Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ hệ thống thiết bị tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa đồng bộ hệ thống thiết bị tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 09:50:00 đến ngày 2022-03-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,030,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa đồng bộ hệ thống thiết bị tàu Mua vật tư quý I năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van tỷ lệ DSPE7-A150/11N-II/D24K1 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chất liệu vỏ: Thép không gỉ- Van điện thủy lực: open centres- Áp lực lớn nhất: 350 bar, lưu lượng: 150 ml/phút- Nguồn điện: 24VDC- Kích thước: theo mẫu- Tiêu chuẩn: ISO 4401-07- Xuất xứ: Italia | ||
| 2 | Cảm biến báo ngập AД-2P-Hhoặc tương đương | 2 | Cái | - Nguồn nuôi: 24V, 32VDC- Tín hiệu báo động: 27VDC- Chất liệu vỏ: Hợp kim thép không gỉ- Kích D72,54x150,33 mm | ||
| 3 | Cảm biến báo mức (dầu nhờn, nước biển) | 4 | Cái | - Nguồn nuôi: 24VDC- Tín hiệu báo động: 27V- Dây 5m- Kích thước lắp ghép: M21x2 (P0,35)mm | ||
| 4 | Cảm biến nhiệt độ TAM 102-2-08-3-1hoặc tương đương | 4 | Cái | - Nguồn nuôi: 24VDC- Tín hiệu báo động: 27VDC- Dây 5m- Kích thước lắp ghép: M21x2 (P0,35)mm | ||
| 5 | Cảm biến nhiệt độ TAM 102-2-07-3-2hoặc tương đương | 8 | Cái | - Nguồn nuôi: 24VDC- Tín hiệu báo động: 27VDC- Dây 5m- Kích thước lắp ghép: M21x2 (P0,35)mm | ||
| 6 | Van khí giảm áp 0-25 Kg/cm2 khởi động máy chính M520hoặc tương đương | 4 | Cái | - Kích thước: DN15, 2 đồng hồ- Áp lực đầu vào: 150 KG/cm2- Áp lực đầu ra: điều chỉnh 0-25KG/cm2- Vật liệu: Đồng- Lắp ghép: Ren- Màng cao su: NDR- Đệm kín: Capron | ||
| 7 | Ống nhún bô xả máy 7D12hoặc tương đương | 1 | Cái | - Vật liệu: SUS429L, chịu nhiệt độ cao- Kích thước: D116x215x3,5mm, 2 bích ghép x 08 bulong M12x5 | ||
| 8 | Ống nhún bơm cứu hỏa chịu áp lực lớn hơn 8kg/cm2 | 2 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim Niken và titan, chống rung cao, chịu áp lực lớn hơn 8KG/cm2- Kích thước: D140x2250x3,5mm, 2 bích ghép x 08 bulong M12x5 | ||
| 9 | Công tắc vi phân điện thủy lực 220V/3A (Nga)hoặc tương đương | 6 | Cái | - Chất liệu: Hợp kim thép không gỉ, chịu áp lực cao- Nguồn chính: 220V, nguồn dự phòng: 24V | ||
| 10 | Rơ le điều khiển 220V/15A Schneider (Pháp)hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp cuộn dây: 220V/50Hz; 24VDC- Tải điện trở 15 A ở 250 V AC; 15 A ở 28 V DC- Thời gian hoạt động 20 ms ở điện áp danh định- Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ -40 - 85 °C- Nhiệt độ không khí xung quanh để hoạt động-40 - 55 °C- Tiếp điểm: 4 C/O- Độ bền cơ học: 100000000 chu kỳ- Độ bền điện: 1000000 chu kỳ | ||
| 11 | Công tắc xoay 220V/25A | 10 | Cái | - Điện áp: 220v/50Hz- Tiếp điểm: 1NO + 1NC- Loại: 2 vị trí, tự giữ- Dòng nhiệt: 25A- Độ bền cơ học: 15000000 chu kỳ- Độ bền điện: 5000000 chu kỳ,- Kích thước vỏ: D80x42 mm, Hợp kim nhôm- Kích thước núm xoay: 15x18x68,5 mm | ||
| 12 | Công tắc xoay kín nước 127V/10A | 10 | Cái | - Điện áp: 110v/50Hz- Tiếp điểm: 1NO + 1NC- Loại: 2 vị trí, tự giữ- Dòng nhiệt: 25A- Độ bền cơ học: 15000000 chu kỳ- Độ bền điện: 5000000 chu kỳ,- Kích thước vỏ: D80x42 mm, Hợp kim nhôm- Kích thước núm xoay: 15x18x68,5 mm | ||
| 13 | Rơ le áp lực điều chỉnh 0-200kG/cm2 | 2 | Cái | - Chất liệu: Đồng- Áp lực điều chỉnh: 0-200 KG/cm2- Điện áp: 220V/50Hz-Cấp tiêu chuẩn: IP65-Tín hiệu đầu ra:4-20 mA-Chân kết nối: G-1/4”, EN 837-Thời gian đáp ứng: 4ms | ||
| 14 | Bơm phun tia hút nước ngưng điều hòa | 5 | Cái | - Vật liệu: đúc đồng, có gân chịu lực- Kiểu loại: chữ L, DN42- Kích thước: 500x200- Lưu lượng: 6,5 m3/h- Cột áp: 5 mcn | ||
| 15 | Cao su đúc chống va kt: 200x300x400 | 4 | Cái | - Vật liệu: cao su đúc đặc, chịu lực, chịu mặn- Kích thước: 200x300x400- Quy cách: có 2 lỗ D30x400 | ||
| 16 | Gu giông M30x450 + 2 tán + 2 vòng đệm vênh | 8 | Bộ | - Vật liệu: hợp kim thép không gỉ, chịu mặn- Kích thước: M30x450 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi