Gói thầu: Đầu tư, lắp đặt trạm quan trắc tự động môi trường không khí tại thành phố Nam ĐỊnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Đầu tư, lắp đặt trạm quan trắc tự động môi trường không khí tại thành phố Nam ĐỊnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 17:09:00 đến ngày 2022-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,732,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động môi trường không khí xung quanh có kết nối truyền dữ liệu từ trạm quan trắc về cơ quan quản lý môi trường địa phương. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh);+ Biên bản nghiệm thu thiết bị hoàn thành + hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.913.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Mục 3 Chương V, E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Điện – điện tử/ Tự động hóa.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị;-Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị của tối thiểu 01 hãng sản xuất thiết bị chính chào thầu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Công nghệ thông tin/ Viễn thông.-Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu (Datalogger). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Điện – điện tử/ Tự động hóa/ Môi trường;-01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;-Có chứng chỉ đào tạo của một hãng cung cấp thiết bị được chào thầu;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư, lắp đặt trạm quan trắc tự động môi trường không khí tại thành phố Nam ĐỊnh Đầu tư, lắp đặt trạm quan trắc tự động môi trường không khí tại thành phố Nam Định 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc/bản công chứng tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp trong đó có ngành nghề kinh doanh về cung cấp, mua bán máy móc, thiết bị. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh của nhà thầu hoặc đề xuất nhà thầu phụ đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện (đối với thiết bị phòng cháy chữa cháy) theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 về lĩnh vực quan trắc tự động môi trường của tổ chức hợp pháp tại Việt Nam chứng nhận cho nhà thầu (Trường hợp liên danh thì tối thiểu 01 thành viên liên danh phải có). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020 + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020. + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu thiết bị hoàn thành + hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa ( Chi tiết theo mục 2.1 Yêu cầu Kỹ thuật chung- Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) - Các cam kết của nhà thầu: (Chi tiết theo mục 2.1 Yêu cầu Kỹ thuật chung- Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ model, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng theo quy định trong phần tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị mời thầu. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, bộ phận, cấu hình thiết bị dự thầu phải đóng gói, thông số kỹ thuật theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hàng hóa phải còn nguyên đai nguyên kiện. - Cam kết cung cấp CO, CQ (Bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các thiết bị chính của gói thầu đối với hàng hóa nhập khẩu. Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc) đối với các hàng hóa trong nước được bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. - Catalogue kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành trên thị trường có đầy đủ nội dung giới thiệu kỹ thuật, công nghệ, tính năng, thông số kỹ thuật. Nếu ngôn ngữ khác tiếng Việt hoặc tiếng Anh, Nhà thầu phải công chứng dịch thuật các tài liệu này sang tiếng Việt. + Đối với các thiết bị chính của gói thầu bao gồm: Máy phân tích khí SO2; Máy phân tích khí NO-NO2-NOx; Máy phân tích khí CO; Máy phân tích khí O3; Máy đo bụi: PM10, PM2.5; Thiết bị đo khí tượng đa chỉ tiêu; Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm; Thiết bị giám sát chất lượng không khí đa chỉ tiêu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (nhà cung cấp độc quyền, đại diện nhà bán hàng, nhà phân phối chính thức có ủy quyền của nhà sản xuất). Đối với liên danh được tính bằng tổng các giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (nhà cung cấp độc quyền, đại diện nhà bán hàng, nhà phân phối chính thức có ủy quyền của nhà sản xuất) cho mỗi thành viên trong liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có các giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (nhà cung cấp độc quyền, đại diện nhà bán hàng, nhà phân phối chính thức có ủy quyền của nhà sản xuất) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. + Phần mềm chia sẻ thông tin môi trường cho cộng đồng phải có Chứng nhận ISO 27001: 2013 về Hệ thống quản lý bảo mật thông tin (hoặc tài liệu tương tự chứng minh đáp ứng yêu cầu này) của đơn vị sản xuất đối với + Đối với các thiết bị đo: Máy phân tích khí SO2; Máy phân tích khí NO-NO-NOx; Máy phân tích khí CO; Máy phân tích khí O¬3; Máy đo bụi: PM10, PM2.5 thuộc Danh mục các phương pháp và thiết bị quan trắc tương đương do Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US EPA) công bố hoặc đã được chứng nhận bởi các tổ chức quốc tế gồm: Tổ chức chứng nhận Anh (mCERTs), Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí dự phòng, chi phí vận hành (điện nước, internet, vật tư tiêu hao,…) của toàn bộ hạng mục thiết bị trong thời gian thi công, lắp đặt, vận hành và bảo hành; và chi phí hiệu chuẩn kiểm định thiết bị bởi cơ quan chức năng thiết bị trước khi nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. + Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp như các thiết bị chính của gói thầu (Máy phân tích khí SO2; Máy phân tích khí NO-NO2-NOx; Máy phân tích khí CO; Máy phân tích khí O3; Máy đo bụi: PM10, PM2.5; Thiết bị đo khí tượng đa chỉ tiêu; Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm; Thiết bị giám sát chất lượng không khí đa chỉ tiêu) cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (nhà cung cấp độc quyền, đại diện nhà bán hàng, nhà phân phối chính thức có ủy quyền của nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (nhà cung cấp độc quyền, đại diện nhà bán hàng, nhà phân phối chính thức có ủy quyền của nhà sản xuất).thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (nhà cung cấp độc quyền, đại diện nhà bán hàng, nhà phân phối chính thức có ủy quyền của nhà sản xuất) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: 1A Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định.
Điện thoại: 0228 3841 483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định Địa chỉ: 57 Vị Hoàng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 1A đường Trần Tế Xương - Phường Vị Hoàng - Thành phố Nam Định Điện thoại: 0228.3841483 Fax: 0228.3841483 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định Điện thoại: 0228 3648 482 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà lắp ghép dạng container (Hệ thống container chứa trạm quan trắc/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống camera giám sát (Hệ thống container chứa trạm quan trắc/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Hệ thống | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống báo cháy, báo khói (Hệ thống container chứa trạm quan trắc/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Hệ thống | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy phân tích khí SO2 (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy phân tích khí NO-NO2-NOx (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy phân tích khí CO (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy phân tích O3 (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy đo bụi: PM10, PM2.5 (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị đo khí tượng đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, bức xạ mặt trời, áp suất khí quyển, hướng gió, tốc độ gió (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị lưu điện (Bộ lưu điện thời gian lưu điện 30 phút/ Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bình ắc quy (Bộ lưu điện thời gian lưu điện 30 phút/ Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh (Trạm quan trắc trong Container/ Trạm quan trắc tự động liên tục chất lượng không khí xung quanh) | 1 | cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống hòa trộn, tạo khí chuẩn, hệ thống trích mẫu, khí chuẩn (Hạng mục phụ trợ, dịch vụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | Hệ thống | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống chống sét lan truyền và trực tiếp (Hạng mục phụ trợ, dịch vụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thiết bị phụ trợ cho trạm (Hạng mục phụ trợ, dịch vụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Thiết bị giám sát chất lượng không khí đa chỉ tiêu (PM2.5, PM10, CO, SO2, NO2, O3) (Thiết bị chính/ Bộ thiết bị quan trắc tác động ô nhiễm) | 4 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị đo khí tượng đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, bức xạ mặt trời, áp suất khí quyển, hướng gió, tốc độ gió (Thiết bị chính/ Bộ thiết bị quan trắc tác động ô nhiễm) | 4 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm (Thiết bị chính/ Bộ thiết bị quan trắc tác động ô nhiễm) | 4 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ thống chống sét lan truyền và trực tiếp (Hạng mục phụ trợ, dịch vụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 4 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cột trụ gắn thiết bị theo thiết kế (Hạng mục phụ trợ, dịch vụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 4 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hệ pin năng lượng mặt trời (Hạng mục phụ trợ, dịch vụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 4 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt (Hạng mục phụ trợ, dịch vụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 4 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Màn hình Tivi hiển thị số liệu 65inch (Phần mềm hiển thị) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phần mềm chia sẻ thông tin môi trường cho cộng đồng (Phần mềm hiển thị) | 1 | Phần mềm | Theo mục 2.2 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Xây dựng bệ móng nhà trạm quan trắc không khí xung quanh | 1 | Gói | Theo mục 2.3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Xây dựng bệ móng cho trụ/cột lắp đặt bộ quan trắc tác động ô nhiễm (VT1) | 1 | Gói | Theo mục 2.3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Xây dựng bệ móng cho trụ/cột lắp đặt bộ quan trắc tác động ô nhiễm (VT2, VT3, VT4) | 1 | Gói | Theo mục 2.3 chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động môi trường không khí xung quanh có kết nối truyền dữ liệu từ trạm quan trắc về cơ quan quản lý môi trường địa phương. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh);+ Biên bản nghiệm thu thiết bị hoàn thành + hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.913.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Mục 3 Chương V, E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | -Tối thiểu trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Điện – điện tử/ Tự động hóa.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị;-Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị của tối thiểu 01 hãng sản xuất thiết bị chính chào thầu.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ lập trình hệ thống | 1 | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Công nghệ thông tin/ Viễn thông.-Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu (Datalogger). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Điện – điện tử/ Tự động hóa/ Môi trường;-01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;-Có chứng chỉ đào tạo của một hãng cung cấp thiết bị được chào thầu;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi