Gói thầu: Mua thiết bị máy trình chiếu, máy tính xách tay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Chính trị Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị máy trình chiếu, máy tính xách tay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 20:34:00 đến ngày 2022-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18545E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về gói thầu đã cung cấp thiết bị văn phòng cho các cơ quan, tổ chức theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng giá trị tối thiểu là 277.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VNĐNhà thầu phải đính kèm cùng E-HSĐX bản gốc hoặc bản sao y sao được chứng thực bao gồm: Hợp đồng, thanh lý (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn(trên 80%). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý tại Tỉnh Gia Lai hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Phụ tùng thay thế chính hãng; Đảm bảo việc hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng trong vòng 04-08 giờ khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (kể cả sau khi hết thời hạn bảo hành hàng hóa).Nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đồng thời Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của Hãng và cam kết bảo hành của Hãng sản xuất đối với thiết bị máy trình chiếu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, chạy thử, hướng dẫn vận hành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Chính trị Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị máy trình chiếu, máy tính xách tay Mua thiết bị máy trình chiếu, máy tính xách tay 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Chính trị Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Số điện thoại liên hệ (giờ hành chính): 069.729522 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ catalog và các tài liệu kỹ thuật. Hàng hoá chào thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. Đối với thiết bị màn chiếu, máy tính xách tay thì phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam. Màn chiếu phải đạt các tiêu chuẩn về chất lượng dưới đây: RoHS 2002/95/EC: tiêu chuẩn an toàn các chất độc hại trong thiết bị; EN 60335-1:2002; EN 60035-2 -97: Chứng nhận an toànthiếtbịđiện;ISO9001:2008GB/T9001:2008 Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) Hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. (Có cam kết) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý tại Tỉnh Gia Lai hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Chính trị Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Số điện thoại liên hệ (giờ hành chính): 069.729522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Chính trị Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Số điện thoại liên hệ (giờ hành chính): 069.729522 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Chính trị Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai. Số điện thoại liên hệ (giờ hành chính): 069.729522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tuyên huấn cục chính trị quân đoàn 3. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tuyên huấn cục chính trị quân đoàn 3.đt: 098484568 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trình chiếu | Máy trình chiếu | 15 | Cái | Công nghệ hiển thị: Hệ thống 3LCD; 0.63” (16.0 mm) x3 BrightEra LCD; Tỉ lệ hình 4:3Độ phân giải thực: ≥ XGA 2.359.296 (1024 x 768 x 3 ) pixelsKích thước trình chiếu: ≥ 30” đến 300” (0.76m đến 7.62m)Độ phân giải màn hình: Tín hiệu máy tính đầu vào tối đa 1.600 x 1.200 pixelsĐộ sáng: ≥ 4.200 LumensTuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000h (với chế độ tiết kiệm năng lượng)Độ tương phản: 20000:1Ống kính:-Phóng to (Zoom thủ công): 1.6x-Tỷ lệ phóng hình 1.41:1 ≤ đến ≤ 2.27:1-Dịch hình chiếu ống kính: thủ côngTích hợp loa: 16W*1Hệ thống màu: NTSC3.58, PAL, SECAM, NTSC4.43, PAL-M, PAL-N, PAL60Chiếu lệnh góc: Theo chiều dọc +/- 30 độChế độ căn chỉnh màu tự động:Hỗ trợCổng kết nối:Ngõ vào, ngõ ra-Đầu vào A: Bộ kết nối đầu vào PR RGB/ Y PB PR: Mini D-sub 15 chấu (cái)-Đầu vào B: Cổng nối đầu vào RGB: đầu cắm mini D-sub 15 chấu (cái)-Đầu vào C: cổng nối đầu vào HDMI: HDMI 19 chấu, hỗ trợ DHCP-Ngõ vào video: giắc cắm phono-Ngõ vào video phụ:DIN 4 chấu mini-Đầu ra: cổng nối đầu ra BỘ ĐIỀU KHIỂN: Đầu cắm mini D-sub 15 chấu (cái)-Điều khiển từ xa: đầu cắm D-sub 9 chấu (dương)/(RS322)-Cổng LAN: RJ-45, 10BASE-T/100BASE-TX-Cổng USB : loại A, loại B-MICROPHONE IN : Microphone jack: Mini Jack Nhiệt độ vận hành (độ ẩm vận hành):0 độ C đến +40 độ C (20% đến 80%, không tính cô đọng)Nhiệt độ bảo quản (độ ẩm bảo quản):-10 độ C đến +60 độ C (20% đến 80%, không tính cô đọng)Công xuất tiêu thụChế độ đèn tiêu chuẩn: 320W , - chế độ chờ tiêu chuẩn0.5WTản nhiệt: 1092BTU/hKích thước bên ngoài (W x H x D): 365mm x 96.2mm x 252 mm | Tính năng khác:-Trình chiếu qua mạng LAN.-Hỗ trợ trình chiếu qua mạng không dây (khi gắn thêm USB kết nối không dây IFU-WLM3)-Đặt tên nguồn tín hiệu đầu vào.-Tính năng tự động điều chỉnh ánh sáng.-Tính năng đồng bộ kiểm soát IP (không quá 5 máy)-Tính năng tối mờ của bóng đèn.-Tính năng cài độ sáng không đổi trong 2.000h-Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trườngPhụ kiện đi kèm: Điều khiển từ xa RM-PJ8(1), Pin Lithium: CR2025 (1), dây nguồn (1), Hướng dẫn sử dụng, phần mềm Network Presentation (CD-ROM), Mini D-sub 15 pin 1,8m (1), Nắp che ống kính (1)Phụ kiện chọn thêm: USB kết nối không dây IFU-WLM3, Ống kính LMP-E221 |
| 2 | MÀN CHIẾU: | màn chiếu | 15 | Cái | Kích thước: 2.13m*2,13mKhung chiếu :120”Tỷ lệ khung hình: 1:1Chất liệu: Matt White+ Độ dày >0.36mm, bo cạnh màu đen. Góc nhìn: 120 độ+ Hộp màn hình lục năng sơn tĩnh điện màu đenKiểu dáng: hộp, màn hình làm chất liệu hợp kim chất lượng cao chịu được va đập mạnh. Chân choãi 03 hướng, cột treo màn có nhiều vị trí hãm phù hợp với khung hình cần hiển thị và không bị xê dịch phông màn khi trình chiếu | |
| 3 | MÁY TÍNH XÁCH TAY | MÁY TÍNH XÁCH TAY | 2 | Cái | Intel Core ™ i5-1135G7 | 4GB | 512GB | Intel® UHD | 15.6-inch FHD | Win 11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18545E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về gói thầu đã cung cấp thiết bị văn phòng cho các cơ quan, tổ chức theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng giá trị tối thiểu là 277.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VNĐNhà thầu phải đính kèm cùng E-HSĐX bản gốc hoặc bản sao y sao được chứng thực bao gồm: Hợp đồng, thanh lý (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn(trên 80%). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý tại Tỉnh Gia Lai hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Phụ tùng thay thế chính hãng; Đảm bảo việc hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng trong vòng 04-08 giờ khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (kể cả sau khi hết thời hạn bảo hành hàng hóa).Nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đồng thời Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của Hãng và cam kết bảo hành của Hãng sản xuất đối với thiết bị máy trình chiếu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, điện, điện tử. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ cài đặt, chạy thử, hướng dẫn vận hành. | 1 | Cao đẳng trở lên các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, điện, điện tử. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi