Gói thầu: Mua cây gốc ghép, vật tư nông nghiệp (Phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ thí nghiệm ở miền Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Mua cây gốc ghép, vật tư nông nghiệp (Phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ thí nghiệm ở miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:23:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cây na thực sinh | 3.240 | Cây | - Chiều cao cây 40 - 50 cm, đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên - Cây mọc thẳng, khoẻ mạnh, không nhiễm sâu bệnh hại - Kích thước bầu 11 x 13 cm | ||
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | 4.710 | kg | Chất hữu cơ: 15%, axit humic: 2,5%, Ca: 1%, Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x106 | ||
| 3 | Đạm urea | 2.275 | kg | Hàm lượng Nitơ tối thiểu: 46,3%; Biuret tối đa: 1,0%; Độ ẩm tối đa: 0,4%; | ||
| 4 | Super lân | 3.235 | kg | Hàm lượng P2O5 = 15-20%, MgO=15 -18%, CaO=24-30%, SiO2= 24 -32%, dạng bột màu xám | ||
| 5 | Kaliclorua | 2.316 | kg | K2O tối thiểu: 60%, độ ẩm tối đa: 1.0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi. | ||
| 6 | NPK tổng hợp | 30 | kg | Hàm lượng Nitơ = 15-20%, Hàm lượng P2O5 = 7-15%, K2O = 7-15% | ||
| 7 | Thuốc trừ sâu | 27 | kg | Thành phần: Acetamiprid 150g/kg Dinotefuran 150g/kg | ||
| 8 | Thuốc trừ bệnh | 16 | kg | Thành phần: 40g/kg Metalxyl M 640g/kg Mancozeb Dạng cốm | ||
| 9 | Phân bón lá | 5 | Kg | 10% đạm (N)- 30% lân (P2O5)- 20% kali (K2O)- 0-05% magiê (Mg)- 0-05% canxi (Ca)- 0-03% bo (B)- 0-05% kẽm (Zn)- 0-05% đồng (Cu)- 0-075% sắt (Fe)- 0-05% mangan (Mn)- 0-005% molypden (Mo)- GA3- αNAA- bNOA. | ||
| 10 | Dao ghép | 2 | Cái | Chất liệu: thép không gỉ. Lưỡi dài 11cm Trọng lượng: 190g | ||
| 11 | Dây ghép | 2 | Cuộn | Chất liệu: nilon tự hủy. Dài x rộng: 30m x 3cm | ||
| 12 | Biển thí nghiệm | 5 | cái | In phun, khung sắt, có chân cắm, kích thước 60cm x 80cm. | ||
| 13 | Kéo cắt cành | 4 | cái | Lưỡi bằng thép không gỉ. Dài 24,6 cm; rộng 11cm; cao 2,5cm. ĐK cành cắt tối đa 2,2 cm | ||
| 14 | Dây tưới | 350 | mét | Ống nhựa mềm PVC dẻo, đường kính 27mm | ||
| 15 | Thùng tưới | 9 | cái | Dung tích 22 lít Chất liệu: nhựa PP | ||
| 16 | Túi cách ly | 1.000 | Túi | Chất liệu: nilon lưới Kích thước 40x30cm | ||
| 17 | Cuốc | 2 | Cái | Cán gỗ; lưỡi thép không rỉ. | ||
| 18 | Xẻng | 2 | Cái | Cán gỗ; lưỡi thép không rỉ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi