Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hoá chất, vật tư tiêu hao năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, hoá chất, vật tư tiêu hao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệm môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:15:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,700,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | 20 | Bộ | Được may bằng chất liệu vải kaki (65% cotton, 35% nilon). Áo kiểu bu dông có đai, may chung cho nam và nữ. | ||
| 2 | Mũ cứng | 20 | Cái | Mũ nhựa cứng, chịu va đập, có lỗ thoáng khí | ||
| 3 | Can nhựa 5 lít | 150 | Cái | Dung tích: 05 lít. Chât liệu: HDPE (100% không pha tạp chất). Đáy: có rãnh chống trượt khi chồng lên nhau. Trọng lượng can dày phù hợp cho việc chồng nhiều lớp lên nhau. | ||
| 4 | Can nhựa 10 lít | 150 | Cái | Dung tích: 10 lít. Chất liệu: HDPE (100% không pha tạp chất). Đáy: có rãnh chống trượt khi chồng lên nhau. Trọng lượng can dày phù hợp cho việc chồng nhiều lớp lên nhau. | ||
| 5 | Can nhựa 20 lít | 200 | Cái | Dung tích: 20 lít. Chất liệu: HDPE (100% không pha tạp chất). Đáy: có rãnh chống trượt khi chồng lên nhau. Trọng lượng: ≥ 1,1 kg/cái | ||
| 6 | Thùng nhựa 220 lít | 20 | Cái | Dung tích: 220 lít. Nguyên liệu: HDPE nguyên sinh. Có khả năng bảo quản, chống chịu được hóa chất và tác động cơ học. Có khả năng chống chịu được tia cực tím, axit, kiềm,… | ||
| 7 | Hộp đo | 150 | Cái | Hộp đo mẫu 2 pi trên hệ phổ kế gamma phông thấp. Đường kính ngoài 72 mm, đường kính trong 68 mm, bề dày thân và đáy 2 mm, cao 40 mm, bề dày đóng mẫu 20 mm. Phù hợp các yêu cầu tại Mục 6 Hộp chứa mẫu. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10758-3:2016 (ISO 18589-3:2015) về Đo hoạt độ phóng xạ trong môi trường - Đất - Phần 3: Phương pháp thử chất phóng xạ phát gamma bằng đo phổ gamma. | ||
| 8 | Áo blue | 20 | Cái | Kiểu áo choàng. Thích hợp với ngành hóa, thực phẩm, điện tử. Áo dài gần tới gối chân, may chung cho nam và nữ. | ||
| 9 | Găng tay y tế | 20 | Hộp | Hộp 100 cái (50 đôi). Găng tay y tế không bột, sử dụng cho ngành hóa, thực phẩm... | ||
| 10 | Khẩu trang phòng độc | 30 | Hộp | Hộp 50 cái. Khẩu trang có than hoạt tính bảo vệ đường hô hấp | ||
| 11 | Cốc thủy tinh 50ml | 30 | Cái | Cốc đốt thấp thành . Chất liệu: thủy tinh Boro 3,3. Dung tích: 50ml. Chịu nhiệt độ ≥ 300°C, chịu được axit, kiềm tốt. Có mỏ, chia vạch. | ||
| 12 | Cốc thủy tinh 250ml | 30 | Cái | Cốc đốt thấp thành . Chất liệu: thủy tinh Boro 3,3. Dung tích: 250ml. Chịu nhiệt độ ≥ 300°C, chịu được axit, kiềm tốt. Có mỏ, chia vạch. | ||
| 13 | Cốc thủy tinh 1000ml | 30 | Cái | Cốc đốt thấp thành. Chất liệu: thủy tinh Boro 3,3. Dung tích: 1000 ml. Chịu nhiệt độ ≥ 300°C, chịu được axit, kiềm tốt. Có mỏ, chia vạch | ||
| 14 | Cốc nung | 30 | Cái | Cốc đốt PTFE 250 ml. Sử dụng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Chịu được nhiệt ở 260°C. Chống ăn mòn với hầu hết các loại hóa chất. | ||
| 15 | Khay nung | 30 | Cái | Chất liệu: Gốm sứ. Chiều dài có tay cầm: 31,5 cm. Chiều dài không có tay cầm: 27cm. Chiều rộng miệng: 19,9cm. Chiều dài đáy 21,5cm. Phạm vi sử dụng: Có thể sử dụng trong lò vi sóng, lò nướng, máy rửa chén, tủ khử trùng ozone | ||
| 16 | Micropipet 1ml | 40 | Cái | Micropipette có hấp 1 kênh. Thể tích: 100 - 1000 µl.Bước hiệu chỉnh: 5µl. Sai số: ± 0,20% tại 1000µl ± 0,25% tại 500µl ± 0,70% tại 100µl. Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. | ||
| 17 | Thùng nhựa 120 lít | 20 | Cái | Chất liệu: nhựa PP 100% nguyên chất. Tính năng: thùng có bề mặt sáng bóng. Thùng nhựa có nắp dày, khung nhựa vững chắc, chịu va đập, chịu tải trọng tốt. Hai bên có gờ nắm vững chắc, dễ dàng vận chuyển, dễ dàng lau chùi, rửa vệ sinh | ||
| 18 | Bình tam giác 1000ml | 50 | Cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày: chất liệu thủy tinh. Dung tích: 1000 ml. Chịu được nhiệt độ ≥ 300°C. Chịu được axit, kiềm tốt | ||
| 19 | Phin lọc chuyên dụng | 104 | Cái | Kích thước: 46 x 57 cm. Phin lọc làm từ 100% sợi vi thủy tinh borosilicat chất lượng cao. Sử dụng được cho máy hút khí lưu lượng lớn (đến 1000 m3/h) để bắt giữ tất cả các hạt bụi kích thước mịn (µm) và siêu mịn (dưới µm) | ||
| 20 | Detectơ vết hạt nhân | 30 | Cặp | Cặp 2 buồng đo. Hai buồng đo riêng biệt để đo đồng thời Radon và Thoron. Buồng đo có đường kính 49 mm, cao 26 cm. Detector loại CR-39 (allyl diglycol carbonate ADC), kích thước 1x1 cm gắn ở đáy hộp đo. | ||
| 21 | Phin lọc Ø47 | 20 | Hộp | Hộp 100 cái. Chất liệu màng lọc: MCE (hỗn hợp của cellulose esters) có tính ưa nước phù hợp cho các dung dịch nước, dung môi chiết mẫu. Tốc độ dòng chảy và thông lượng cao. Ổn định nhiệt với cả các chất có độ hấp phụ rất thấp. Thích hợp cho dung dịch nước. Đường kính: 47 mm. Kích thước lỗ lọc: 0,45µm. Không vô trùng, có thấm nước | ||
| 22 | Túi nilon | 6 | Kg | Khoảng 100 túi/kg. Túi ni lông PE dẻo. Kính thước 17 x 25cm | ||
| 23 | Nitơ lỏng | Số CAS 7727-37-9 | 105 | Bình | Bình 40 lít. Độ tinh khiết: 99,96%; Nhiệt độ hoá lỏng và bảo quản: -196oC | |
| 24 | Giấy lau | 30 | Hộp | Hộp 150 tờ 2 lớp. Có hộp đựng, tờ 2 lớp, dễ rút từng tờ. Giấy làm từ nguyên liệu bột giấy tự nhiên. Mềm mại và không khô ráp khi sử dụng. | ||
| 25 | HNO3 | Số CAS 7697-37-2 | 8 | Chai | Chai thủy tinh 1 lít. Nồng độ: 65%. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 26 | HCl | Số CAS 7647-01-0 | 9 | Chai | Chai thủy tinh 1 lít . Nồng độ: 37%. Tỷ trọng: 1,51 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 42oC. Nhiệt độ sôi: 83oC. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 27 | HF | Số CAS 7664-39-3 | 2 | Chai | Chai nhựa 1 lít. Nồng độ Hydrofluoric acid: 48%. Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi gây nhức. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 28 | H2SO4 | Số CAS 7664-93-9 | 5 | Chai | Chai thủy tinh 1 lít Nồng độ: 98%. Màu sắc: không màu. Trạng thái vật lý: lỏng (dung dịch đậm đặc, sánh lỏng). Độ hòa tan: hoàn toàn tan trong nước và tỏa nhiệt. Độ nhớt: 26,7oC ở 20°C. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 29 | H3BO3 | Số CAS 10043-35-3 | 2 | Chai | Chai nhựa 100g. Trạng thái: dạng rắn. Màu sắc: màu trắng. Khối lượng mol: 61,83 g/mol. Khối lượng riêng: 1,489 g/cm3 (23 °C). Độ pH: 3,8 – 4,8 (33 g/l, H2O, 20 °C). Tính tan trong nước: 49,2 g/l. Độ tinh khiết: 99,5 – 100,5 %. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 30 | Na2SO4 | Số CAS 7757-82-6 | 2 | Lọ | Lọ 500g. Trạng thái: rắn. Chất bột màu trắng có khả năng hòa tan trong nước tạo thành dung dịch muối trung tính, có tính hút ẩm cao. Hàm lượng: Na2SO4 >99%; Chloride (Cl) ≤ 0,001 %; Phosphate (PO4) ≤ 0,001 %; Tổng nitrogen (N) ≤ 0,0005 %; Một số kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0005 %; Mg (Magnesium) ≤ 0,001 %... Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 31 | NH4I | Số CAS 12027-06-4 | 2 | Lọ | Lọ 1 kg. Độ tinh khiết: 98%. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 32 | NH4OH | Số CAS 1336-21-6 | 5 | Chai | Chai thủy tinh 500 ml. Khối lượng mol: 35,04 g/mol. Khối lượng riêng: 0,91 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: − 57,5 °C. Nhiệt độ sôi: 37,7°C. Độ hòa tan trong nước: có tan. Độ tinh khiết: 25 - 28%. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 33 | Sr(NO3)2 | Số CAS 10042-76-9 | 2 | Lọ | Lọ 500g . Hình thể: tinh thể màu trắng. Khối lượng mol: 211,63 g/ mol. Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nước. pH (5% trong nước ở 25 °C): 5,00 - 7,00. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | |
| 34 | Ca(NO3)2 | Số CAS 13477-34-4 | 2 | Chai | Chai nhựa 100g. Trạng thái: chất rắn. Màu sắc: không màu. Khối lượng mol: 236,15 g/mol. Độ pH: 5,0 - 7,0. Điểm nóng chảy: 45 °C. Khối lượng riêng: 1,82 g/cm3. Tính tan trong nước: 1,470 g/l ở 0 °C. Độ tinh khiết: ≥ 99,95 %. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | |
| 35 | Ba(NO3)2 | Số CAS 10022-31-8 | 2 | Lọ | Lọ 500g. Khối lượng mol: 261,337 g/mol. Khối lượng riêng: 3,24 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 592 °C. Độ hòa tan trong nước: 10,5g/100ml (25°C). Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 36 | NH4C2O4 | Số CAS 6009-70-7 | 2 | Lọ | Lọ 500g . Khối lượng mol: 124,096 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy: 70 °C. pH: 6-7. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 37 | Nhựa trao đổi Cation | 2 | Bao | Bao 25 lít . Hạn sử dụng: ≥01 năm. | ||
| 38 | Nhựa trao đổi Anion | 2 | Bao | Bao 25 lít. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | ||
| 39 | (NH4)2CO3 | Số CAS 506-87-6 | 10 | Lọ | Lọ 500g . Trạng thái và hình dạng vật lý: thể rắn, màu trắng, mùi khai. Khối lượng phân tử: 96,11 g/mol. Dễ dàng hòa tan trong nước lạnh, phân hủy trong nước nóng tạo ra ammonia và carbon dioxide. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 40 | Cồn lau dụng cụ | Số CAS 64-17-5 | 10 | Chai | Chai thủy tinh 2500 ml. Công thức hóa học: C2H5OH. Chất lỏng, không màu, mùi cồn. Thành phần: C2H5OH ≥ 99,9 % Acetone (GC) ≤ 0,001 % Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | |
| 41 | K2Cr2O7 | Số CAS 7778-50-9 | 5 | Bao | Bao 25 kg. Chất rắn tinh thể với màu đỏ-cam không mùi và tan trong nước. Khối lượng mol: 294,185 g/mol. Khối lượng riêng: 2,676 g/cm3, rắn. Điểm nóng chảy: 398 °C (671 K; 748 °F). Điểm sôi: 500 °C (773 K; 932 °F) phân hủy. Độ hòa tan trong nước: 4,9 g/100 mL (0 °C), Độ hòa tan: không hòa tan trong alcohol, acetone. Chiết suất (nD): 1,738, Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 42 | CH3COOH | Số CAS 64-19-7 | 5 | Chai | Chai thủy tinh 1 lít. Tên gọi khác: Ethanoic acid, axit axetic. Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi chua. Thành phần: CH3COOH ≥ 99,8 %. Acetaldehyde ≤ 2 ppm. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 43 | Dung dịch chuẩn đồng vị phóng xạ 90Sr | 10 | Ống | Ống 10 ml (g); 100 Bq/g; 90Sr tinh khiết hòa tan trong dung dịch axit HCl 0,1mol/dm3. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn đồng vị phóng xạ 242Pu | 5 | Ống | Ống 10 ml (g); 12,5 Bq/g. 242Pu tinh khiết hòa tan trong dung dịch axit HNO3 2mol/dm3. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | ||
| 45 | KOH - 8M | Số CAS 1310-58-3 | 5 | Lọ | Lọ 1kg. Trạng thái: chất rắn, không màu. Khối lượng phân tử: 56,11 g/mol. Thành phần: nồng độ: ≥ 85,0 %. Carbonate (K2CO3): ≤ 1,0 %; Chloride (Cl): ≤ 0,005 %. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | |
| 46 | KOH - 1M | Số CAS 1310-58-3 | 5 | Lọ | Lọ 1kg Trạng thái: Chất rắn, không màu. Khối lượng phân tử: 56,11 g/mol Thành phần: Nồng độ: ≥ 85,0 % Carbonate (K2CO3): ≤ 1,0 % Chloride (Cl): ≤ 0,005 % Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 47 | CsCl | Số CAS 7647-17-8 | 30 | Hộp | Hộp 100g. Hình thể: rắn. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | |
| 48 | NiCl2 | Số CAS 7791-20-0 | 5 | Lọ | Lọ 500g. Hình thể: rắn. Màu sắc: màu xanh lá cây. Mùi đặc trưng: không mùi. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | |
| 49 | CaCl2 | Số CAS 10035-04-8 | 20 | Lọ | Lọ 500g. Dạng bột màu trắng. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | |
| 50 | K4Fe(CN)6-3H2O | Số CAS 13943-58-3 | 10 | Lọ | Lọ 500g. Hình thể: rắn. Màu sắc: màu vàng hoặc màu vàng chanh pha lê. | |
| 51 | NH4Cl | Số CAS 12125-02-9 | 10 | Lọ | Lọ 500g. Hình thể: dạng bột tinh thể. Màu sắc: trắng. Mùi đặc trưng: không mùi. Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | |
| 52 | Na2CO3 | Số CAS 497-19-8 | 2 | Lọ | Lọ 5 kg. Khối lượng mol: 105,99 g/mol. Mật độ: 2,53 g/cm3 (20°C). Nhiệt độ nóng chảy: 854°C. Độ pH: 11,16 (4 g/l, H2O, 25°C). Mật độ khối: 1100 kg/m3. Độ tan: 212,5 g/l. Hạn sử dụng: ≥01 năm. | |
| 53 | FeCl2 | Số CAS 13478-10-9 | 3 | Lọ | Lọ 1 kg. Hình thể: rắn, màu xanh lá cây nhạt. Khối lượng mol: 198,81 g/mol. Mật độ: 1,93 g/cm3 (20 ° C). Điểm nóng chảy: 105 110 ° C. Loại bỏ nước kết tinh. Giá trị pH: 2,5 (100 g/l, H2O, 20 ° C). Mật độ khối: 900 kg/m3. Độ hòa tan: 1600 g/l. Hạn sử dụng: ≥01 năm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi