Gói thầu: Mua sắm quân trang tăng thêm cho lực lượng tàu và vật chất phục vụ công tác chuyên môn ngành quân nhu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang tăng thêm cho lực lượng tàu và vật chất phục vụ công tác chuyên môn ngành quân nhu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:43:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,156,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quân trang tăng thêm cho lực lượng tàu và vật chất phục vụ công tác chuyên môn ngành quân nhu năm 2022 Mua sắm quân trang tăng thêm cho lực lượng tàu và vật chất phục vụ công tác chuyên môn ngành quân nhu năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc diệt mối mọt Cislin 2.5 EC lọ 1 lít (hoặc tương đương) | 10 | Lọ | Thành phần hoạt chất Deltamethrin dạng nhũ dầu được chiết xuất từ nhóm cúc tổng hợp Pyrethroid, có tác dụng phòng chống mối mọt. Thuốc đóng trong chai nhựa 1 lít. Xuất sứ CHLB Đức | ||
| 2 | Biển bảng khung nhôm mặt Mê ca 0,6 x 0,84 m | 8 | Cái | Bảng hình chữ nhật kích thước 0,6 x 0,84 m. Khung bảng làm bằng nhôm xingfa 2,5 x 1 cm. Mặt bảng làm bằng mê ca. Lưng bảng làm bằng tấm nhôm nhựa Alu trắng. | ||
| 3 | Dập ghim đại Deli 0395 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Thiết kế chắc chắn với thân lớn, có khả năng bấm nhẹ nhàng. Sử dụng được nhiều loại lõi ghim khác nhau: 24/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23, 23/24. Dập được 25- 210 tờ/ lần. | ||
| 4 | Dập ghim cỡ nhỏ Deli 0229A (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Thiết kế từ chất liệu hợp kim thép cứng cáp, có độ bền cao, phần tay bấm nhẹ và kim ghim nhạy nhờ có bộ lò xo cao cấp. Sử dụng lõi ghim 10. Bấm ghim tối đa khoảng 15 tờ/ 1 lần bấm. | ||
| 5 | Giấy in A4 IK plus (hoặc tương đương) | 25 | Ram | Giấy có độ trắng đẹp, thân thiện với môi trường và thích hợp với các loại máy in. | ||
| 6 | Bút bi Thiên Long TL- 023 (hoặc tương đương) | 50 | Cái | Thân bút làm từ nhựa trong. Đầu bi 0,5 mm cho nét chữ thanh mảnh. Bút bi dạng bấm cò, có giắt bút. Nơi tì ngón tay có thiết diện hình tam giác vừa vặn với tay cầm giúp giảm trơn tuột khi viết thường xuyên. Mực đạt chuẩn ASTM D-4236, có thể thay ruột khi hết mực. | ||
| 7 | Bút ký Pentel BL57 (hoặc tương đương) | 20 | Cái | Bút viết êm, mực gel xanh ra đều và đẹp, mau khô. Kiểu dáng vừa tay, dễ cầm, dễ viết. Thiết kế quai cài tiện lợi. Ngòi 0.7mm cho nét chữ rõ ràng. | ||
| 8 | Bút viết bảng Thiên Long WB-03 (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Bút có trọng lượng 18gram. Bề rộng nét viết | ||
| 9 | Bút xoá Thiên Long CP 02 | 5 | Cái | Bút có thân dẹp, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng. Trọng lượng 34 gram. Dung tích mực 12 ml. Cán nhựa màu xanh lá. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. | ||
| 10 | Giấy phân trang giấy 5 màu | 10 | Tập | Kích thước 11mmx43mm. Đóng gói 20 tờ/màu, 5 màu/tập. | ||
| 11 | Máy tính cá nhân Casio 12 số JS-20TS (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Máy tính 12 số, phím nhựa đúc không bị mờ số, được phun 2 màu khác nhau tránh mài mòn và phai màu trong quá trình sử dụng. Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng. Máy sử dụng 2 nguồn năng lượng pin và mặt trời. Phím cuốn đảm bảo không mất dự liệu khi làm việc với tốc độ cao. | ||
| 12 | Sổ tổng hợp Hồng Hà 600 trang (hoặc tương đương) | 27 | Quyển | Sổ có kích thước 17,5 x 25 cm, 600 trang. Bìa làm bằng chất liệu giả da đệm mút. Giấy định lượng 70 g/ m2, bề mặt giấy nhẵn mịn, khi viết không bị nhòe mực, cảm giác viết êm tay, sử dụng được nhiều loại bút khác nhau. | ||
| 13 | Hộp đựng tài liệu Hồng Hà 6602 (hoặc tương đương) | 12 | Hộp | Cặp hộp vuông dạng gập màu xanh dương kích thước 36 x 25 x 10 cm, được làm từ nguyên liệu nhựa PP cao cấp bồi bìa cứng. Khóa hộp có độ dính chắc chắn, thuận tiện trong việc lưu trữ tài liệu. Có thể lưu giữ tối đa được 740 tờ giấy | ||
| 14 | Túi đựng tài liệu A4 CLEAR loại dày (hoặc tương đương) | 50 | Túi | Túi nhựa nilon màu trắng, kích thước 235 x 324mm dùng để lưu trữ tài liệu, đựng giấy tờ văn bản. | ||
| 15 | Kẹp bướm ECHO 32mm (hoặc tương đương) | 150 | Cái | Làm từ thép tốt có độ cứng cao bảo đảm chất lượng và độ bền tuyệt đối. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải để gài tài liệu. | ||
| 16 | Dao rọc giấy đại Deli 2061 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Kích thước 0.5x18x100mm. Thân dao có hộc chứa lưỡi dự phòng, lưỡi dao sắc bén, không gỉ. Có khóa chốt an toàn khi không sử dụng. | ||
| 17 | Băng dính dán gáy 5 cm dài 7,5 m | 3 | Cuộn | Cuộn băng dính màu xanh, bề mặt ngoài nhám. Bề mặt rộng 5cmx dài 7,5m. | ||
| 18 | Tủ đựng tài liệu Hoà Phát TU09K3 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tủ có kích thước 1000 x 450 x cao 1830mm. Tủ gồm 2 khoang: Khoang trên có 3 đợt di động, khung cánh kính mở; Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, có tay nắm bằng nhôm. Dùng để lưu trữ hồ sơ tài liệu | ||
| 19 | Đĩa hướng dẫn sử dụng bếp dầu, bếp điện | 21 | Cái | Đĩa DVD có cài sẵn video hướng dẫn sử dụng bếp dầu, bếp điện. | ||
| 20 | Máy tính để bàn Dell Vos (STI31501W-4G-1T)+ màn hình Dell E1920H (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | CPU: Intel i3-10100; Ram: 4GB (4G x1) DDR4 2666MHz; Ổ cứng: 1 TB 7200rpm; Card màn hình VGA Onboard. Màn hình LED 18,5 Inch | ||
| 21 | Găng tay vải Tolsen 45024 (hoặc tương đương) | 300 | Đôi | May bằng da nhân tạo dày chắc, bền đẹp. Chất liệu da mềm, cảm giác thoải mái khi đeo. Không chứa thành phần độc hại, không gây kích ứng da. Đường may tỷ mỷ, chắc chắn. | ||
| 22 | Đệm vai lá sen | 1.400 | Cái | May bằng vải dày màu xanh bộ đội có chất liệu bền, kiểu quàng cổ, có dây buộc phía trước, tiện lợi, gọn gàng. Hai bên phía vai có đệm bằng vải mềm để tránh đau vai khi bốc vác hàng hóa. | ||
| 23 | Khẩu trang vải kháng khuẩn Nagakawa 2 lớp (hoặc tương đương) | 2.000 | Cái | Được làm từ vải dệt kim, với thiết kế 2 lớp có công dụng kháng khuẩn và chống bụi hiệu quả; thiết kế thoáng khí cao và không gây kích ứng da. Sản phẩm sau khi dùng có thể giặt lại để tái sử dụng. Đủ các size từ Kid- L (tương đương chiều dọc từ 12,3 cm đến 13,5 cm). Đóng gói 10 cái/ hộp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi