Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét cho Chi cục Thuế khu vực II, Chi cục Thuế khu vực III thuộc Cục Thuế tỉnh Cà Mau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị phòng cháy chữa cháy và hệ thống chống sét cho Chi cục Thuế khu vực II, Chi cục Thuế khu vực III thuộc Cục Thuế tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 09:22:00 đến ngày 2020-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,883,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thay thế Trung tâm chữa cháy CO2 Horing 01 vùng AH - 02120 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 2 | Dây cáp điện 2 ruột 2x1.0mm2 - Cadivi | 200 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 3 | Ống PVC chống cháy luồn dây cáp điện D16 – Tiến Phát | 200 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 4 | Bình ắc quy 12V - 6.5Ah dự phòng cho tủ Trung tâm chữa cháy | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 5 | Nạp bình chứa khí CO2 loại bình 68 lít cho hệ thống chữa cháy tự động bằng khí CO2 | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 6 | Bình điện 12V - 70Ah cho máy bơm chữa cháy | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 7 | Bộ nội qui + tiêu lệnh chữa cháy bằng Alumina | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 8 | Nhân công tháo ,lắp đặt lại hoàn chỉnh và lập trình lại hệ thống chữa cháy tự động bằng khí CO2 | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 9 | Nạp bình chữa cháy xách tay loại khí CO2 - 3Kg | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 10 | Nạp bình chữa cháy xách tay loại khí CO2 - 5Kg | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 11 | Nạp bình chữa cháy xách tay loại bột - 8Kg | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 12 | Nạp bình chữa cháy bột - 35Kg loại bình có bánh xe đẩy | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 13 | Thay đồng hồ bình bột F8 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 14 | Thay Loa phun bình khí CO2 - 3kg | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 15 | Thay dây & loa phun bình khí CO2 - 5kg | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 16 | Vận chuyển ( đi và về ) | 2 | Chuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 17 | Bảo trì ,bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động Và Bảo trì , bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy . | 1 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 18 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1. Chi cục Thuế khu vực II (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ; Model: KT 2200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 20 | Dây cáp điện 2 ruột (2x1.0mm2) - Cadivi | 30 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 21 | Nẹp nhựa luồn dây 2 phân - Nano | 30 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 22 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 23 | Bình điện khô 24VDC cho trung tâm báo cháy | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 24 | Bình điện 12V - 70Ah cho máy bơm chữa cháy | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 25 | Bộ nội qui + tiêu lệnh chữa cháy bằng Alumina | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 26 | Vật liệu phụ kiện (Dây rút ,đinh móc ,ốc vít ,băng keo điện … ) | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 27 | Chi phí nhân công lắp đặt , di chuyển , lưu trú… | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 28 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 8kg | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 29 | Nạp sạc Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 30 | Nạp sạc Bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 31 | Thay đồng hồ bình bột F8 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 32 | Thay Loa phun bình khí CO2 - 3kg | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 33 | Vận chuyển ( đi và về ) | 1 | Chuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) | |
| 34 | Bảo trì ,bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động Và Bảo trì , bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy . | 1 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. Chi cục Thuế khu vực III ( Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 35 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2. . Chi cục Thuế khu vực III (Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 36 | Đèn EXIT Kentom ; Model : KT 120 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 37 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ; Model: KT 2200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 38 | Dây cáp điện 2 ruột (2x1.0mm2) - Cadivi | 50 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 39 | Nẹp nhựa luồn dây 2 phân - Nano | 50 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 40 | Đầu báo cháy khói Horing ; Model : AH-0311-2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 41 | Bình điện 12V - 70Ah cho máy bơm chữa cháy | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 42 | Vật liệu phụ kiện | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 43 | Chi phí nhân công lắp đặt , di chuyển , lưu trú… | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 44 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 8kg | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 45 | Nạp sạc Bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 46 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 4 kg | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 47 | Thay dây + Loa bình bột F4 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 48 | Thay đồng hồ bình bột F4 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 49 | Thay đồng hồ bình bột F8 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 50 | Vận chuyển ( đi và về ) | 2 | Chuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 51 | Bảo trì ,bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động Và Bảo trì , bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy . | 1 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 52 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.1.. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Trần Văn Thời ( Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng ) | |
| 53 | Đèn EXIT Kentom ; Model : KT 120 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 54 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom ; Model: KT 2200 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 55 | Dây cáp điện 2 ruột (2x1.0mm2) | 35 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 56 | Nẹp nhựa luồn dây | 35 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 57 | Đầu báo cháy khói Horing | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 58 | Vật liệu phụ kiện | 1 | Lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 59 | Chi phí nhân công lắp đặt , di chuyển , lưu trú… | 1 | T.Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân (Phần thay thế thiết bị , vật tư bị hư hỏng) | |
| 60 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 8kg | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 61 | Nạp sạc Bình chữa cháy Khí CO2 – 03 kg | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 62 | Nạp sạc Bình chữa cháy bột - 4 kg | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 63 | Thay dây + Loa bình bột F4 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 64 | Thay đồng hồ bình bột F4 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 65 | Thay đồng hồ bình bột F8 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 66 | Vận chuyển ( đi và về ) | 2 | Chuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần nạp sạc bình chữa cháy) . | |
| 67 | Bảo trì ,bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động Và Bảo trì , bảo dưỡng hệ thống họng nước chữa cháy . | 1 | Lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng) | |
| 68 | Đo kiểm tra điện trở nối đất hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.2. Bộ phận một cửa Chi cục thuế khu vực III huyện Phú Tân ( Phần Bảo Trì , Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC Và Hệ Thống Chống Sét Đánh Thẳng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi