Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 2 năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 2 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320067 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 19:13:00 đến ngày 2022-03-19 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 2 năm 2022) Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 2 năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A34 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải cước | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Bàn chải đồng loại nhỏ | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bàn chải đồng loại to | 55 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bàn chải sắt | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bàn chải xương | 58 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Băng dính bản rộng 80mm | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Băng dính đen | 39 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Băng dính giấy 200cm x10yard | 44 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Băng dính giấy 30cm x10yard | 25 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Băng dính giấy bản nhỏ 2cm | 20 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Băng dính giấy bản to 5cm | 25 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Băng dinh trắng | 5 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Băng dính xanh | 28 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Băng mộc | 5 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Băng tan | 24 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Băng vải | 5 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bánh răng thẳng trung gian thay đổi kính màu Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bạt che máy đo xa Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bạt trục các đăng Д49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bìa Amiăng δ2 | 1,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bìa amiăng б=0,5 | 2 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Bìa amiăng б=1 | 1,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bình hút ẩm TZK | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Bộ phông sơn sao + số hiệu | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Bông bảo quản | 7,8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Bông tinh chế | 10,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Bột đá | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Bột mài bóng | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bọt nước tron 2 vit | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Bút da mực đen ZEBRA | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bút da mực đỏ ZEBRA | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Bút xóa | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Cao su lót đáy bình điện δ5 500x500 | 2 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Cao su nẹp cửa 10x30 | 50 | m | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Cao su trải sàn б=10 | 10,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Cát rà su páp | 2 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Chất tẩy ATM | 56 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Chất tẩy ODS | 5 | Lít | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Chỉ gai bó dây | 1 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Chỉ sợi làm kín Ф1 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Chổi đánh gỉ | 297 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Chổi lông cán dài Ф16 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Chổi lông nhỏ | 55 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Chổi lông quét sơn | 39 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Chổi lông to | 21 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Chổi quét sơn | 76 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Cơ cấu hãm kim nam châm PHB | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Cồn 99,7 | 28,5 | Lít | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Cồn công nghiệp | 46 | Lít | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Cụm chiếu sáng kính vạch tầm hướng Д49 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Đá cắt | 30 | viên | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Đá mài cầm tay Ф150 | 27 | Viên | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Đai thít các loại | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Dao rọc giấy | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Dầu bôi trơn HD-50; MT16 | 655 | Lít | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Dầu bóng TOA | 9 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Dầu HD 40 | 5 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Đầu mỏ hàn xung | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Dầu nhị khí | 57 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Dầu xanh ngọt | 78 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Dây Amiang | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Dây chun | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Dây deo + dây bó chân PHB | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Dây deo hộp + dây khóa nắp PHB | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Dây nguồn chiếu sáng Д49 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Dây rút cáp nhựa (10cm; 15cm; 20cm; 30cm:) | 980 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Dây thép mạ Φ1 | 3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Dây thép mạ Φ1,5 | 3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Dây xích Φ3 | 15 | m | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Đề can hòm TZK | 13 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Đề can hộp PHB | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Đệm Ami ăng δ1 | 0,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Đệm sắt ốp đầu thanh cố định TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Đệm trục liên kết ON | 300 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Đệm tỳ trán kính β,ε | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Đĩa giáp đánh gỉ máy | 82 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Đĩa nỉ đánh bóng | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Đinh tán nhôm, đinh rút | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Đui đèn chiếu sáng kính β,ε | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Dung môi pha sơn | 71 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Ê cu cố định kính ngắm BK3 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Ê te | 27,3 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Êcu hãm đĩa vạch số tà TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Êcu hãm ổ trục giãn cách mắt TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Găng tay bạt bảo hộ | 8 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Găng tay sợi | 128 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Giá lắp đệm tỳ trán TZK + khóa | 3 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Giấy cách điện | 4 | m2 | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Giấy ráp A150, 180, 240, 400 | 19 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Giấy ráp AA 240 | 12 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Giấy ráp min các loại | 131 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Giấy ráp nền vải A80 khổ 100mm | 29 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Giấy trắng A4 | 2 | Gram | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Giẻ bảo quản | 352 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Gioăng xốp δ10 | 1 | m2 | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Gương phản xạ 100% | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Gương phản xạ toàn phần BK3 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Hộp xịt RP7 | 34 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Hộp xịt rửa chế | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Keo 502 | 52 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Keo dán 2 thành phần (EPOXY 511 A, B) | 29 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Keo kín khí | 6 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Keo X66 | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Khẩu trang bảo hộ sơn | 67 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Khẩu trang hoạt tính | 64 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Khẩu trang thường | 70 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Khí axêtylen | 8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Khí ô xy hàn | 2 | Bình | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Khóa cố định máy trên giá ba chân TZK | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Khóa nắp hòm TZK | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Khóa nắp hộp PHB | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Khung bảo vệ mê ca đọc phương vị TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Khung bảo vệ mê ca đọc tà TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Khung bọt nước PHB | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Khung bọt nước TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Khung gá kính tiếp mắt ON | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Khung kính vạch ON | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Kính bán phản xạ BK3 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Kính màu BK3 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Kính nêm đầu máy kính Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Kính ngách (SC) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Kính tiếp mắt kính quan sát TZK | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Kính tiếp mắt kính β,ε | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Kính tiếp mắt KNĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Kính tiếp mắt ON | 26 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Kính tiếp mắt PHB | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Kính vạch BK3 