Gói thầu: Thi công xây dựng+ Đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ Ban Nhân Dân Thị Trấn Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 20:20:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,812,996,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự cấp III trở lên (Cứ 02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. Trong đó có thi công hạng mục: Thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự cấp III trở lên (Cứ 02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho góithầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 3) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người: + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. - Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. *Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động . - Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/mỏ-địa chất;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu;- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu;- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu tĩnh bánh thép >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào > 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất , hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu , Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe ủi hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Ban gạt nền đường đất, đá.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình/Kinh vĩ/Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân Thị Trấn Lộc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ Đảm bảo giao thông Nâng cấp các tuyến đường nội ô UBND TT Lộc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý III/2021. -xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành đóng bảo hiểm xã hội với người lao động đến hết quý III/2021. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp vớigói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu, đường bộ) hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong liên danh theo quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND TT Lộc Ninh. Địa chỉ: TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
- Điện thoại: 0912705479 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Điện thoại: 02713568920 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND TT Lộc Ninh. Địa chỉ: TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Điện thoại: 0912705479 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,9742 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5657 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4897 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6968 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,496 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6504 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô tự đổ 12 tấn đến chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8744 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,13 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7534 | 100m3 |
| 10 | Trộn đá hỗn hợp tại bãi ủ máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2238 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2238 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,2376 | 10m3/1km |
| 13 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tháng |
| 14 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2238 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,9421 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ của công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,9421 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,5336 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,9435 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,5336 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,9435 | 100m2 |
| B | PHẦN BÓ VỈA - MIỆNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,7725 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8197 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 231,8941 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4287 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 310,0076 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,7128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 515,6903 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,4497 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266,7555 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4745 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.881 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cung cấp lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn trắng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 459,3092 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,3268 | m2 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo loại 2 biển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | trụ |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp ống nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81 | m |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5625 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự cấp III trở lên (Cứ 02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. Trong đó có thi công hạng mục: Thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự cấp III trở lên (Cứ 02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho góithầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 3) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người: + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. - Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Số lượng: 01 người - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. *Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động . - Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/mỏ-địa chất;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu;- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu;- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu tĩnh bánh thép >=8T | - Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Xe lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Lu lèn, Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy đào > 0,7m3 | - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất , hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu , Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 5 |
| 5 | Xe ủi hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Ban gạt nền đường đất, đá.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 5 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy thủy bình/Kinh vĩ/Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Tài liệu chứng minh: hóa đơn. (Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi