Gói thầu: Mua vật tư lắp đặt thiết bị VG 310 cho các Ban CHQS huyện biên giới VN-TQ và các kho, trạm của các đơn vị toàn quân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131047-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua vật tư lắp đặt thiết bị VG 310 cho các Ban CHQS huyện biên giới VN-TQ và các kho, trạm của các đơn vị toàn quân
Số hiệu KHLCNT 20201128970
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:27:00 đến ngày 2020-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đầu cáp 30x2 (NMTBBĐ) 30x2 5 Cái Kết cấu kín khít. Hệ thống khóa an toàn. Có thể lắp trên cột tròn một cách chắc chăn và dễ dàng nhờ đai I-nox A200, trên giá đỡ.Để bảo vệ và phân phối đường dây thuê bao.Thích hợp lắp các loại phiến và Môđun đấu nối DT-PLUS, PO-1D, PO-1DF, chống ẩm. Vât liệu chế tạo: Nhựa ABS. Dung lượng đấu nối: từ 10 đôi- 30 đôi dây. Nhiệt độ môi trường làm việc: 200C ~ +800C
2 Đầu cáp 20x2 (NMTBBĐ) 20x2 5 Cái Kết cấu kín khít. Hệ thống khóa an toàn. Có thể lắp trên cột tròn một cách chắc chăn và dễ dàng nhờ đai I-nox A200, trên giá đỡ.Để bảo vệ và phân phối đường dây thuê bao.Thích hợp lắp các loại phiến và Môđun đấu nối DT-PLUS, PO-1D, PO-1DF, chống ẩm. Vât liệu chế tạo: Nhựa ABS. Dung lượng đấu nối: từ 10 đôi- 30 đôi dây. Nhiệt độ môi trường làm việc: 200C ~ +800C
3 Đầu cáp 10x2 (NMTBBĐ) 10x2 5 Cái Kết cấu kín khít. Hệ thống khóa an toàn. Có thể lắp trên cột tròn một cách chắc chăn và dễ dàng nhờ đai I-nox A200, trên giá đỡ.Để bảo vệ và phân phối đường dây thuê bao.Thích hợp lắp các loại phiến và Môđun đấu nối DT-PLUS, PO-1D, PO-1DF, chống ẩm. Vât liệu chế tạo: Nhựa ABS. Dung lượng đấu nối: từ 10 đôi- 30 đôi dây. Nhiệt độ môi trường làm việc: 200C ~ +800C
4 Cáp đồng 30x2x0,5 (NM M3) 30x2x0,5 500 Mét Dây dẫn là dây đồng đặc thỏa mãn tiêu chuẩn ASTM B3, được bọc nhựa cách điện PE foam skin hay solid. Ruột cáp có nhồi dầu chống ẩm oxy hóa, chống côn trùng không gây hại cho người và môi trường. Lõi cáp được bọc bằng PE cách điện, chống ẩm, màng nhôm chống nhiễu. Vỏ cáp được bọc nhựa PE chống oxy hóa, lão hóa do môi trường chống sâu bọ, côn trùng gặp nhấm. Băng nhận dạng được đặt dọc theo chiều cáp dài. Đường kính dây dẫn: 0,5 mm Giá trị điện trở mạch vòng trungbình:Rv= 88,7Ω/km/1sợi. Giá trị điện trở mạch vòng lớn nhất: Rvmax = 93,5 Ω/km/ sợi. Điện trở cách điện dây ruột cáp ở 20 độ C : ≥ 10 000 MΩ/km/1đôi. Độ suy hao danh định ở 1Khz: ≤ 0,82 db/km. Số đôi dây cáp: 30 đôi
5 Cáp đồng 20x2x0,5 (NM M3) 20x2x0,5 3.100 Mét Dây dẫn là dây đồng đặc thỏa mãn tiêu chuẩn ASTM B3, được bọc nhựa cách điện PE foam skin hay solid. Ruột cáp có nhồi dầu chống ẩm oxy hóa, chống côn trùng không gây hại cho người và môi trường. Lõi cáp được bọc bằng PE cách điện, chống ẩm, màng nhôm chống nhiễu. Vỏ cáp được bọc nhựa PE chống oxy hóa, lão hóa do môi trường chống sâu bọ, côn trùng gặp nhấm. Băng nhận dạng được đặt dọc theo chiều cáp dài. Đường kính dây dẫn: 0,5 mm Giá trị điện trở mạch vòng trungbình:Rv= 88,7Ω/km/1sợi. Giá trị điện trở mạch vòng lớn nhất: Rvmax = 93,5 Ω/km/ sợi. Điện trở cách điện dây ruột cáp ở 20 độ C : ≥ 10 000 MΩ/km/1đôi. Độ suy hao danh định ở 1Khz: ≤ 0,82 db/km. Số đôi dây cáp: 30 đôi
6 Măng xông co nhiệt 30x2 30x2 3 Cái Măng xông co nhiệt cáp đồng thiết kế dạng vỏ cài. Bên trong có vỏ kim loại bảo vệ bó nối cáp. Vỏ kim loại sơn nhiệt chuyên dụng. Chịu được các va đập cơ học cao. Chống lại mọi tác động môi trường khắc nghiệt. Độ bền, độ kín khít của măng xông cao. Vỏ măng xông làm bằng hợp chất chống lại các tia cực tím (UV). Giới hạn dãn dài 400% (min). Giới hạn hóa giòn Dưới – 400C. Sức chịu ứng suất quá nhiệt ở 168 giờ, 1200C +Bềnkéo 16 N/mm2 (min) + Giới hạn giãn dài 300% Độ bền điện môi 14 kV/mm (min) Chịu được nước
7 Cáp mạng cate 6 Vina Cap CAT6 100 Mét Dây dẫn: Dây đồng (Cu) có độ tinh khiết cao, ủ mềm. Cách điện: Nhựa HDPE đặc (Solid Color Coded PE) chuyên dùng. Vỏ bọc: hợp chất nhựa PVC tiêu chuẩn (cấp CM ) hoặc PVC kiểu chống cháy (FR-PVC- cấp CMR). Chỉ tiêu kỹ thuật:  Điện trở dòng một chiều của dây dẫn ở 20oC: Max. 9,38/100m (Max. 9,38 Ohm/328ft). Chênh lệch điện trở dòng một chiều ở 20oC: Max. 5%; Điện dung công tác của đôi dây tại tần số 1kHz ở 20oC: Max. 5,6 nF/100m (Max. 5,6 nF/328ft)
8 O/E 3onedata (Modem 3012S/20) TQ 5 Cặp Tiêu chuẩn đáp ứng:  IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 1000Base-TX, IEEE802.3 1000Base-FX. Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (chuẩn kết nối RJ45). Tốc độ cổng quang: 1000Mbps. Chế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, F/H duplex, điểm tới điểm. Khoảng cách truyền cổng RJ45: 100m. Khoảng cách truyền quang với các tùy chọn: 20,40,60,80,100,120km ( đối với cáp Single mode) và 2 km(Đối với cáp Multimode). Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E, cat6. Chuẩn kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn. Cáp kết nối cổng quang: Single-mode :8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um – Muti-Mode :50/125,62.5/125 um. Bước sóng quang:850nm (MM) hoặc 1310nm,1550nm (Với cáp single mode). Nguồn: 5VDC. Suy hao nguồn điện: 4W. Nhiệt độ hoạt động của thiết bị:-20°C to 75°C. Kích thước thực: 94.0×71.0×26.0mm Chất liệu Khuôn vỏ : Hợp kim
9 ODF 12 Telecom (NMTBBĐ) 12.0 5 Chiếc Thông số kỹ thuật: Độ dày vỏ hộp 1.2(mm); Chiều cao ODF 72 (mm); Chiều sâu ODF 310(mm)
10 Dây nhảy quang SC-SC (NMTBBĐ) 10 Sợi Lõi sợi quang (Core diameter): 9/125 um. Các bước sóng hỗ trợ : 1310,1490,1550,1625(nm) Đầu tiếp xúc : LC/UPC – LC/UPC Kiểu dây : dây đôi (duplex) Suy hao chèn (Insertion Loss):
11 Măng xông 24FO (NMTBBĐ) 24.0 2 Bộ – Làm từ nhựa HDPE có khả năng chịu được va đập, chịu được ăn mòn hóa học và chịu được thời tiết khắc nghiệt - Dung lượng từ 4 sợi quang cho đến 24 sợi quang, tháo dỡ và lắp đặt từng bộ phận , thuận tiện cho việc lắp đặt và bảo dưỡng, kiểm tra. - Số cổng cáp: 4 cổng với 2 cổng cáp vào và 2 cổng cáp ra - Chôn ngầm dưới đất - Mức độ kín: Có thể chịu được áp suất lên tới 100KPa±5KPa trong nước. Ngâm trong nước 15 phút mà không hề bị ngấm nước. Không có bọt không khí suốt 24 giờ, không có sự thay đổi của áp suất không khí sau ba lần đóng mở lại. - Mức điện áp chịu đựng: Dưới tác dụng của 15Kv/DC/1min, không thủng, và không tạo hồ quang. - Nhiệt độ làm việc từ 25-80°C
12 Tủ Rack HQ-10U-D6000 VN 10U 5 Chiếc Sản phẩm: 10U-D600 Nguyên liệu: Nóc - đáy tủ Thép SPCC-SD 1.0mm Cánh trước cánh sau Thép SPCC-SD 1.0mm Khung tủ, thanh nối Thép SPCC-SD 1.5 mm Thanh gắn thiết bị Thép SPCC-SD 2.0 mm Chiều cao thanh rack 10U (HxWxD) H560xW550xD600 Cửa trước: Cửa lưới mở 1 cánh Cửa sau: Cửa lưới , cửa mở 1 cánh Số lượng thanh máng cáp dọc thân tủ: 2 PHỤ KIỆN ĐI KÈM Quạt hút: 1 Ổ điện: 1 ổ điện 6 port Ốc chuyên dụng: 20 bộ Màu sắc: Đen/Kem Bánh xe: có
13 Hạt RJ45 RJ45 1 Túi RJ45 Cat6a AMP
14 UPS Santak True online C2KE (2KVA) 2KVA 5 Bộ Công suất 2000W/1400W; nguồn điện vào 115- 300V AC; nguồn điện ra 220 VAC+/- 2V; Công ngệ trực tuyến chuyển đổi kép, điều khiển bằng vi xử lý; thời gian chuyển mạch bằng 0; khả năng chịu quá tải: 108-150% trong vòng 30 giây; Ắc quy 12V loại kín khí không bảo dưỡng; đèn chỉ thị chế độ điện lưới, Ắc quy, Bypass, dung lượng tải dung lượng Ắc quy, báo trạng thái hư hỏng; phần mềm quản trị Winpower cho phép giám sát tự động bật/tắt UPS và hệ thống; đọ ồn khi hoạt động: 50db không tính còi báo; trường điện từ IEC 6100-4-2 Level 4(ESD), IEC 6100-4-3 Level 3(RS), IEC 6100-4-4 Level 4(EFT), IEC 6100-4-5 Level 4(Surge); dẫn điện phát xạ En 55022 Class B; Kích thước 192x460x348; trọng lượng 13,5kg
15 Bộ ổn áp Lioa 5KVA DRII loại 1 pha 5KVA 5 Chiếc Điện áp vào từ 50VAC-250VAC, điện áp ra từ 110VAC-220VAC; thời gian đáp ứng điện áp với 10% diện áp đầu vào thay đổi 0,4s; bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp bằng aptomat; biến áp tải dây đồng nguyên chất 100%; dòng cực đại 25A; KT (400xc218x310); trọng lượng 20Kg.
16 Invester TS1000 248B Power Invester DC/AC (Đài Loan) 5 Bộ Ngõ ra dạng sóng sine chuẩn (THD
17 Modul Fe ( modul điện) 10 Cái Modul dòng SFP GLC RJ45 môi trường truyền dẫn cáp đồng Cat 5e, cat6e tốc độ truyền dẫn 10/100/1000Mbps cụ li 100m
18 Ổ Lioa 6 lỗ 5 Chiếc Theo datasheet nhà sản xuất
19 Cầu dao Vina kit 5 Cái Theo datasheet nhà sản xuất
20 Dây điện 2x6 Trần Phú 2x6 100 Mét Tiết diện mặt cắt danh định: 6mm2; Số sợi 20*1,1mm Lớp cách điện bảo vệ XLPE/PVC,; Độ dày vỏ bọc có lớp thép và chống nhiễu 2,5mm
21 Dây điện 2x2,5 Trần Phú 2x2,5 100 Mét diện mặt cắt danh định: 2,5mm2; Số sợi 8*1mm mạ thiếc; Độ dày vỏ 6,5mm bảo vệ lớp kim loại, bọc cao su có lớp chống nhiễu .
22 Dây đất M6 Trần Phú M6 50 Mét Tiết diện mặt cắt danh định: 6mm2; Số sợi 6*1,1mm mạ thước; Độ dày vỏ bọc 1,5mm
23 Cọc đồng tiếp địa D16, L2,4 45 Cọc Cọc mạ đồng(KT D16, dài 2,4m)
24 Dây đồng trần M70 Trần Phú M70 250 Mét Tiết diện mặt cắt danh định: 70mm2; Số sợi 70*1mm mạ thiếc;
25 Dây đồng PVC M50 Trần Phú M50 100 Mét Tiết diện mặt cắt danh định: 50mm2; Số sợi 60*1mm mạ thiếc; Độ dày vỏ bọc cao su có lớp chống nhiễu 6,5mm
26 Đầu cốt các loại 50 Chiếc Đầu 70 lỗ 15 đồng nguyên chất100100/% độ dầy 3,5mm mạ bạc Đầu 50 lỗ 12 đồng vàng 100/% độ dầy 3,5mm mạ bạc Đầu 10 lỗ 6 đồng vàng nguyên chất100/% độ dầy 3,5mm mạ bạc
27 Giấy in nhãn 50 Cuộn Theo datasheet nhà sản xuất
28 Băng dính đen 50 Cuộn Theo datasheet nhà sản xuất
29 Gen 40x60 SP GA 60/2 100 Mét Loại ống luồn dẹt, độ dài 2m, kích thước: 60x40, chống cháy
30 Gen 40x 100 SP GA 100/02 60 Mét Loại ống luồn dẹt, độ dài 2m, kích thước: 40x100, chống cháy
31 Gen 24x14 GA 24(2m/ cây) 1.390 Mét Loại ống luồn dẹt, độ dài 2m, kích thước: 24x14, chống cháy
32 Dây thép 2,5 ly 30 Kg Theo datasheet nhà sản xuất
33 Ống sun d34 40 Mét Theo datasheet nhà sản xuất
34 Đinh vít+ nở (các loại) 5 Túi Theo datasheet nhà sản xuất
35 Lạt nhựa 20, 30 5 Túi Theo datasheet nhà sản xuất
36 Găng tay 50 Đôi Theo datasheet nhà sản xuất
37 Attomat 20A SINO 5 Chiếc Số cực 02, Iđm=20A, Uđm=220V, In=5-10đm.(Đầu bắt ốc mạ bạc)
38 Bảng nội quy, sơ đồ đấu nối KT 5 Cái Theo kích thước
39 Gông cột 400 đủ bộ 200 Bộ Theo datasheet nhà sản xuất
40 Colie cáp 200 Bộ Theo datasheet nhà sản xuất
41 Kẹp 2 rãnh 200 Bộ Theo datasheet nhà sản xuất
42 Biển tên cáp 1.000 Cái Theo datasheet nhà sản xuất
43 Biển báo độ cao 30 Cái Theo datasheet nhà sản xuất
44 Găng tay cách điện 10 Đôi Theo datasheet nhà sản xuất
45 Ủng cách điện 10 Đôi Theo datasheet nhà sản xuất
46 Guốc trèo cột 10 Đôi Theo datasheet nhà sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->