Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 07:39:00 đến ngày 2022-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 419,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng, vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Thư bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa(nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | (giá đã bao gồm thuế và phí) |
| E-CDNT 14.3 | - Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
LỮ ĐOÀN 127/BTLVÙNG 5 HẢI QUÂN
số 61 Chương Dương, KP8, Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang
SĐT: 0985850685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Cường số 61 Chương Dương, KP8, Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SĐT: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trương Văn Thường số 61 Chương Dương, KP8, Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SĐT: 0979512285 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Văn Thường số 61 Chương Dương, KP8, Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SĐT: 0979512285 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm amiang loại 0.5 mm | 30 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 0.5mm | ||
| 2 | Đệm amiang loại 1mm | 30 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 1mm | ||
| 3 | Đệm amiang loại 2mm | 30 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 2mm | ||
| 4 | Đệm amiang loại 3mm | 30 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 3 mm | ||
| 5 | Đệm amiang loại 5mm | 30 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 5 mm | ||
| 6 | Bộ tuýp1/2, 24 chi tiết KINGTONY | 20 | Bộ | Bộ tuýp ½ 24 chi tiết làm từ thép đúc cao cấp không rỉ. Đựng trong hộp nhưa. Xuất xứ: USA | ||
| 7 | Máy mài Crown CT13217 | 20 | Cái | Công suất 1010W,Tốc độ quay không tải 11000 vòng/ phút. Cỡ đĩa tối đa 125mm. Tay cầm vuông góc, có bảo vệ an toàn cho người sử dụng. | ||
| 8 | Máy khoan đa năng Bosch GSB 16RE | 10 | Cái | Sử dụng điện 220V. Công suất 750 W. Đóng hộp theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Khối lượng 1,6 kg. 2 chế độ khoan. | ||
| 9 | Bộ cờ lê vòng miệng 26 chi tiết 6-32mm Kingtony | 20 | Bộ | Bộ cờ lê 26 chi tiết 6- 32mm làm từ thép cao cấp không rỉ. Hai đầu : vong và miệng. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | ||
| 10 | Bơm điện chìm chịu mặn 0.75KW ( Đức) | 3 | Cái | Bơm chìm chịu mặn vỏ Inox không rỉ, công suất 750W, cột áp 10m, lưu lượng 19m3/h. Điện 220V. Xuất xứ: Đức | ||
| 11 | Kìm điện TOP LIN 8 inch | 30 | Cái | Sản xuất từ thép không rỉ, gia cường cho đầu và lưỡi cắt. Cán nhựa cách điện tốt. Kích thước 8'' (200mm) | ||
| 12 | Kìm mỏ nhọn TOP LIN 8 inch | 3 | Cái | Sản xuất từ thép không rỉ. Cán nhựa cách điện tốt. Kích thước 8'' (200mm) | ||
| 13 | Kìm cắt TOP LIN 8 inch | 30 | Cái | Sản xuất từ thép không rỉ, gia cường cho đầu và lưỡi cắt. Cán nhựa cách điện tốt. Kích thước 8'' (200mm) | ||
| 14 | Tua vít 2 đầu TOP | 30 | Cái | Sản xuất từ thép không rỉ. Cán nhựa cách điện tốt. Có thể rút ra và thay đổi đầu để sử dụng theo mục đích. | ||
| 15 | Bộ đục lỗ gioăng đềm | 22 | Bộ | Bộ đục lỗ gioăng kích thước phi 3mm-19mm.Chất liệu: thép cac bon. | ||
| 16 | Băng keo cách điện loại 5mm | 300 | Cuộn | Băng keo đenbọc các mối nối điện. | ||
| 17 | Cổ dê loại Ф21; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф21 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 18 | Cổ dê loại Ф27; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф27 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 19 | Cổ dê loại Ф34; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф34 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 20 | Cổ dê loại Ф60; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф60 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 21 | Cổ dê loại Ф90; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф90 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 22 | Cổ dê loại Ф114; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф114 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 23 | Chén cước đánh rỉ d=10cm | 480 | Cái | Dùng đánh sạch rỉ set, vệ sinh trước khi sơn. Đường kính 10cm, cao 49mm. Gắn dây thép cứng xoắn | ||
| 24 | Bình xịt RP7 300g | 87 | Bình | Xịt sạch bề mặt rỉ. Dung tích : 300ml. Hãng Selleys hoặc tương đương | ||
| 25 | Hộp đưngj bảng biểu Inox | 50 | Cái | Inox 304, dày 2mm. Kích thước đựng A4 | ||
| 26 | Trục bơm nước biển máy 7D | 10 | Cái | Trục Inox 304 dùng cho bơm nước biển máy 7D | ||
| 27 | Lưới lọc tinh dầu nhờn máy 7D6 | 6 | Cái | Lưới lọc nhỏ 0.003mm, không bị rò ở áp suất cao, lọc dầu nhờn thứ cấp đầu máy dùng cho động cơ 7D6. Xuất xứ: Nga | ||
| 28 | Ống dầu nhờn cò mổ máy 40D | 1 | Cái | Ống dầu nhờn dẫn dầu cò mổ máy 40D | ||
| 29 | Tết sáp trắng 14x 14 | 20 | Mét | Tết làm kín trục chân vịt 14x14. Chất liệu Aramide, cacbon, graphite. Xuất xứ: Nhật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi