Gói thầu: Cung cấp máy đo độ rung cầm tay và bộ bơm mỡ chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy đo độ rung cầm tay và bộ bơm mỡ chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:06:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,027,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đo độ rung cầm tay Quick Collect thế hệ mới CMDT 390-K-SL NSX: SKF | 3 | máy | Chi tiết tham chiếu Chương V-HSYC đính kèm | ||
| 2 | Bộ bơm mỡ cho cáp cẩu Bao gồm các thiết bị: 1. Bơm mỡ cho cáp cẩu: Lubrigun pump; Partnumber: 802238; Operating temperature –30 to +200 °F (–34 to +93 °C); Operating pressure 7 500 psi (515 bar); Inlet air pressure 29 to 145 psi (2 to 10 bar); Metering quantity per cycle 0.35 in3 (5,7 cm3); Pressure ratio 50:1 Hãng sản xuất: Lincoln Điều kiện kỹ thuật: có nhân viên kỹ thuật hướng dẫn vận hành Cung cấp tài liệu kỹ thuật, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất 2. Phụ tùng: + Phần thân kẹp cáp (Wire rope lubricator body; Partnumber: 802180); + Bộ con lăn và phớt làm kín cáp (SEALS AND ROLLERS 1 9/16"; Partnumber: 802259); + Bộ làm sạch cáp xoắn trái (WRL GROOVE CLEANER 40X6-L; Partnumber: 802391); + Bộ làm sạch cáp xoắn phải (WRL GROOVE CLEANER 40X6-R; Partnumber: 802392); + Bạc tách chất bẩn trên cáp (BUSHING S-1 17/32-1 11/16"; Partnumber: 802338); + Thân đỡ bạc tách chất bẩn trên cáp (SEP. BUSHING SUPPORT W/SLING; Partnumber: 802342); 3. Máy nén khí piston có dầu Hitachi Model 2.2P-9.5VS5A; áp suất tối đa 9.5kg/cm2; lưu lượng khí: 265 lít/phút; công suất moto: 2.2kW (3 HP); Nguồn điện: 220V/1 phase/50Hz; Bình chứa: 90 lít; Trọng lượng 147kg 4. Dây khí nén TOYORK kích thước dây 16mm, áp suất làm việc 2Mpa, dây 2 lớp PVC,(quy cách 50m/cuộn, 04 cuộn, 2 đầu dây có sẵn nối nhanh). | 1 | bộ | Chi tiết tham chiếu Chương V-HSYC đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi