Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 11:55:00 đến ngày 2020-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,391,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cá hồi | 80 | kg | Loại phi lê, khối lượng 0,5-1 kg/miếng | ||
| 2 | Tinh chất gừng | 1 | kg | Dạng lỏng hoặc bột màu vàng nâu; Độ tinh khiết ≥ 80 % | ||
| 3 | Tinh dầu quế | 1 | Lít | Dạng lỏng màu vàng xanh đến hơi nâu; Hàm lượng cinnamaldehyde ≥ 70% | ||
| 4 | Piperin | 1 | kg | Dạng bột hoặc tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 5 | Enzyme Protamex | 7 | Lọ 250 g | Hoạt độ ≥ 1.5 AU/g | ||
| 6 | Enzyme Alcalase | 7 | Lọ 250 mL | Hoạt độ ≥ 2.4 U/g | ||
| 7 | Enzyme Flavozyme | 7 | Lọ 250 mL | Hoạt độ ≥ 500 U/g | ||
| 8 | Kali sorbate | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 9 | Natri benzoat | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 10 | Than hoạt tính | 8 | kg | Dạng bột màu đen, không tan trong nước hoặc dung môi khác | ||
| 11 | Rượu | 20 | Lít | Độ cồn: 40 ± 1°, loại sử dụng trong thực phẩm | ||
| 12 | Casein | 25 | kg | Dạng bột hoặc dạng hạt màu hơi vàng; Độ ẩm: ≤ 4% | ||
| 13 | Whey protein | 25 | kg | Hàm lượng protein: ≥ 35%; Độ ẩm: ≤ 4% | ||
| 14 | Thịt gà sấy FD | 50 | kg | Ngoại quan màu trắng, dạng viên vuông; Độ ẩm ≤ 5% | ||
| 15 | Hạt điều | 70 | kg | Loại nguyên hạt đã tách vỏ; Độ ẩm ≤ 3%; Hàm lượng chất dầu ≥ 40% | ||
| 16 | Đường Trehalose | 70 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 17 | Đường Maltodextrin | 100 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 18 | Gạo lứt | 15 | kg | Không có hiện tượng bị ẩm mốc, không bị mối mọt; Độ ẩm ≤ 3% | ||
| 19 | Bột đậu checkpeas | 20 | kg | Không có hiện tượng bị ẩm mốc, không bị mối mọt; Hàm lượng tinh bột ≥ 85% | ||
| 20 | Dịch sốt cà chua | 200 | Hộp 400 g | Dạng sệt, màu sắc đồng đều | ||
| 21 | Dầu đậu nành | 25 | Lít | Nguyên chất 100%, không có hiện tượng bị ôi | ||
| 22 | AgNO3 | 35 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 23 | Ba(OH)2 | 10 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 24 | Zeolit tự nhiên | 100 | kg | Kích thước hạt 2 - 2,5mm; độ ẩm ≤ 1,5 % | ||
| 25 | Áo mang thiết bị chiến đấu đa năng | 50 | Cái | - Màu xanh giàn di - Kích thước DxR: (600x600)±50mm - Độ bền kéo đứt theo chiều dọc ≥600N/mm - Độ bền kéo đứt theo chiều ngang ≥400N/mm - Độ thấm nước toàn phần ≤4% | ||
| 26 | Áo phao cứu sinh | 50 | Cái | - Kích thước DxR: (600x580)±50mm - Sức nâng 100kg | ||
| 27 | Cột lọc nước | 70 | Cái | Loại bỏ vi sinh vật, bụi bẩn trong túi lọc nước biển; Kích thước lọc: ≤ 0,1 micron; Khả năng loại bỏ được 99,99% vi sinh vật, bụi bẩn | ||
| 28 | Đèn pin | 70 | Cái | Chống chịu được nước biển; Loại năng lượng sử dụng: pin AAA | ||
| 29 | Phao cân bằng | 150 | Cái | Độ dày 8-10 mm; Chất liệu: mút xốp Pe Foam hoặc cao su, không thấm nước, dầu mỡ và hóa chất | ||
| 30 | Còi | 70 | Cái | Chất liệu nhựa nguyên sinh; Màu vàng, có lỗ để móc dây buộc | ||
| 31 | Bông, băng, gạc cầm máu | 70 | Bộ | Loại gạc 2 lớp có đệm bông; Quy cách: 20 x 10 cm | ||
| 32 | Sâm lát tẩm mật ong | 10 | Hộp | Chiết xuất từ sâm: ≥ 60% | ||
| 33 | Thuỗc giảm đau | 70 | Vỉ | Hàm lượng paracetamol ≥ 500mg/viên | ||
| 34 | Túi xua cá mập | 70 | Túi | Thành phần chứa nigrosin và đồng acetate; Tan trong nước | ||
| 35 | Màng lọc 0,2 µm | 3 | Hộp | Chất liệu: Cellulose acetate; Kích thước lỗ lọc ≤ 0,2 µm | ||
| 36 | Cột phân tích acid amin | 2 | Cái | Sử dụng trong phân tích HPLC; Phạm vi pH: 2-13; Tốc độ dòng tối đa: 0,25mL/phút; Kích thước lỗ: 3 µm; Kích thước hạt: 120 Å | ||
| 37 | Bao bì SP phòng chống và cấp cứu nhiễm lạnh | 10.000 | Cái | Chất liệu: nhựa HDPE, loại tuýp có nắp xoáy; Thể tích: 10-40 mL | ||
| 38 | Bao bì Tuýp thức ăn | 5.000 | Cái | Chất liệu: túi nhôm, loại có nắp xoáy; Sức chứa: ≥ 100 g | ||
| 39 | Bao bì vật liệu lọc nước | 2.500 | Cái | Phù hợp với cột lọc nước loại vi sinh vật; Thể tích: ≥ 0,5 lít | ||
| 40 | Túi hút chân không | 3 | kg | Độ dày túi ≥ 0,08 mm | ||
| 41 | Tem nhãn sản phẩm tuýp | 5.000 | Cái | Chất liệu: decal giấy có tráng phủ nilon | ||
| 42 | Chậu inox | 15 | Cái | Chất liệu: 100% inox 304 | ||
| 43 | Khay inox | 15 | Cái | Chất liệu: 100% inox 304 | ||
| 44 | Thùng carton | 70 | Cái | Chất liệu: carton loại 5 lớp sóng AB | ||
| 45 | Băng dính chỉ thị khử trùng | 1 | Cuộn | Dùng để đánh giá quá trình tiệt trùng hơi nước; Màu ban đầu: trắng, màu chỉ thị: đen | ||
| 46 | Băng dính | 1 | Cuộn | Loại băng dính trong; Bề rộng: 5cm | ||
| 47 | Can nhựa 10 L | 3 | Cái | Chất liệu nhựa HDPE | ||
| 48 | Can nhựa 20 L | 3 | Cái | Chất liệu nhựa HDPE | ||
| 49 | Môi trường Endo | 5 | Lọ 500 g | Thành phần: peptone 10 g/L, lactose 10 g/L, di-Potassium hydrogen phosphate 3,5 g/L, Sodium sulphite 2,5 g/L, agar 2,5 g/L ; pH 25°C: 7,5 ± 0,2; Dùng để phát hiện Coliforms và E.coli | ||
| 50 | Môi trường Plate Count agar | 5 | Lọ 500 g | Thành phần: dextrose 1,0 g/L; tryptone, 5,0 g/L; yeast extract, 2,5 g/L; pH 25°C: 7,0±0,2; Dùng để phát hiện vi khuẩn hiếu khí | ||
| 51 | Môi trường Malt glucose | 5 | Lọ 500 g | Thành phần: Malt extract 20 g/L; Dextrose - Glucose 20 g/L; Peptone 1 g/L; Agar 20 g/L; pH 25°C: 5,4±0,2; Dùng để nuôi cấy nấm men, nấm mốc | ||
| 52 | Môi trường WL Nutrient | 5 | Lọ 500 g | Dạng bột màu xanh lam; pH 25°C: 5,3-5,7 | ||
| 53 | Môi trường Tryptic Soy Broth | 5 | Lọ 500 g | Dạng bột màu vàng nâu; pH: 7,1-7,5; Môi trường phát hiện vi sinh vật hiếu khí tổng số | ||
| 54 | Môi trường Manitol salt agar | 5 | Lọ 500 g | Dạng bột màu hồng; pH: 7,2-7,6; Môi trường phát hiện Staphylococcus aureus | ||
| 55 | Cao nấm men | 5 | Lọ 1 kg | Dạng bột mịn màu vàng nâu, hàm lượng chất tro: ≤ 13%; pH: 5,5-6,0 | ||
| 56 | Trypton | 5 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 57 | Peptone | 5 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 58 | YNB | 5 | Lọ 250 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 59 | MgSO4 | 2 | Lọ 1 kg | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 60 | K2HPO4 | 2 | Lọ 1 kg | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 61 | NaH2PO4 | 2 | Lọ 1 kg | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 62 | Na2HPO4 | 2 | Lọ 1 kg | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 63 | MnSO4 | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 64 | Na2CO3 | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 65 | Bộ chất chuẩn axit amin | 2 | Bộ | Phù hợp cho phân tích sắc ký khí (GC) và HPLC; Kèm theo bộ 18 chất chuẩn cho 18 loại axit amin khác nhau | ||
| 66 | Bộ thuốc thử chứa Axit gallic và Folin-Ciocalteau | 2 | Bộ | Nồng độ axit gallic 0,05-3 mg/ml; Tỷ lệ Folin-Ciocalteau 1:10 | ||
| 67 | Kit xác định protein tổng số | 10 | Bộ | Giới hạn phát hiện ≥ 20 μg | ||
| 68 | Ethanol | 5 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 69 | Acetonitril | 5 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 70 | Axit photphoric | 1 | Chai 2,5 lít | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 71 | Natri salixylat | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 72 | Natri citrat | 3 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 73 | K2Cr2O4 | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 74 | KNO3 | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 75 | NaCl | 2 | Lọ 500 g | Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 76 | Cốc thủy tinh 500mL | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trung tính; Có vạch chia định mức | ||
| 77 | Cốc thủy tinh 1 L | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trung tính; Có vạch chia định mức | ||
| 78 | Cốc thủy tinh 5 L | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trung tính; Có vạch chia định mức | ||
| 79 | Ống đong 1 L | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trung tính; Có vạch chia định mức | ||
| 80 | Đầu côn 0,01 ml | 10 | Túi 1000 Cái | Có chia vạch định mức; Không nhiễm Dnase /Rnase /Protease; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào | ||
| 81 | Đầu côn 0,2 ml | 10 | Túi 1000 Cái | Có chia vạch định mức; Không nhiễm Dnase /Rnase /Protease; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào | ||
| 82 | Đầu côn 1 ml | 10 | Túi 1000 Cái | Có chia vạch định mức; Không nhiễm Dnase /Rnase /Protease; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào | ||
| 83 | Xy lanh hút mẫu 20 ml | 5 | Hộp 10 Cái | Xy lanh chất liệu polystyrene, có vạch chia định mức đến 1 ml | ||
| 84 | Xy lanh hút mẫu 50 ml | 5 | Hộp 10 Cái | Xy lanh chất liệu polystyrene, có vạch chia định mức đến 1 ml | ||
| 85 | Ống falcon 50 mL | 10 | Túi 50 cái | Ống falcon loại nắp xoáy, có vạch chia định mức | ||
| 86 | Ống eppendoft 1.5 ml | 10 | Túi 1000 Cái | Ống eppendoft loại nắp bật, có chia vạch định mức; Không nhiễm Dnase /Rnase /Protease | ||
| 87 | Ống eppendoft 2.0 ml | 10 | Túi 1000 Cái | Ống eppendoft loại nắp bật, có chia vạch định mức; Không nhiễm Dnase /Rnase /Protease | ||
| 88 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Chất liệu: loại 5 lớp vải không dệt có lớp than hoạt tính | ||
| 89 | Găng tay | 10 | Hộp | Chất liệu: cao su có chứa bột chống dính | ||
| 90 | Giấy lọc | 10 | Cuộn | Chất liệu: cellulose acetate |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi