Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Dược Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học công nghệ thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 10:03:00 đến ngày 2022-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.794.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đổi, trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên( đính kèm bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Dược Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, nguyên vật liệu Dự toán thuyết minh đề tài Nghiên cứu sản xuất chế phẩm từ Xuyên tâm liên kết hợp một số dược liệu theo hướng thay thế kháng sinh trong chăn nuôi gà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học công nghệ thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo quy định hồ sơ mời thầu - Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu như hợp đồng tương tự, nghiệm thu, thanh lý, biên bản bàn giao hàng hóa, cam kết đổi trả hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và giao hàng tại trường Đại học Dược Hà Nội theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản chính bảo lãnh dự thầu, hồ sơ năng lực kinh nghiệm yêu cầu E.HSMT để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trường Đại học Dược Hà Nôi.
- Địa chỉ: Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm , Thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 84-4-38259670; Fax: 84-4- 38264464. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học Công nghệ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Vật tư và Trang thiết bị - Trường Đại học Dược Hà Nội. - Địa chỉ: Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 84-4-38259670 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Quyến – Phó Hiệu trưởng - Trường Đại học Dược Hà Nội. Số 13-15, phố Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043260268 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH). | 5 | Lọ 1g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Acetonitril (HPLC) | 20 | Chai 2,5L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Acid 3,5-dinitrobenzoic | 10 | Lọ 100g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Chất chuẩn Acid gallic | 11 | Lọ 100mg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Chất chuẩn Andrographolid | 11 | Lọ 100mg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Avicel PH 101 | 9 | Chai 1kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bản mỏng TLC silica gel 60 RP-18 | 6 | Hộp 20 bản | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Chất chuẩn acid ascorbic | 4 | lọ 1G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cloroform | 20 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cồn sát trùng | 60 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cồn tuyệt đối | 210 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Dichloromethan (analysis grade) | 15 | Chai 2,5L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) | 21 | Chai 2,5L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ethanol PA | 16 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ethyl acetat | 15 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | HCl PA | 13 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ispropanol cho HPLC | 10 | Chai 2.5 lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Kali hydroxyd | 11 | Chai 1kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Kháng sinh thử nghiệm Chlotetracyclin | 2 | Lọ 1G | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Lactose monohydrate | 13 | Chai 1kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Magnesium stearate | 12 | Chai 1kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Methanol (HPLC) | 24 | Chai 2,5L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Methanol | 145 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Mangiferin chuẩn | 8 | Lọ 10mg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Môi trường thạch đặc hiệu sinh màu nuôi cấy Salmonella (ChromAgar Salmonella plus) | 3 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Môi trường nước đệm pepton (Buffer pepton water) | 24 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | n-Hexan | 10 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Nước cất | 100 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Nước Milli Q | 24 | Lọ 500ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Natri lauryl sulfate | 18 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phosphate buffer (HPLC) | 12 | Chai 1L | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | PVP K30 | 28 | Chai 1kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Môi trường Rappaport Vassiliadis (Rappaport-Vassiliadis Salmonella Enrichment Broth) | 6 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bản mỏng TLC pha thường (Silica gel GF254 plate) | 12 | hộp 25 bản | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tetraflouro acetic (analysis grade) | 10 | Chai 100ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Thạch Muller Hinton (Muller Hilton agar) | 44 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Thạch Sabouraud Dextrose (Sabouraud Dextrose Agar) | 40 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Thạch Soyabean Casein Digest (Soyabean Casein Digest Agar) | 25 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Thạch BS | 8 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Thạch EMB | 6 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Thạch Lactoza Sunfit (LS) | 6 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Thạch Sunfit Xycloserinr | 6 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Thạch XLD | 6 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thuốc thử Folin -Ciocalteu | 18 | Lọ 100ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Môi trường XLT4 agar và chất bổ sung | 3 | Hộp 500g | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Xuyên tâm liên | 210 | Chai 1kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lá Bàng | 275 | Chai 1kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lá Xoài | 255 | Chai 1kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bình định mức 10 ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bình định mức 25 ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bình định mức 50ml | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bình nón 250ml có nút mài | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bảo vệ cột (tiền cột) | 9 | Hộp 2 cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Cột C18, 5 mcm, 4,6 x 250mm | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Cuvet thủy tinh | 7 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Đĩa petri nhựa | 11 | Thùng 500 cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Găng tay y tế | 50 | Hộp 50 đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Giấy lọc định lượng | 37 | Hộp 100 tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Màng lọc mẫu Nylon kích thước 0,45 um | 10 | Hộp 100c | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Màng lọc 0,45 micromet cho bình lọc | 10 | Hộp 100c | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Khẩu trang y tế | 36 | hộp 50 cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ống ly tâm 50ml (Falcon 50ml) | 40 | túi 25 cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ống nghiệm có nắp vặn 16x100mm | 4 | Hộp 100 cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Pippet tip 200µl | 22 | Túi 1000c | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Eppendroff 2ml | 10 | Túi 500c | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Vial đựng mẫu | 6 | Hộp 100c | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Đèn úm gà con | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Chuồng nuôi gà con | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Gà đẻ | 225 | Con | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Gà giống | 405 | Con | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Máng đựng thức ăn cho gà | 60 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Thức ăn cho gà | 4.050 | kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Xô nhựa 5 lít | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.794.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đổi, trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát thực hiện hợp đồng | 1 | Cao đẳng trở lên( đính kèm bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi