Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật rẻ, thiết bị điện, nước vệ sinh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320618-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Tiên Du
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua vật rẻ, thiết bị điện, nước vệ sinh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220307418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 09:51:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 380.000.000 đồngTrong 02 hợp đồng yêu cầu: * Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu là 190.000.000 đồng* Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự bao gồm Hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa tương tự về chủng loại như hàng hóa dự thầu.* Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. + Kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trường hợp hàng hóa bị hỏng, không đạt yêu cầu do quá trình vận chuyển thì nhà thầu phải đổi lại hàng mới trong vòng 24 giờ kể từ khi hai bên xác nhận kiểm tra.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Tiên Du
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua vật rẻ, thiết bị điện, nước vệ sinh năm 2022
Mua sắm thường xuyên phục vụ các hoạt động của Trung tâm Y tế huyện Tiên Du năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tiên Du, Địa chỉ: Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02413.838.672
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Theo Quyết định của Bên mời thầu về việc thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu; Tổ thẩm định HSMT và KQLCNT.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Tiên Du , địa chỉ: Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tiên Du, Địa chỉ: Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02413.838.672


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí của trung tâm, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Bản sao được chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai khi tham dự thẩu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tiên Du, Địa chỉ: Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02413.838.672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – Điện thoại: 02223.822.419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Cán bộ- Hành chính Quản trị -Trung tâm Y tế huyện Tiên Du Địa chỉ: Thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.838.672
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.382.3414
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính điện57CuộnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Hạt công tắc tròn27ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bóng điện tròn LED tiết kiệm điện (5w)66ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Attomat 1 pha 25A ( Át đơn)10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Ổ cắm kéo dài 4 ổ 3m46ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Ổ cắm lioa 6 ổ dài 5 m33ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bóng diện tuyp LED tiết kiệm điện 1,2m104ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Hộp số quạt trần41ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Đèn sưởi hồng ngoại4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Bóng đèn sưởi22ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Ổ cắm đôi + đế nối26BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Màng lọc R.O 181214QuảDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Van nhấn xả tiểu Nam10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Keo dán PVC20TuýpDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Vòi hoa sen16ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Bộ gạt xả nước bồn cầu30ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Bộ nhấn xả nước bồn cầu30ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Thoát nước chậu rửa sun đầu Inox40ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Chun quần1.000MétDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Găng tay sợi10ĐôiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Rổ để khăn lau tay60ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Găng tay nilong65HộpDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Xọt rác nhỏ20ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Tẩy Javen1.210LítDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Bản nề Inox100ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Dép tổ ong50ĐôiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Búa cao su5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Dây dứa buộc hồ sơ bệnh án10CuộnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Khăn bông2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Túi li lông đựng rác thải (loại 5kg)124KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Túi ni lon46KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Túi ni lon240kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Túi ni lon15KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Túi ni lon30KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Túi ni lon70KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Túi ni lon850KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Túi ni lon700KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Hộp nhựa trắng có lắp22ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Keo dán Silicon3TuýpDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Ổ khóa cửa50BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Chiếu ( chiếu trúc tăm)6ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Đồng hồ treo tường6ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Hộp đựng vật sắc nhọn20ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Hộp giá gửi xét nghiệm7ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Sọt nhựa7ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Thùng rác đạp chân y tế có lắp18ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Thùng rác đạp chân y tế có lắp15ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Thuốc tẩy Tracatu200ChaiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Xô nhựa35ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Xô nhựa15ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Xô xanh27ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Xà phòng bánh380BánhDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Linon cuộn2CuộnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Dép tổ ong màu xanh cho bệnh nhân10ĐôiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Giá nhựa để dép2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Túi zíp5kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Túi zíp5kgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Bộ xi phông ống xả chậu rửa bát 2 ngăn8BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Sục nhựa10ĐôiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Attomat đơn 20A10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Attomat 3 pha 50A (Át gài)7ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Khởi động từ: LS - 40A - 3 Pha4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Mỏ hàn điện (Que)1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Thiếc hàn1CuộnDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Mỏ lết1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Mỏ lết1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Súng bắn keo nến1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Vít tự khoan3KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Vít3KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Vít4KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Nở nhựa 35GóiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Vít3KgDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Nở nhựa 610GóiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Nở nhựa 810GóiDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Phao điện4ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Bộ khẩu (các cỡ)1BộDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77RP71HộpDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Dây điện200MétDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79Dây điện200MétDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Dây điện200MétDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Tô vít 2 cạnh2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Tô vít 4 cạnh2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Vòi gật gù nóng lạnh5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Máy hút bụi mực1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85Bình phun thuốc5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Bình phun thuốc10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87Bình xịt khử khuẩn phun30ChiếcDẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 380.000.000 đồngTrong 02 hợp đồng yêu cầu: * Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu là 190.000.000 đồng* Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự bao gồm Hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa tương tự về chủng loại như hàng hóa dự thầu.* Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. + Kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trường hợp hàng hóa bị hỏng, không đạt yêu cầu do quá trình vận chuyển thì nhà thầu phải đổi lại hàng mới trong vòng 24 giờ kể từ khi hai bên xác nhận kiểm tra.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->