Gói thầu: Mua vật tư sữa chữa hàng hải, BQBD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321013-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
Tên gói thầu Mua vật tư sữa chữa hàng hải, BQBD
Số hiệu KHLCNT 20220245379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 10:01:00 đến ngày 2022-03-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,730,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sữa chữa hàng hải, BQBD
Mua vật tư quý I năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân , địa chỉ: KP8, Phường An Thới, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy mài BOCH GWS 7-100 Thoặc tương đương8Cái- Vật liệu: Hợp kim thép- Nguồn điên: 220V/50Hz- Đầu vào công suất định mức 720 W- Tốc độ không tải 9300 vòng/phút- Ren trục bánh mài M 10- Đường kính đĩa 100 mm; tấm lót cao su, đường kính 100 mm- Chổi nắp con sợi thép, đường kính 70 mm- Các phụ kiện đi kèm: Tay nắm phụ, bích lỏng, đai ốc hãm, vành chắn bảo vệ, chìa vặn hai lỗ, 1 cặp chổi than
2Chén cước đánh gỉ Makita D-24072hoặc tương đương50Cái- Đường kính chén: 60mm- Ren lắp máy mài: M10x2mm- Đường kính dây kẽm: 0.3mm- Dùng cho máy mài 125mm
3Máy hút bụi Hitachi CV-SU23Vhoặc tương đương10Cái- Chủng loại: máy hút bụi cầm tay- Kiểu túi lọc: Đựng bụi bằng hộp, dung tích 1,6 lít- Nguồn điện: 220V - 240V / 50Hz- Công suất: 2300W/ Công suất hút: 460W- Điều khiển trên tay cầm. Chổi hút xoay- Lọc khử mùi Nano Titanium. Bộ lọc khí 7 bước sử dụng màng lọc HEPA, độ ồn chỉ
4Máy hút ẩm FUJIE HM 903 EChoặc tương đương6Cái- Dòng máy cơ: Compressor- Công suất hút ẩm: 30 lít/ngày- Bảo vệ thiết bị nén khí: Có- Nguồn điện: 220V - 240V / 50Hz- Công suất: 370W/480W- Thoát nước liên tục: Có- Không khí lưu hành: 190 m3/h- Dung tích bồn chứa nước thải: 6 lít- Độ ồn: 46 dB(A)- Chất làm lạnh: R410a
5C-lê 6-32 Kingtony 1226MR (Đài Loan)hoặc tương đương10Bộ- Bộ vòng miệng 26 cái hệ mét: 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32mm- Chất liệu: Hợp kim thép cao cấp, rắn chắc, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng, cong vênh trong quá trình sử dụng chống gỉ sét, chống ăn mòn, chịu dầu nhớt
6Phốt bơm nước biển máy 6L350PNhoặc tương đương4Bộ- Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated
7Phốt bơm nước ngọt máy 6L350PNhoặc tương đương4Bộ- Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated
8Phốt bơm nước biển 6Ч12/14hoặc tương đương4Bộ- Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated
9Phốt bơm nước ngọt 6Ч12/14hoặc tương đương4Bộ- Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated
10Phốt bơm nước biển M520hoặc tương đương4Bộ- Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated
11Phốt bơm nước biển 3-7D6hoặc tương đương4Bộ- Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated
12Bình xịt RP-740Bình- Loại 300g (Úc)
13Kẽm chống ăn mòn D20x2050Cục- Chất liệu: Kẽm Hàn Quốc
14Nước làm mát DCA4 (Can 18 lít)hoặc tương đương50Lít- Tổng độ cứng dưới 170 phần mỗi triệu (PPM) - Clorua dưới 40 PPM- Sunfat dưới 100 PPM- pH từ 5,5 đến 9,0- Tổng chất rắn hòa tan dưới 340 PPM
15Ga lạnh R407 Mỹ hoặc tương đương4Bình- Loại bình 11.3 kG- Dùng trong các thiết bị làm lạnh điều hòa không khí mới và hệ thống bơm nóng
16Ga lạnh R404A Kalton2Bình- Loại 10.9 kG- Dùng trong công nghiệp lạnh
17Ga lạnh R22 Ấn độ hoặc tương đương8Bình- Loại 13.6 kG- Dùng trong công nghiệp lạnh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->