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Kính vạch kính KNP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Kính vạch kính quan sát TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Kính vạch ON | 29 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Kính vạch PHB | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Lăng kính hình thoi Д49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Lăng kính mái nhà TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Lăng kính ON | 51 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Lăng kính Smith TZK | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Lăng kính БP1800 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Lẫy giải thoát quay hướng PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Lẫy nắp kiểm tra BK3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Lò xo giải thoát vành số hướng PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Lò xo hãm đĩa lắp kính màu Д49 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Lò xo khử rơ dọc trục tà PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Lò xo tay gạt kính màu BK3 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Ma tít | 34 | Kg | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Mê ca đọc vạch số tà, phương vị TZK | 26 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Móng sắt TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Nắp buồng lăng kính TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Nắp đầu trục vít tầm PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Nắp ngoài núm xoay tầm PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Nắp vật kính ON | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Nhíp giữ lăng kính ON | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Nhíp hãm tà TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Nhựa bản mài | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Nhựa gắn ngoài | 1,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Nhựa gắn trong | 1,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Nhựa thông | 5,3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Nỉ đệm máy | 10 | m2 | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Núm cao su giảm va TZK | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Núm G giữ máy TZK | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Núm quy chính cự ly Д49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Núm xoay vành số phương vị TZK | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Ống chắn sáng TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Ống ghen các loại Ф3, 4 | 20 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Ống ghen Ф 10 | 10 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Ống ghen Ф 12 | 10 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Ống nhựa trắng Ф10 δ1 | 8 | m | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Ống trong thị kính TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Quai đeo + dây bó chân | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Que hàn điện (2kg) | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Que hàn hơi Φ3 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Sắt ép dây bó chân TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Sắt ép khóa chân TZK (đệm) | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Sắt ốp đầu thanh cố định TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Sắt ốp đầu thanh trượt TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Sắt ốp khóa chân 3 chân TZK | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Silicagen | 53 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Silicon 112 (175ml) | 4 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Sơn cách điện hai thành phần | 8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Sơn chống rỉ SAKT-18-02 | 95,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Sơn đen SAKT 19-01 | 66 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Sơn ghi SAKT 12-03 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Sơn màu đỏ SAKT-DO03 | 9,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Sơn màu kem | 22 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Sơn màu trắng SAKT-TR01 | 7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Sơn màu vàng kem CR-02 | 10 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Sơn màu vàng SAKT-V02 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Sơn nhũ đồng A400 | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Sơn nhũ trắng | 5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Sơn nhũ trắng chịu nhiệt Alkyd | 3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Sơn tẩm phủ cách điện | 16 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Sơn vân búa | 24 | kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Sơn xanh da trời | 1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Sơn xanh quân sự Alkyd-Cu06 | 201,6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Sơn xanh quân sự Cu-30 | 32 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Sơn xịt A10 | 33 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Sơn xịt A200 | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Sơn xịt A210 -475ml | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Sơn xịt A210-400ml | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Sơn xịt A228-280mg | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Sơn xịt A265 | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Sơn xịt A300 | 51 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Sơn xịt A400-400ml | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Sơn xịt đen A212 | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Sơn xịt trong suốt điện từ | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Tai hồng M10 TZK + đệm | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Tai hồng M6+ khóa hãm thanh trượt | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Tai hồng M8 cố định đầu chân PHB + đệm | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Tai hồng M8 TZK + đệm | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Tấm cố định kính bán phản xạ BK3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Tay cầm tròn TZK | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Tẩy chì | 16 | Viên | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Thanh chống nắp hòm TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Thanh cố định giá ba chân TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Thanh đ/c kính BK3 trên pháo | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Thanh ngang cố định máy + giá lắp | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Thanh trượt giá ba chân TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Thấu kính lồi phẳng BK3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Thấu kính lồi-lồi BK3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Thấu kính phân kỳ BK3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Thép lá CT3 (2500x1250x1,5) | 3,13 | m2 | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Thiếc hàn dây | 7,92 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Thuốc chống mốc quang học | 1.410 | Túi | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Thước ngắm khái lược KNP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Trụ giữ máy hộp PHB + đệm | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 226 | Trục các đăng truyền chuyển kính màu Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 227 | Trục đầu chân TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 228 | Trường kính đơn kính quan sát TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 229 | Trường kính đơn ON | 27 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 230 | Trường kính kép kính quan sát TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 231 | Trường kính kép ON | 29 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Túi bóng (bọc đầu xa) | 3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 233 | Túi đựng Silicaghen | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Túi PoliEtylen loại to | 156 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Vải mộc | 46 | m2 | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 236 | Vải nỉ lót đáy bình điện δ5 500x500 | 2 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 237 | Vải phin | 92 | m | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 238 | Vải vải mộc khổ 0,7m | 100 | m | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 239 | Vành cách mắt nhựa KNĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 240 | Vành số + núm thị độ ON | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Vành số giãn cách mắt ON | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Vành số thị độ TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Vành tiếp mắt KNP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 244 | Vành tiếp mắt ON | 34 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 245 | Vành xiết vật kính ON | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 246 | Vành xiết vật kính TZK | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 247 | Vật kính kính quan sát TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 248 | Vật kính kính β,ε | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 249 | Vật kính KNĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 250 | Vật kính KNP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 251 | Vật kính ON | 32 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 252 | Vật kính PHB | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 253 | Vít cài chiếu sáng BK3 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 254 | Vít hãm tay cầm TZK | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 255 | Vít hạn chế núm hãm phương vị TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 256 | Vỏ cách nhiệt ON | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 257 | Vòng chụp bảo vệ lăng kính Д49 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 258 | Xà phòng Omo | 42 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi