Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Khối 10 phòng học + Khối phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Khối 10 phòng học + Khối phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20180606222 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 23:06:00 đến ngày 2020-11-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn, ghế giáo viên (khối 10 phòng học) | 10 | Cái | Chương V-E HSMT | ||
| 2 | Bàn, ghế học sinh cỡ số IV (loại 2 chỗ ngồi/1 bàn, ghế liền với bàn); (khối 10 phòng học). | 180 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 3 | Bảng chống loá (1,2x3,6); (khối 10 phòng học). | 10 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 4 | Bàn làm việc + ghế (Phòng Hiệu Trưởng). | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế tiếp khách (01 bàn + 04 ghế); (Phòng Hiệu Trưởng). | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 6 | Tủ lưu hồ sơ (Phòng Hiệu Trưởng). | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 7 | Máy vi tính (Phòng Hiệu Trưởng). | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 8 | Máy in (Phòng Hiệu Trưởng). | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 9 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng Hiệu Trưởng). | 1 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 10 | Bàn làm việc + ghế (Phòng Phó Hiệu Trưởng). | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 11 | Bàn, ghế tiếp khách (Phòng Phó Hiệu Trưởng). | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 12 | Tủ lưu hồ sơ (Phòng Phó Hiệu Trưởng). | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 13 | Máy vi tính (Phòng Phó Hiệu Trưởng). | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 14 | Máy in (Phòng Phó Hiệu Trưởng). | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 15 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng Phó Hiệu Trưởng). | 1 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 16 | Bàn làm việc + ghế (Phòng Thư Viện) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 17 | Ghế đọc sách cho học sinh (Phòng Thư Viện) | 20 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 18 | Bàn đọc sách cho học sinh (Phòng Thư Viện) | 5 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 19 | Tủ thư viện (Phòng Thư Viện) | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 20 | Kệ đựng sách 5 ngăn (Phòng Thư Viện) | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 21 | Kệ trưng bày sách (Phòng Thư Viện) | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 22 | Tủ phích (Phòng Thư Viện) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 23 | Giá để báo, tạp chí (Phòng Thư Viện) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 24 | Máy vi tính (Phòng Thư Viện) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 25 | Máy in (Phòng Thư Viện) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 26 | Smart Tivi 55" (Phòng Thư Viện) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 27 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng Thư Viện) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 28 | Bàn làm việc + ghế (Phòng Thiết Bị) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 29 | Tủ thiết bị (Phòng Thiết Bị) | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 30 | Kệ trưng bày (Phòng Thiết Bị) | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 31 | Giá treo tranh (Phòng Thiết Bị) | 4 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 32 | Máy vi tính (Phòng Thiết Bị) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 33 | Máy in (Phòng Thiết Bị) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 34 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng Thiết Bị) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 35 | Bàn làm việc + ghế (Phòng y Tế) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 36 | Bộ khám răng (Phòng y Tế) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 37 | Giường inox (Phòng y Tế) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 38 | Tủ thuốc (Phòng y Tế) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 39 | Tủ lưu trữ hồ sơ (Phòng y Tế) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 40 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng y Tế) | 1 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 41 | Bàn làm việc + ghế (Phòng giáo dục nghệ thuật) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 42 | Đàn Organ (Phòng giáo dục nghệ thuật) | 6 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 43 | Giá vẽ tranh (Phòng giáo dục nghệ thuật) | 10 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 44 | Smart Tivi 55" (Phòng giáo dục nghệ thuật) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 45 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng giáo dục nghệ thuật) | 1 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 46 | Bàn ghế hội trường (1 bàn + 4 ghế đầu trâu) (Phòng hội đồng giáo viên) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 47 | Tủ lưu trữ hồ sơ (Phòng hội đồng giáo viên) | 3 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 48 | Ti vi 55 inch (Phòng hội đồng giáo viên) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 49 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng hội đồng giáo viên) | 2 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 50 | Bàn làm việc + ghế (Phòng truyền thống đoàn đội) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 51 | Tủ trưng bày (Phòng truyền thống đoàn đội) | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 52 | Bộ trống đội (Phòng truyền thống đoàn đội) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 53 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng truyền thống đoàn đội) | 1 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 54 | Bàn làm việc + ghế (Văn Phòng) | 4 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 55 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Văn Phòng) | 2 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 56 | Tủ lưu trữ hồ sơ (Văn Phòng) | 4 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 57 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 4 ghế) (Văn Phòng) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 58 | Máy vi tính (Văn Phòng) | 2 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 59 | Máy in (Văn Phòng) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 60 | Smart Tivi 65" (Phòng Ngoại Ngữ) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 61 | Máy tính giáo viên (Phòng Ngoại Ngữ) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 62 | Phần mềm sách giáo khoa điện tử tiếng Anh cấp 1 (Phòng Ngoại Ngữ) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 63 | Bộ lưu điện (UPS) Blazer 2000 Pro-2000VA, Santak (Phòng Ngoại Ngữ) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 64 | Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong (Phòng Ngoại Ngữ) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 65 | Micro không dây (Phòng Ngoại Ngữ) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 66 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi (Phòng Ngoại Ngữ) | 18 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 67 | Bảng từ trắng di động (Phòng Ngoại Ngữ) | 1 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 68 | Bàn làm việc + ghế (Phòng Ngoại Ngữ) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 69 | Kệ sách (Phòng Ngoại Ngữ) | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 70 | Đệm nhảy (Phòng giáo dục thể chất) | 10 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 71 | Bóng đá (Phòng giáo dục thể chất) | 10 | quả | Chương V-E HSMT | ||
| 72 | Bóng rổ (Phòng giáo dục thể chất) | 10 | quả | Chương V-E HSMT | ||
| 73 | Đồng hồ bấm giây (Phòng giáo dục thể chất) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 74 | Ghế băng thể dục (Phòng giáo dục thể chất) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 75 | Cờ đuôi nheo (Phòng giáo dục thể chất) | 10 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 76 | Dây nhảy tập thể (Phòng giáo dục thể chất) | 1 | sợi | Chương V-E HSMT | ||
| 77 | Dây nhảy cá nhân (Phòng giáo dục thể chất) | 38 | sợi | Chương V-E HSMT | ||
| 78 | Quả cầu đá (Phòng giáo dục thể chất) | 38 | quả | Chương V-E HSMT | ||
| 79 | Bóng ném (Phòng giáo dục thể chất) | 10 | quả | Chương V-E HSMT | ||
| 80 | Cột bóng rổ (Phòng giáo dục thể chất) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 81 | Bóng chuyền hơi (Phòng giáo dục thể chất) | 10 | quả | Chương V-E HSMT | ||
| 82 | Còi (Phòng giáo dục thể chất) | 11 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 83 | Thước dây (Phòng giáo dục thể chất) | 1 | sợi | Chương V-E HSMT | ||
| 84 | Máy vi tính học sinh (Phòng tin học) | 38 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 85 | Bộ bàn ghế vi tính đôi 60x150x75 (01 bàn + 02 ghế); (Phòng tin học) | 19 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 86 | Máy vi tính giáo viên (Phòng tin học) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 87 | Bàn ghế giáo viên (kệ đặt CPU + ngăn kéo đặt bàn phím); (Phòng tin học) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 88 | Smart Tivi 55" (Phòng tin học) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 89 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng tin học) | 1 | tấm | Chương V-E HSMT | ||
| 90 | Bàn, ghế làm việc (Phòng kho dụng cụ học phẩm) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 91 | Tủ thiết bị (Phòng kho dụng cụ học phẩm) | 3 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 92 | Kệ trưng bày (Phòng kho dụng cụ học phẩm) | 2 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 93 | Giá treo tranh (Phòng kho dụng cụ học phẩm) | 5 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 94 | Máy vi tính (Phòng kho dụng cụ học phẩm) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 95 | Máy in (Phòng kho dụng cụ học phẩm) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 96 | Bảng mica trắng (1,2 x 2.4)m (Phòng kho dụng cụ học phẩm) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 97 | Bảng vẽ cá nhân (Phòng học môn mỹ thuật (học sinh lớp 1)) | 35 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 98 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A); (Phòng học môn mỹ thuật (học sinh lớp 1) | 35 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 99 | Bảng vẽ học nhóm (Phòng học môn mỹ thuật (học sinh lớp 1) | 6 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 100 | Bục đặt mẫu (Phòng học môn mỹ thuật (học sinh lớp 1) | 4 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 101 | Các hình khối cơ bản (Phòng học môn mỹ thuật (học sinh lớp 1) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 102 | Smart Tivi 55" (Phòng học môn mỹ thuật (học sinh lớp 1) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 103 | Bộ loa ngoài có amplifie gắn trong (Phòng học môn mỹ thuật (học sinh lớp 1) | 1 | bộ | Chương V-E HSMT | ||
| 104 | Bàn làm việc + ghế (Phòng bảo vệ (KT : 3x3)) | 1 | cái | Chương V-E HSMT | ||
| 105 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm (Phòng bảo vệ (KT : 3x3)) | 1 | tấm | Chương V-E HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi