Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu cho nghiên cứu chế tạo TBCN và sản phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201126546-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu cho nghiên cứu chế tạo TBCN và sản phẩm
Số hiệu KHLCNT 20201126452
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:41:00 đến ngày 2020-11-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 546,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bột W 50 Kg Độ tinh khiết ≥ 99,97 %. Ít nhất 90 % tổng số hạt có kích thước ≤ 20 µm. Hàm lượng tạp chất cho phép: S ≤ 0,0005 %; P ≤ 0,0005 %; O ≤ 0,01 %; C ≤ 0,003 %; Fe ≤ 0,002 %; Si ≤ 0,001 %; As ≤ 0,0005 %; Mo ≤ 0,0015 %.
2 Bột Ni 8 kg Độ tinh khiết ≥ 99,97 %. Kích thước hạt nằm trong khoảng 10 – 20 µm. Hàm lượng tạp chất cho phép: S ≤ 0,0005 %; P ≤ 0,0003 %; Pb ≤ 0,0001 %; C ≤ 0,015 %; Fe ≤ 0,0008 %; Si ≤ 0,0005 %; As ≤ 0,0003 %; Co ≤ 0,001 %.
3 Bột Cu 6 kg Độ tinh khiết ≥ 99,97 %. Kích thước hạt nằm trong khoảng 10 – 20 µm. Hàm lượng tạp chất cho phép: S ≤ 0,0033 %; O ≤ 0,013 %; As ≤ 0,00013 %; Pb ≤ 0,00015 %; Sb ≤ 0,00011 %; Fe ≤ 0,00017 %.
4 Graphit mật độ cao 90 kg Dạng cây đường kính 100 mm, dài 150 – 200 mm. Mật độ ≥ 1,82 g/cm3; điện trở suất ≥ 13,5 µΩm; độ bền uốn ≥ 60 MPa.
5 Giấy graphit 5 kg Chiều dày 0,2 mm
6 Thủy tinh hữu cơ 20 kg Dạng tấm có chiều dày 7 – 10 mm
7 Ống đồng 10 kg Đường kính ống 10 mm. Vật liệu: M1 hoặc tương đương. Độ sạch: Cu ≥ 99,9 %; Lượng tạp chất cho phép: Fe ≤ 0,005 %; S ≤ 0,004 %; O ≤ 0,05 %.
8 Thép tấm 35 kg Dày 2 – 5 mm. Vật liệu: SUS 304. Thành phần hóa học: Cr: 18 – 20 %; Ni: 8,0 - 10,5 %; Mn ≤ 2 %; Si ≤ 1 %; C ≤ 0,08 %; P ≤ 0,045 %; S ≤ 0,030 %; Fe còn lại.
9 Bi nghiền 4 kg Bi cầu đường kính 10 mm hoặc bi trụ đường kính 10 mm; H 10 mm. Vật liệu: Hợp kim cứng M40 (BK8) hoặc tương đương; độ cứng: ≥ 88 HRA .
10 Thép cây 25 kg Đường kính 100 mm. Vật liệu: 9XC. Thành phần hóa học: C: 0,85 – 0,95 %; Cr: 0,95 – 1,25 %; Si: 1,2 – 1,6 %; Mn: 0,3 – 0,6 % ; P ≤ 0,03 %; S ≤ 0,03 %; Ni ≤ 0,35 %; Fe còn lại
11 Thép cây 15 kg Đường kính 100 mm. Vật liệu: C45. Thành phần hóa học: C: 0,42 – 0,50 %; Cr: 0,2 – 0,4 %; Mn: 0,5 – 0,8 %; Si: 0,15 – 0,35 %; P ≤ 0,025 %; S ≤ 0,025 %; Fe còn lại.
12 Nhôm tấm 15 kg Dày 5 mm. Vật liệu: A7 hoặc tương đương. Độ sạch: Al ≥ 99,7 %; Lượng tạp chất cho phép: Fe ≤ 0,16 %; Si ≤ 0,15 %; Mn ≤ 0,03 %; Mg ≤ 0,02 %.
13 Đồng thanh 15 kg Đường kính 5 mm. Vật liệu: M3 hoặc tương đương. Độ sạch: Cu ≥ 99,5 %; Lượng tạp chất cho phép: Fe ≤ 0,05 %; S ≤ 0,01 %; O ≤ 0,08 %.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->