |
| 21 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 296 | 1 cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,04 | m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lún | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 24 | Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | mối nối |
| 28 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,405 | 100m |
| 29 | Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 244,45 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 278,99 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,36 | m2 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lún | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 1m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 38 | Bơm nước ao trước khi thi công tường chắn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | ca |
| 39 | Bê tông gờ chắn bánh , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,284 | 100m2 |
| 41 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,64 | 1m2 |
| C | ĐOẠN 3 TRỤC ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐOẠN TỪ CỔNG HTX NN VẠN ĐOÀN ĐẾN XÓM THÀNH CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 750,356 | 1m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,69 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,382 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 361,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,945 | 100m2 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,083 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá thải đầm chặt dày 25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,235 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,682 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,932 | 100m |
| 13 | Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 14 | Xây đầu cống bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | mối nối |
| D | ĐOẠN 4 TRỤC ĐƯỜNG LIÊN THÔN ĐOẠN TỪ XÓM VIẾT TIẾN ĐẾN CHỢ BO | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 355,633 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,467 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,396 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,689 | 100m2 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,415 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá thải đầm chặt dày 25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,354 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 10 | Đắp móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,34 | 100m |
| 12 | Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Xây đầu cống bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,65 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,392 | 100m |
| 22 | Tre nẹp ngang | Theo thiết kế được phê duyệt | 119,93 | m |
| 23 | Phên nứa | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,95 | m2 |
| 24 | Thép buộc | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,77 | kg |
| E | ĐOẠN 5 ĐOẠN TỪ TL485 QUA CỔNG TRỤ SỞ UBND XÃ YÊN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,411 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất lề độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,704 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 20km, ô tô tự đổ 12T | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,776 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,704 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazo kt(400x400x32)mm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 263,22 | m2 |
| 12 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,16 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 14 | Đào móng trụ , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,655 | 1m3 |
| 15 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 19 | Bê tông móng trụ , bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,05 | m2 |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,072 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,45 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 29 | Bản đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 30 | Tấm đầu, tấm cuối bo tròn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Tấm |
| 31 | Tiêu phản quang | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Chiếc |
| F | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,781 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,452 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,072 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất mua thêm về đắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 690,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,791 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,582 tỷ. Trong đó 7,582 = 2 x 3,791- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia là chỉ huy trưởng, giám sát trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cùng cấp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã kê khai).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 02 Kỹ sư - Chuyên ngành giao thông, thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).≥ 01 kỹ sư trắc địa hoặc giao thông.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ cơ khí hàn ... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10 T | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy san | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 4 |
| 12 | Máy phát điện | Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | Có đầy đủ chứng chỉ phòng thí nghiệm, còn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi