Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyên dùng (không bao gồm ô tô chuyên dụng) và nguyên vật liệu (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114455-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyên dùng (không bao gồm ô tô chuyên dụng) và nguyên vật liệu (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20201063990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:32:00 đến ngày 2020-11-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,058,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy sấy nấm khô (40-100 kg/mẻ) 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
2 Máy hút chân không 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
3 Máy nghiền 1,5KW 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
4 Máy đóng túi 1,6 kW 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
5 Nồi hấp tiệt trùng 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
6 Tủ sấy 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
7 Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
8 Kính hiển vi quang học 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
9 Kính hiển kết nối camera 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
10 Kính hiển vi soi nổi 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
11 Cân điện tử 4 số lẻ 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
12 Cân điện tử 2 số lẻ 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
13 Máy lắc tròn 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
14 Máy khuấy từ gia nhiệt 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
15 Lò vi sóng 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
16 Bộ Micropipette 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
17 Máy cất nước 2 lần 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
18 Máy đo pH và độ ẩm đất 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
19 Thiết bị đốt que cấy 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
20 Hộp nhiệt thanh trùng dụng cụ cấy 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
21 Giá nuôi cây 10 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
22 Xe đẩy 3 tầng 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
23 Máy đo pH để bàn 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
24 Tủ mát ALASKA LC-743DB 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
25 Bếp cách thủy 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
26 Máy ly tâm 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
27 Máy vortex 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
28 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến(UV-VIS SPECTROPHOTOMETER) 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
29 Máy lắc ổn nhiệt 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
30 Đũa thủy tinh 10 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
31 Ống nghiệm KT 18x180 mm 500 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
32 Hộp petri thủy tinh 90 x 15 mm (10c/H) 100 Hộp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
33 Bình tia 500 ml nhựa (nắp trắng) 10 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
34 Pipette thủy tinh 1 ml 5 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
35 Pipette thủy tinh 10 ml 5 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
36 Ống đong thủy tinh class A 100 ml 3 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
37 Ống đong thủy tinh class A 500 ml 3 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
38 Bóp cao su f 7 cm ( đỏ-đầu nhọn) 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
39 Lame kính 25.4x76.2 mm (50 cái/hộp) 10 Hộp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
40 Lamelle thủy tinh 22x22 (H/100c) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
41 Bình tam giác dung tích 250ml 500 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
42 Bình tam giác dung tích 500ml 100 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
43 Giá ống nghiệm 3 hàng 5 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
44 Cốc thủy tinh 50 ml 5 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
45 Cốc thủy tinh 100 ml 5 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
46 Cốc thủy tinh 250 ml 5 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
47 Cốc thủy tinh 500 ml 5 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
48 Cốc thủy tinh 1000 ml 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
49 Kẹp cấy 30 cm 20 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
50 Bông không thấm 5 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
51 Giấy bạc 80 Cuộn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
52 Bộ tiểu phẫu 5 Bộ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
53 Áo Blu 10 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
54 Hê thống kệ ươm cây con 5 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
55 Hệ thống kệ trồng cây thủy canh hồi lưu KT 2m x 4m 9 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
56 Hệ thống ống dẫn nước 2 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
57 Máy bơm nước 2 máy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
58 Hệ thống xử lý nước - Máy lọc RO 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
59 Hệ thống thủy canh nhỏ giọt 30 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
60 Rọ nhựa 6.000 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
61 Khay nhựa vuông 35*50*70 150 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
62 Thùng chứa dung dịch trồng cây loại 50l 20 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
63 Hệ thống điều khiển khí hậu nhà kính 1 HT Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
64 Quạt thông gió 9 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
65 Bể chứa dinh dưỡng 500 lít 4 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
66 Máy đo EC 1 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
67 Máy đo N 1 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
68 Máy đo K 1 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
69 Máy đo độ ẩm 1 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
70 Máy đo cường độ ánh sáng 1 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
71 Máy sục oxy nhỏ 15 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
72 Timer 15 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
73 Máy hút chân không 3 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
74 Máy đóng gói 3 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
75 Tủ mát bảo quản rau 6 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
76 Bàn sơ chế rau Inox 3 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
77 Hệ thống sơ chế rau 3 bộ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
78 Dụng cụ làm vườn 5 bộ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
79 Hạt giống rau ăn lá 15 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
80 Hạt giống rau ăn quả 3 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
81 Giá thể trồng cây 5 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
82 CaCO3 15 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
83 MgSO4.7H2O 8 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
84 H3BO3 8 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
85 MnSO4.4H2O 8 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
86 ZnSO4.4H2O 8 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
87 Na2MoO4.2H2O 5 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
88 FeSO4.7H2O 8 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
89 Na2.EDTA 8 lít Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
90 CuSO4 3 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
91 CaCl2.2H2O 2 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
92 Hệ thống giàn nuôi cây 158 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
93 Máy tăng nhiệt (máy sưởi) 10 Chiếc Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
94 Hệ thống phun sương 1 HT Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
95 Máy làm lạnh xử lý mầm hoa lan tại chỗ 1 Chiếc Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
96 Máy xử lý giá thể 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
97 Máy phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
98 Máy bơm nước lưu lượng lớn Pentax CHT 400 (3KW) 2 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
99 Máy bơm giàn mát 1 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
100 Máy khuấy trộn dinh dưỡng 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
101 Máy đo pH và độ ẩm đất 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
102 Giống gốc phục vụ nuôi cấy mô 100 Bình Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
103 Cây con 12 tháng tuổi (Giống lan hồ điệp – 12 tháng tuổi ) 4.500 Cây Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
104 Khay ra ngôi lan 500 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
105 Chậu nhựa to trồng lan 3.000 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
106 Ổn áp 3 phase 75KVA 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
107 Bàn thí nghiệm Inox 3 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
108 Máy Quay Blackmagic Ursa Mini 4.6K EF 1 Cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
109 KNO3 10 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
110 Amoniac (NH3) (NH4OH) 50 Lít Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
111 NH4NO3 10 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
112 KH2PO4 5 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
113 CaCl2. 4H2O 5 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
114 Magnessium Sulfate (MgSO4.7H2O) 10 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
115 MnSO4 H2O AR 5 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
116 Acid boric AR H3BO3 5 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
117 ZnSO4 7H2O AR 5 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
118 (NH4)6Mo7O24 1 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
119 CuS04.5H2O AR 1 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
120 CoCl2.6H2O 1 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
121 NaMoO4 3 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
122 KI 1 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
123 EDTA 5 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
124 FeSO4 7H2O 5 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
125 KMNO4 10 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
126 Kinetin 1 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
127 Pantotate calci 1 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
128 Ascorbic acid 100 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
129 Nicotinic acid 100 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
130 Pyridoxine Hydrochloride (giữ lạnh 2-8oC) 100 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
131 Thiamine Hydrochloride (giữ lạnh 2-8oC) 100 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
132 Glycine (Aminoacetic acid) 100 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
133 Myo-insitol 500 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
134 6-Benzyladenine (=6-BAP-Giữ lạnh 2-8oC) 20 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
135 2,4-D (250g) 2 Chai Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
136 3-Indole butyric acid CP (IBA) 4 Chai Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
137 1- Naphthylacetic acid CP (NAA) 20 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
138 Sodium Hydroxide 96% AR (NaOH) 50 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
139 Acid Hydrochloric AR (HCl) 5 Chai Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
140 GA3 20 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
141 Than hoạt tính 50 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
142 Agar 50 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
143 Sacarose 20 kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
144 Cồn (96%) 100 Lít Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
145 HgCl2 200 Gam Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
146 Javen 10 Kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
147 Formon 50 Lít Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
148 Giá thể trồng lan: Dớn chi lê trắng 500 KG Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
149 Phân Bón BVTV trong 1 năm 1 Năm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->