Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua vật rẻ, thiết bị điện, nước vệ sinh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua vật rẻ, thiết bị điện, nước vệ sinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 09:51:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 380.000.000 đồngTrong 02 hợp đồng yêu cầu: * Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu là 190.000.000 đồng* Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự bao gồm Hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa tương tự về chủng loại như hàng hóa dự thầu.* Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. + Kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trường hợp hàng hóa bị hỏng, không đạt yêu cầu do quá trình vận chuyển thì nhà thầu phải đổi lại hàng mới trong vòng 24 giờ kể từ khi hai bên xác nhận kiểm tra. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua vật rẻ, thiết bị điện, nước vệ sinh năm 2022 Mua sắm thường xuyên phục vụ các hoạt động của Trung tâm Y tế huyện Tiên Du năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí của trung tâm, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao được chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai khi tham dự thẩu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Tiên Du,
Địa chỉ: Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh
Số điện thoại: 02413.838.672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – Điện thoại: 02223.822.419. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Cán bộ- Hành chính Quản trị -Trung tâm Y tế huyện Tiên Du Địa chỉ: Thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.838.672 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.382.3414 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính điện | 57 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hạt công tắc tròn | 27 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bóng điện tròn LED tiết kiệm điện (5w) | 66 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Attomat 1 pha 25A ( Át đơn) | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ổ cắm kéo dài 4 ổ 3m | 46 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ổ cắm lioa 6 ổ dài 5 m | 33 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bóng diện tuyp LED tiết kiệm điện 1,2m | 104 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp số quạt trần | 41 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn sưởi hồng ngoại | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bóng đèn sưởi | 22 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ổ cắm đôi + đế nối | 26 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Màng lọc R.O 1812 | 14 | Quả | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Van nhấn xả tiểu Nam | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Keo dán PVC | 20 | Tuýp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Vòi hoa sen | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ gạt xả nước bồn cầu | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ nhấn xả nước bồn cầu | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Thoát nước chậu rửa sun đầu Inox | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chun quần | 1.000 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Găng tay sợi | 10 | Đôi | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Rổ để khăn lau tay | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Găng tay nilong | 65 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Xọt rác nhỏ | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tẩy Javen | 1.210 | Lít | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bản nề Inox | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dép tổ ong | 50 | Đôi | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Búa cao su | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dây dứa buộc hồ sơ bệnh án | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Khăn bông | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Túi li lông đựng rác thải (loại 5kg) | 124 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Túi ni lon | 46 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Túi ni lon | 240 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Túi ni lon | 15 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Túi ni lon | 30 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Túi ni lon | 70 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Túi ni lon | 850 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Túi ni lon | 700 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Hộp nhựa trắng có lắp | 22 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Keo dán Silicon | 3 | Tuýp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ổ khóa cửa | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chiếu ( chiếu trúc tăm) | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đồng hồ treo tường | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp giá gửi xét nghiệm | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sọt nhựa | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Thùng rác đạp chân y tế có lắp | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Thùng rác đạp chân y tế có lắp | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thuốc tẩy Tracatu | 200 | Chai | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Xô nhựa | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Xô nhựa | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Xô xanh | 27 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Xà phòng bánh | 380 | Bánh | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Linon cuộn | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dép tổ ong màu xanh cho bệnh nhân | 10 | Đôi | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Giá nhựa để dép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Túi zíp | 5 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Túi zíp | 5 | kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ xi phông ống xả chậu rửa bát 2 ngăn | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Sục nhựa | 10 | Đôi | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Attomat đơn 20A | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Attomat 3 pha 50A (Át gài) | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Khởi động từ: LS - 40A - 3 Pha | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Mỏ hàn điện (Que) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Mỏ lết | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Mỏ lết | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Súng bắn keo nến | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Vít tự khoan | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Vít | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Vít | 4 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Nở nhựa 3 | 5 | Gói | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Vít | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Nở nhựa 6 | 10 | Gói | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Nở nhựa 8 | 10 | Gói | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Phao điện | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ khẩu (các cỡ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | RP7 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Dây điện | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Dây điện | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dây điện | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Tô vít 2 cạnh | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tô vít 4 cạnh | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Vòi gật gù nóng lạnh | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Máy hút bụi mực | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bình phun thuốc | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bình phun thuốc | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bình xịt khử khuẩn phun | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 380.000.000 đồngTrong 02 hợp đồng yêu cầu: * Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu là 190.000.000 đồng* Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự bao gồm Hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa tương tự về chủng loại như hàng hóa dự thầu.* Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. + Kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trường hợp hàng hóa bị hỏng, không đạt yêu cầu do quá trình vận chuyển thì nhà thầu phải đổi lại hàng mới trong vòng 24 giờ kể từ khi hai bên xác nhận kiểm tra. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi