Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320915-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20220319392
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phòng, chống dịch Covid-19, ngân sách quốc phòng và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 10:00:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 993,475,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 Quí II/2022
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phòng, chống dịch Covid-19, ngân sách quốc phòng và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần Quân khu 4 , địa chỉ: Đường Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu côn tiệt trùng có lọc 1000ulN009; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 1.35025.000Cái - Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa DNA, RNAse DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 1000µl
2Đầu côn tiệt trùng có lọc 200ulN010; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 1.35010.000Cái - Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa DNA, RNAse DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 200µl
3Đầu côn tiệt trùng có lọc 20ulN011; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 1.35010.000Cái - Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa DNA, RNAse DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 200µl
4Đầu côn tiệt trùng có lọc 10ulN012; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 1.35015.000Cái - Làm từ nhựa PP tinh khiết, không chứa DNA, RNAse DNAse, chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR- Có màng lọc kỵ nước bên trong để ngăn chất lỏng tiếp xúc với đầu của micropipette- Thể tích hút tối đa 10µl
5Ống ly tâmN013; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 285.0005TúiSản xuất bằng nhựa Polypropylenne tinh khiết. Có thể trữ đông, hấp tiệt trùng ở 121 độ C/20 phút, thành ống dày có thể chịu được tốc độ ly tâm 14000v/phút. Thiết kế nắp liền thân, tiệt trùng. 500 cái/túi
6Găng tay y tế không bộtN014; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 3.20010.000ĐôiChiều dài găng tay tối thiểu 240mm. chiều rộng từ 75 ± 3mm (XS); 85 ±3mm (S); 95 ±3mm (M); 103 ±3mm (L); Min 110mm (XL).- Độ dày (mm): Tối thiểu 0.11mm (ngón tay), tối thiểu 0.10 mm(lòng bàn tay), tối thiểu 0.09 mm(cổ tay). Hàm lượng bột tối đa: 10mg/dm2.- Lượng protein tối đa là 200µg/dm2.- Hàm lượng bột tối đa 10mg/ dm2.- Trọng lượng 4.2kg/ thùng size XS.- Trọng lượng 4.8kg/ thùng size S.- Trọng lượng 5.2kg/ thùng size M.- Trọng lượng 5.7kg/thùng size L.- Trọng lượng 6.0 kg/thùng size XL. Dung size +/-0.2 gram- Đạt tiêu chuẩn áp dụng: ISO 9001. ISO 13485
7Que lấy mẫu bệnh phẩm tại tỵ hầuN015; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 1.50010.000CáiChất liệu cán bằng nhựa PP/ABS. đầu bông nylon flocked. chiều dài 150mm. có khấc bẻ ở vị trí 80mm. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus.
8Khẩu trang N95 hoặc tương đươngN016; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 25.0005.000CáiNẹp mũi điều chỉnh được giúp linh hoạt và kín khít. Đệm mũi thoải mái. Thun đeo dạng bện. Lớp lọc độc quyền được thiết kế cho hít thở thoải mái. Khẩu trang VFLex 9105 được thiết kế phòng ngừa nguy cơ nhiễm khuẩn và các tác nhân lây nhiễm khác. Khẩu trang 9105 được dùng trong phòng phẫu thuật. phòng khám. phòng bệnh nhân lao. khoa kiểm soát nhiễm khuẩn và dùng trong phòng dịch
9Túi đựng rác thải màu xanhN017; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 43.00020KgChất liệu: nhựa PP/PE/HDPEKích thước túi: Nhiều kích thước
10Túi đựng rác thải lây nhiễm (màu vàng)N018; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 43.00020KgChất liệu: nhựa PP/PE/HDPEKích thước túi: Nhiều kích thước
11Quần áo bảo hộ dùng 1 lầnN019; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 50.0005.000BộChất liệu sản phẩm: vải PP 30gram. PE 10gram Sản phẩm bao gồm: - Bộ quần áo mũ liền mũ - Bao chân - Găng tay - Kính - Khẩu trang kháng khuẩn Size: S.M.L.XL
12Túi ZipN020; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 110.00010KgChất liệu Polyetylen. không màu. không mùi. có dường kéo khoá bằng nhựa
13Ống PCR 0.1 mlN021; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 2.350.00015HộpChất liệu: polypropylene- Dạng ống 0.1ml thấp giảm không gian chết và tăng hiệu suất PCR- Không chứa DNase. RNase. PCR inhibition - Nắp trong phẳng, thân đục
14Môi trường vận chuyển mẫuN022; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 29.0002.500ỐngThành phần môi trường:-Đệm Tris HCl-Đệm EDTAChất bất hoạt virus GuSCn và các chất ức chế Rnase (TCEP)bao gồm: 1 ống Falcon 50 ml chứa 5 ml môi trường
15Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩmN023; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 19.0002.500ỐngThành phần môi trường:-Đệm Tris HCl-Đệm EDTAChất bất hoạt virus GuSCn và các chất ức chế Rnase (TCEP)bao gồm: 1 ống Falcon 15 ml chứa 3 ml môi trường
16Ethanol tuyệt đốiN024; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 900.0003Chai95% ≤ Ethanol tuyệt đối ≤ 100%- Công thức hóa học: C2H₅OH- Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol- Quy cách: 1000 ml/chai
17Chai có vòi bơmN025; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 8.0001.000ChaiĐược sản xuất từ Latex/PVC đảm bảo sử dụng trong y tế, có vòi bơm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vòi dạng xịt phun sương. Thể tích 200ml
18Chai có vòi bơmN026; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 10.0005.000ChaiĐược sản xuất từ Latex/PVC đảm bảo sử dụng trong y tế, có vòi bơm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Thể tích 500ml
19Chai có vòi bơmN027; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 15.0003.000ChaiĐược sản xuất từ Latex/PVC đảm bảo sử dụng trong y tế, có vòi bơm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Thể tích 1000ml
20Cồn y tế 70 độN028; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 26.0002.000LítQuy cách: Can >= 30 lít;ISO 9001:2015; GMP ; TCCS03/02022/CTPMYêu cầu: có nhãn mác trên bào bì sản phẩm
21Cồn y tế 96 độN029; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 33.0002.500LítQuy cách: Can >= 30 lít;ISO 9001:2015; GMP ; TCCS01/02022/CTPMYêu cầu: có nhãn mác trên bào bì sản phẩm.
22GlycerinN030; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 180.00080ChaiGlycerin 99% tinh khiết sử dụng trong y tế. Tiêu chuẩn ISO 13485. Chai 500ml (hoặc tương đương)
23HydroperoxideN031; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 150.00080ChaiHydroperoxide đậm đặc 30%, sử dụng trong y tế. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chai 500ml (hoặc tương đương)
24Tinh dầu sả chanhN032; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 1.200.00030ChaiĐược chiết xuất từ lá và thân cây sả chanh bằng phương pháp chưng cất hơi nước, sử dụng được trong y tế, 100% tinh khiết. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Chai 1000ml
25Tấm chắn giọt bắnN033; Nhóm 6; Giá kế hoạch: 9.4603.000CáiVật liệu nhựa PET trong suốt; Chống đọng sương, dây đeo mặt nạ vừa vặn co giãn; Mặt kính phải ôm hết gương mặt để không bị giọt chất lỏng bắn vào; Trường nhìn: chống mờ do hơi nước cung cấp tầm nhìn cho người sự dụng; kiểu dáng đảm bảo che kín toàn bộ khuôn mặt. Trọng lượng: ≤ 75 gram. Đạt tiêu chí theo Quyết định 1616/QĐ-BYT ngày 8/4/2020
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->