Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322080-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204137 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:47:00 đến ngày 2022-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,705,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ thí nghiệm Gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ năm thứ hai phục vụ nghiên cứu đề tài được Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ cho Viên Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản I 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Formalin | 8 | Lít | Dạng lỏng, hàm lượng 37%, quy cách 1lít/lọ | ||
| 2 | Chlorine | 6 | Kg | Dạng bột/viên nén, quy cách 1kg/hộp | ||
| 3 | Vôi diệt tạp | 40 | Kg | Vôi bột, hoặc cục | ||
| 4 | Vitamin C | 3 | Kg | Dạng bột, Vitamin C hàm lượng cao 40%, 1kg/gói | ||
| 5 | Vitamin E | 3 | Kg | Dạng bột, quy cách 1kg/túi | ||
| 6 | Vi sinh xử lý nước | 34 | Lít | Dạng lỏng, quy cách 1 lít/lọ | ||
| 7 | BA (Blood Agar base) | 1 | Lọ | Dạng hạt nhỏ, khô, màu vàng rơm, quy cách 500g/lọ | ||
| 8 | BHI (Brain heart infusion) | 1 | Lọ | Dạng bột khô, quy cách 500g/lọ | ||
| 9 | Agar | 500 | Gram | Dạng hạt nhỏ, khô, màu vàng rơm, quy cách 500g/lọ | ||
| 10 | Proteinase K solution | 1 | Lọ | Dạng lỏng, quy cách 5ml/lọ, 20mg/ml | ||
| 11 | Amonium acetace | 1,5 | Kg | Dạng bột, công thức hóa học CH3CO2NH4, tinh khiết với AR ≥ 99%, quy cách 1 kg/lọ; 0,5 kg/lọ | ||
| 12 | EDTA | 1 | Lọ | Dạng bột, công thức hóa học C10H16N2O8, tinh khiết với AR ≥ 99%, quy cách 1 kg/lọ | ||
| 13 | 50xTBE | 2 | Lọ | Dạng lỏng, dung dịch pha sẵn cho chạy điện di, quy cách 1 lít/lọ | ||
| 14 | Pure ethanol | 1 | Lít | Dạng lỏng, quy cách 1 lít/lọ, độ tinh khiết đạt ≥ 99,9% | ||
| 15 | Safeview | 1 | Lọ | Dạng lỏng, quy cách 1000 unit/lọ, An toàn, nhìn được dưới ánh sáng UV hoặc ánh sáng xanh | ||
| 16 | Agarose | 1 | Lọ | Dạng bột, quy cách 200g/lọ | ||
| 17 | 2X MasterMix | 9 | Kit | Dạng lỏng, quy cách 200 phản ứng/kít; Tối ưu hóa nhờ Bộ đệm, Định dạng master mix để thiết lập phản ứng dễ dàng | ||
| 18 | DNA marker 100bp | 1 | Ống | Dạng lỏng, quy cách 500 lanes/bộ; Băng nét, đậm | ||
| 19 | Kít API 20 Strep | 2 | Kit | Bộ 50 test/ kít, bao gồm cả bộ thuốc thử (7 ống/bộ), bảo quản lạnh theo yêu cầu của nhà sản xuất | ||
| 20 | Kit tách chiết DNA vi khuẩn | 2 | Kít | Dạng lỏng, đặc hiệu tách chiết DNA của vi khuẩn Streptococcus agalactiae; quy cách 50 phản ứng/kít | ||
| 21 | SLS (Solution Loading Sample) | 3 | Ống | Dạng lỏng, quy cách 6 ml/ống. Sử dụng cho giải trình tự DNA và phân tích đoạn. Bảo quản lạnh theo yêu cầu của nhà sản xuất | ||
| 22 | SS (Size Standard 600) | 3 | Ống | Dạng lỏng, thành phần là Formamide, chứa dầu khoáng, size standard, kích thước chuẩn 600 nu, 55 µl. Bảo quản lạnh theo yêu cầu của nhà sản xuất | ||
| 23 | Ống gel phân tách | 5 | Ống | Dạng gel, gel phân tách được trộn sẵn gel polyacrylamide tuyến tính (LPA) và chất biến tính (urê). Trọng lượng phân tử trung bình: 7,4 x 106 Da; Độ nhớt gel: 53.400 cp. Quy cách 10 ml/ống, tương thích với hệ thống Máy phân tích di truyền đa năng. Bảo quản lạnh theo yêu cầu của nhà sản xuất | ||
| 24 | Buffer phân tách | 2 | Hộp | Dạng lỏng, quy cách 4 lọ/hộp, 30ml/lọ; mỗi lọ chứa một đầu vặn và một đầu rót thuận tiện và chứa đủ dung dịch đệm (30ml) để lấp đầy một đĩa đệm 96 giếng đáy phẳng trong giải trình tự DNA và phân tích đoạn. Bảo quản lạnh theo yêu cầu của nhà sản xuất | ||
| 25 | Mồi SNPs | 4 | Cặp | Dạng đông khô, Đặc hiệu, nồng độ GC 40 – 60%, nồng độ 25 nmole | ||
| 26 | Cồn tuyệt đối | 19 | Lít | Dạng lỏng, quy cách 1 lít/lọ | ||
| 27 | Đầu típ 10µL | 5 | Túi | Quy cách 1000 cái/túi; vô trùng, chịu nhiệt 121oC trong 15 phút | ||
| 28 | Đầu típ 200µL | 4 | Túi | Quy cách 1000 cái/túi, vô trùng, chịu nhiệt 121 oC trong 15 phút | ||
| 29 | Đầu típ 1000 µL | 2 | Túi | Quy cách 1000 cái/túi, vô trùng, chịu nhiệt 121 oC trong 15 phút | ||
| 30 | Ống eppendorf | 4 | Túi | Ống 1,5ml; quy cách 1000 ống/túi, vô trùng, chất liệu Polypropylene, nắp phẳng, chịu nhiệt 121 oC trong 15 phút | ||
| 31 | Ống PCR | 6 | Túi | Dung tích 0,2ml; quy cách 1000 ống/túi, vô trùng, chất liệu Polypropylene, nắp phẳng, chịu nhiệt 121 oC trong 15 phút | ||
| 32 | Ống falcon | 1 | Túi | Thể tích 15 ml, quy cách 50 ống/túi; vô trùng, chịu nhiệt 121 oC trong 15 phút | ||
| 33 | Đĩa petri tiệt trùng | 400 | Đĩa | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 34 | Pipet nhựa | 50 | Cái | Thể tích 10ml/cái, có chia vạch | ||
| 35 | Que trang bằng thủy tinh | 10 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt dưới ngọn lửa đèn cồn từ 1-5 phút | ||
| 36 | Que cấy nhựa, tiệt trùng | 2 | Gói | Quy cách 25 cái/gói, tiệt trùng | ||
| 37 | Parafilm | 1 | Cuộn | Kích thước: dài x rộng là 15 m x 500 mm | ||
| 38 | Gang tay | 2 | Thùng | Gang tay không bột, size S,M,L, 10 hộp/thùng, 100 cái/hộp | ||
| 39 | Gang tay | 1 | Hộp | Gang tay không bột, 100 cái/hộp, size S,M,L | ||
| 40 | Gang tay lao động | 3 | Đôi | Chất liệu vải thô, Size 4 màu ghi | ||
| 41 | Kéo, panh, dao các loại | 5 | Cái | Thép không ghỉ, chịu nhiệt | ||
| 42 | Giấy không bụi kimwipe | 5 | Hộp | Dai, kích cỡ rộng x dài là 320 mm × 430 mm | ||
| 43 | Đá sủi | 30 | Viên | Đá sủi, 10cm | ||
| 44 | Dây sủi (dây dẫn khí) | 30 | Mét | Dây sủi oxy, 4ly | ||
| 45 | Ống, van chia các loại | 50 | Cái | Ống, van nhựa, Phi 21mm, 34mm | ||
| 46 | Hộp nhựa có nắp đựng ống PCR - tube | 5 | Cái | Hộp đựng mẫu PCR, có nắp đậy, 96 giếng (8x12 giếng), lưu trữ mẫu ống PCR dung tích 0,2ml | ||
| 47 | Cọc cắm giai nuôi sinh sản (10 giai x 4 cọc/giai) | 40 | Cái | Cọc tre, đường kính 5-6 cm, dài 1,5-1,8m | ||
| 48 | Cọc cắm giai ương nuôi (10 giai x 4 cọc/giai) | 40 | Cái | Cọc tre, đường kính 3-5 cm, dài 1,5-1,8m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi