Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115896-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Dược Hà Nội
Tên gói thầu Mua vật tư, nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220102168
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học công nghệ thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 10:03:00 đến ngày 2022-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.794.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi, trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên( đính kèm bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại Học Dược Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, nguyên vật liệu
Dự toán thuyết minh đề tài Nghiên cứu sản xuất chế phẩm từ Xuyên tâm liên kết hợp một số dược liệu theo hướng thay thế kháng sinh trong chăn nuôi gà
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp khoa học công nghệ thành phố Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Trường Đại học Dược Hà Nôi. - Địa chỉ: Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 84-4-38259670; Fax: 84-4- 38264464.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu, tổ thẩm định - Trường Đại học Dược Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Dược Hà Nội , địa chỉ: 13-15 Lê Thánh Tông, Hòa Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Trường Đại học Dược Hà Nôi. - Địa chỉ: Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 84-4-38259670; Fax: 84-4- 38264464.


E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo quy định hồ sơ mời thầu - Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu như hợp đồng tương tự, nghiệm thu, thanh lý, biên bản bàn giao hàng hóa, cam kết đổi trả hàng
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giao hàng tại trường Đại học Dược Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản chính bảo lãnh dự thầu, hồ sơ năng lực kinh nghiệm yêu cầu E.HSMT để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trường Đại học Dược Hà Nôi. - Địa chỉ: Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 84-4-38259670; Fax: 84-4- 38264464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học Công nghệ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Vật tư và Trang thiết bị - Trường Đại học Dược Hà Nội. - Địa chỉ: Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 84-4-38259670
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Văn Quyến – Phó Hiệu trưởng - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043260268
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH).5Lọ 1gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2Acetonitril (HPLC)20Chai 2,5LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Acid 3,5-dinitrobenzoic10Lọ 100gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Chất chuẩn Acid gallic11Lọ 100mgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Chất chuẩn Andrographolid11Lọ 100mgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Avicel PH 1019Chai 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Bản mỏng TLC silica gel 60 RP-186Hộp 20 bảnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Chất chuẩn acid ascorbic4lọ 1GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Cloroform20Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Cồn sát trùng60Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Cồn tuyệt đối210Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Dichloromethan (analysis grade)15Chai 2,5LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Dimethyl sulfoxide (DMSO)21Chai 2,5LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Ethanol PA16Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Ethyl acetat15Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16HCl PA13Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Ispropanol cho HPLC10Chai 2.5 lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Kali hydroxyd11Chai 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Kháng sinh thử nghiệm Chlotetracyclin2Lọ 1GChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Lactose monohydrate13Chai 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Magnesium stearate12Chai 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Methanol (HPLC)24Chai 2,5LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Methanol145Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Mangiferin chuẩn8Lọ 10mgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Môi trường thạch đặc hiệu sinh màu nuôi cấy Salmonella (ChromAgar Salmonella plus)3Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Môi trường nước đệm pepton (Buffer pepton water)24Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27n-Hexan10Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Nước cất100Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Nước Milli Q24Lọ 500mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30Natri lauryl sulfate18Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Phosphate buffer (HPLC)12Chai 1LChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32PVP K3028Chai 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Môi trường Rappaport Vassiliadis (Rappaport-Vassiliadis Salmonella Enrichment Broth)6Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Bản mỏng TLC pha thường (Silica gel GF254 plate)12hộp 25 bảnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Tetraflouro acetic (analysis grade)10Chai 100mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Thạch Muller Hinton (Muller Hilton agar)44Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Thạch Sabouraud Dextrose (Sabouraud Dextrose Agar)40Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Thạch Soyabean Casein Digest (Soyabean Casein Digest Agar)25Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Thạch BS8Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Thạch EMB6Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41Thạch Lactoza Sunfit (LS)6Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Thạch Sunfit Xycloserinr6Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Thạch XLD6Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44Thuốc thử Folin -Ciocalteu18Lọ 100mlChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45Môi trường XLT4 agar và chất bổ sung3Hộp 500gChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46Xuyên tâm liên210Chai 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Lá Bàng275Chai 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Lá Xoài255Chai 1kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Bình định mức 10 ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Bình định mức 25 ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51Bình định mức 50ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Bình nón 250ml có nút mài50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Bảo vệ cột (tiền cột)9Hộp 2 cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Cột C18, 5 mcm, 4,6 x 250mm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Cuvet thủy tinh7CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Đĩa petri nhựa11Thùng 500 cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Găng tay y tế50Hộp 50 đôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Giấy lọc định lượng37Hộp 100 tờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Màng lọc mẫu Nylon kích thước 0,45 um10Hộp 100cChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Màng lọc 0,45 micromet cho bình lọc10Hộp 100cChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Khẩu trang y tế36hộp 50 cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Ống ly tâm 50ml (Falcon 50ml)40túi 25 cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Ống nghiệm có nắp vặn 16x100mm4Hộp 100 cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64Pippet tip 200µl22Túi 1000cChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65Eppendroff 2ml10Túi 500cChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66Vial đựng mẫu6Hộp 100cChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67Đèn úm gà con2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68Chuồng nuôi gà con10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69Gà đẻ225ConChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70Gà giống405ConChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71Máng đựng thức ăn cho gà60BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72Thức ăn cho gà4.050kgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73Xô nhựa 5 lít30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.794.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi, trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ giám sát thực hiện hợp đồng 1 Cao đẳng trở lên( đính kèm bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->