Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320137-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Khương Đình thuộc UBND Quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220231885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 20:31:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,014,326,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=2.5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông, tường xây
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, gỗ các loại
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch, gỗ ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Khương Đình thuộc UBND Quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo hệ thống thoát nước trên vỉa hè phố Vũ Tông Phan (đoạn từ số nhà 291 đến số nhà 699), phường Khương Đình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng - Phòng đô thị quận Thanh Xuân - Công ty Cổ phần phát triển đô thị và kiến trúc Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND phường Khương Đình thuộc UBND Quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 33 phố Khương Hạ, phường Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần phát triển đô thị và kiến trúc Hà Nội. Địa chỉ: Số 32 khu Hữu Trí - Phố Hà Trì 1 - Phường Hà Cầu - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cán bộ đô thị UBND phường Khương Đình; Điện thoại: (024) 38586215
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ, phá dỡ:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.853,767m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,46m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V263,68m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,992100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,992100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,992100m3
B Cải tạo rãnh B400 (L=1039,57m):
1Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V999,071 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V65,939m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V43,959m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V139,87m3
5Nạo vét bùn mương sông bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,455m3
6Bao tải đựng bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V8.566,25bao
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,926m3
8Đắp cát móng đường ống, đường cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V79,926m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,713100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,713100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,713100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,318100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,318100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,318100m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,959m3
16Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V399,628m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,993100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,935m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,112tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,28100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,059m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V999,071 cấu kiện
C Phần xây mới rãnh B400 L=351,71m
1Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V336,051 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V58,472m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V73,931m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V47,047m3
5Bao tải đựng bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,524cái
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,871100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,871100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,871100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,783m3
13Đắp cát thành rãnh, đường ống, đường cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V151,223m3
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,735m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,008100m2
16Bê tông đáy rãnh, đáy ga đá 1x2 mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,44m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,324m3
18Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V423,423m2
19Láng vữa xi măng dày 20mm mác 75#Chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,42m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh, ga thuChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,688100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,524m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,096100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,171m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,898tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (trọng lượng tấm đan 125kg, nhân công hệ số 1,25)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V336,051 cấu kiện
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,968100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,968100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,968100m3
D Phá dỡ hố ga hiện trạng (52 hố ga)
1Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1041 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,084m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,42m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,968m3
5Bao tải đựng bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V998,4cái
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,505100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,505100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,505100m3
E Hố ga thoát nước xây mới (52 hố ga nắp kín):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V88,763m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,8m3
3Đắp cát công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V59,8m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,385100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,96m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,72m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39m3
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,6m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,28m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,835tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,374100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,24m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V361 cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1361 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,888100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,888100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,888100m3
F Hoàn trả mặt vỉa hè, mặt đường ngõ đi
1Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng 8% từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,29100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,29100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,29100m3
4Đắp cát vàng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V114,482m3
5Lát gạch block vỉa hè, chiều dày 6cm (thay mới 30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V532,654m2
6Lát lại gạch block vỉa hè, chiều dày 6cm (Tận dụng 70%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.242,86m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,46m3
8Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,53m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=2.5T Vận chuyển vật tư, phế thải1
2 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép2
3 Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L Trộn bê tông, vữa3
4 Máy hàn Hàn sắt thép2
5 Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw Khoan phá bê tông, tường xây3
6 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông3
7 Máy đầm cóc Đầm đất, cát1
8 Máy cắt gạch, gỗ các loại cắt gạch, gỗ ván khuôn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->