Gói thầu: Mua sắm bộ chia quang (splitter)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm bộ chia quang (splitter) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 13:34:00 đến ngày 2022-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,393,444,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0902E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hoặc khác 01 hợp đồng tương tự trong vòng từ năm 2017(12) trở lại đây, là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị viễn thông và trong danh mục hàng hóa thuộc hợp đồng có cung cấp bộ chia quang (splitter), có tính tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở sửa chữa, bảo hành hàng hoá do mình cung cấp, đồng thời cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua bằng Email hoặc văn bản. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành trong lĩnh vực Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ khí hoặc Cử nhân các ngành trong lĩnh vực Kinh tế.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp Kỹ sư các ngành trong lĩnh vực Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ khí hoặc Cử nhân các ngành trong lĩnh vực Kinh tế.(có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành trong lĩnh vực Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Viễn thông hoặc Cơ khí.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp Kỹ sư các ngành trong lĩnh vực Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Viễn thông hoặc Cơ khí.(có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bộ chia quang (splitter) Mở rộng mạng cáp quang GPON tại các Trung tâm Viễn thông trực thuộc VNPT Kiên Giang năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Báo cáo Tài chính 4 năm gần đây 2017, 2018, 2019 và 2020 theo yêu cầu của E-HSMT (tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực Tài chính và kinh nghiệm). 2/ Yêu cầu nguồn lực Tài chính cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực Tài Chính và kinh nghiệm). 3/ Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực Tài Chính và kinh nghiệm). 4/ Khả năng thực hiện việc bảo hành, bảo trì, ... theo yêu cầu của E-HSMT (tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực Tài Chính và kinh nghiệm). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết xuất trình Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với vật tư hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước khi giao hàng (bản gốc). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I). -Hàng hoá của nhà thầu phải có Catalog tài liệu kỹ thuật, có các thông số kỹ thuật của hàng hoá tham gia dự thầu gởi kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | 1/ Chào giá phần hàng hóa + chi phí vận chuyển đến kho. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá bán tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến tận kho Viễn thông Kiên Giang và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp scan bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức (Đại lý phân phối chính thức phải có giấy xác nhận đang là đại lý phân phối chính thức (Authorized Distributor) tại Việt Nam của nhà sản xuất) cho phép liên danh nhà thầu hoặc một trong các thành viên liên danh nhà thầu chính thức cung cấp hàng hóa cho gói thầu này trong trường hợp hàng hóa không do nhà thầu sản xuất, Bản gốc sẽ được nộp khi ký thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Quang Đăng, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Splitter IN 1:4, dây 250µm, chiều dài 1,5m, chuẩn G657A1, không connector | 66 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Splitter IN 1:8, dây 250µm, chiều dài 1,5m, chuẩn G657A1, không connector | 324 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hộp Splitter OUT 1:8 SC/APC (bao gồm: vỏ hộp, module splitter, khay hàn, ống co nhiệt, adapter, dây nối quang (pigtail)) | 2.449 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hộp Splitter OUT 1:16 SC/APC (bao gồm: vỏ hộp, module splitter, khay hàn, ống co nhiệt, adapter, dây nối quang (pigtail)) | 260 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0902E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hoặc khác 01 hợp đồng tương tự trong vòng từ năm 2017(12) trở lại đây, là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị viễn thông và trong danh mục hàng hóa thuộc hợp đồng có cung cấp bộ chia quang (splitter), có tính tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), phụ lục hợp đồng (nếu có) (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng), biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng) hoặc thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bởi cơ quan chức năng); hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở sửa chữa, bảo hành hàng hoá do mình cung cấp, đồng thời cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua bằng Email hoặc văn bản. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Kỹ sư các ngành trong lĩnh vực Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ khí hoặc Cử nhân các ngành trong lĩnh vực Kinh tế.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp Kỹ sư các ngành trong lĩnh vực Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ khí hoặc Cử nhân các ngành trong lĩnh vực Kinh tế.(có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Kỹ sư các ngành trong lĩnh vực Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Viễn thông hoặc Cơ khí.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp Kỹ sư các ngành trong lĩnh vực Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Viễn thông hoặc Cơ khí.(có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi