Gói thầu: Mua sắm hệ thống thông tin liên lạc cho cảng cá Quy Nhơn và Đề Gi phục vụ cho công tác quản lý cảng cá góp phần chống khai thác IUU
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống thông tin liên lạc cho cảng cá Quy Nhơn và Đề Gi phục vụ cho công tác quản lý cảng cá góp phần chống khai thác IUU |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện theo Quyết định số 507/QĐ-SNN ngày 09/7/2020 của Sở Nông nghiệp và PTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 14:07:00 đến ngày 2020-11-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy thu phát vô tuyến MF/HF | 2 | Bộ | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ nguồn ổn áp | 2 | Bộ | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy thông tin liên lạc | 2 | Bộ | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Anten | 2 | Cây | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trạm liên lạc rời | 6 | Bộ | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hộp đấu nối | 2 | Bộ | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp 1/2 inch nối từ anten đến máy | 200 | mét | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ nguồn ổn áp | 2 | Bộ | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Trụ anten | 2 | Trụ | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu nối cáp 1/2 Inch | 16 | Cái | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp RG-8U | 4 | mét | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu nối PL 259 | 8 | Cái | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ắc quy | 4 | Cái | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy sạc ắc quy Robot tự động 15A | 2 | Cái | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp điện 14mm dùng làm dây tiếp đất | 100 | mét | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cọc tiếp đất | 2 | Cái | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cục chặn xung sét DIAMOND SP-1000 (lắp đặt trên đường dây) | 2 | Cái | Theo Bảng số 4, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi