Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 05 xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 05 xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 18:55:00 đến ngày 2022-03-17 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 03 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cửa hàng trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ngươi bán hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 05 xe ô tô Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 05 xe ô tô 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2010 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong HSDT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, quy định tại Mục 1, Chương V |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung trong quá trình đánh giá thì được xem là không đáp ứng yêu cầu nội dung này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 205/ BC Thông tin liên lạc - địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 205/BC Thông tin liên lạc Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522180 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 205/ BC Thông tin liên lạc. Đ/c Trần Thị Tịnh. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522180. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 205/ BC Thông tin liên lạc. Đ/c Trần Thị Tịnh. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522180. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hơi Cos 0 | Yaz-31512 | 12 | Bộ | Loại có ống lót xi lanh rời, hình trụ, đường kính 98 mm, dày 8mm độ ô van không vượt quá 0,01 toàn bộ chiều dài ống, độ bóng mặt gương xi lanh phải đạt ∆10, mặt gương phải có lớp mạ crom 0,15mm, có độ cứng 45HRc, vật liệu chế tạo từ gang hợp kim, đuôi xi lanh tạo bậc để lắp gioăng làm kín. Pitton được đúc bằng hợp kim nhôm, trên đầu pitton có 3 dãnh để lắp các xéc măng hơi và dầu, thân pitton có lỗ để lắp chốt và dãnh để lắp hãm đầu chốt pitton (bộ hơi gồm ống xi lanh, gioăng cao su, pitton, xéc măng, chốt pitton, vành hãm) được sản xuất tại Liên Bang Nga. | |
| 2 | Bạc biên Cos 0 | Yaz-31512 | 12 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 3 | Phớt ghít | Yaz-31512 | 3 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 4 | Gioăng đại tu động cơ | Yaz-31512 | 3 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 5 | Bơm xăng | Yaz-31512 | 1 | Cái | Là loại lắp gép 3 thớt có 8 lỗ bắt vít; có cần bơm tay và bơm máy, màng bơm 3 lớp bằng vải lụa cao su, chịu được áp suất và nhiệt độ cao mà không bị trùng để bảo đảm lưu lượng xăng cần thiết cho động cơ I4 làm việc; thớt trên cùng có màng lọc tinh bằng đồng, thớt giữa có 5 van (2 van nạp, 3 van xả) bảo đảm kín khít, thớt dưới cùng có chứa cần bơm tay và cần bơm máy, lò xo hồi vị; đầu trong của cần bơm máy có trục bơm được bắt với màng bơm. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 6 | Cút nước | Yaz-31512 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 7 | Két làm mát dầu | Yaz-31512 | 1 | Cái | Được chế tạo bằng đồng, có 10 thanh đồng rỗng nằm ngang chiều dài 70cm, được ghép với nhau tạo thành két làm mát bởi các lá đồng tản nhiệt | |
| 8 | Két làm mát nước | Yaz-31512 | 1 | Cái | Chất liệu đồng đỏ, tản nhiệt tốt, đúng đời xe Yaz 1998. Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 9 | Nước làm mát | Yaz-31512 | 12 | Can | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 10 | Bơm dầu | Yaz-31512 | 2 | Cái | Là loại bơm bánh răng, có 10 răng ăn khớp với nhau, vật liệu là thép không rỉ được sản xuất tại Liên Bang Nga | |
| 11 | Nến điện | Yaz-31512 | 12 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 12 | Bộ lá côn, bàn ép | Yaz-31512 | 3 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 13 | Bi tê | Yaz-31512 | 3 | Vòng | Là loại bi cầu được bao kín bởi áo bi và ống lót, trên có vú mỡ bôi trơn, mã 127509 | |
| 14 | Trục các đăng trước | Yaz-31512 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 15 | Bi chữ thập trục các đăng | Yaz-31512 | 2 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 16 | Rô tuyn chuyển hướng | Yaz-31512 | 8 | Quả | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 17 | Tổng phanh | Yaz-31512 | 2 | Cái | Là loại tổng phanh 2 dòng được chế tạo liền khối, xi lanh (32); có 2 dòng dầu phanh riêng biệt. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 18 | Má phanh trước, sau | Yaz-31512 | 12 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 10 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo. | |
| 19 | Tuy ô phanh 2 đầu cái | Yaz-31512 | 12 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 20 | Giảm xóc ống | Yaz-31512 | 6 | Cái | Là loại xi lanh ống chiều dài 50cm, vỏ chế tạo bằng thép, trong có pitton và van giảm có 8 lỗ tiết lưu nhỏ, có vành khăn làm kín dầu được bắt chặt với 1 đầu pitton, có chứa dầu trợ lực. Sản xuất tại Liên Bang Nga | |
| 21 | Nhíp sau | Yaz-31512 | 2 | Bộ | Là loại có 4 lá, thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,2 m, bề mặt rộng 0,8 cm, dày 1,2 cm, có 7 lá. Được sản xuất bởi Liên Bang Nga. | |
| 22 | Nhíp trước | Yaz-31512 | 2 | Bộ | Là loại có 4 lá, thép Carbon 0,5%-0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,2m, bề mặt rộng 0,8cm, dày 1,2cm có 8 lá. Được sản xuất chính hãng Liên bang Nga. | |
| 23 | Bơm con côn | Yaz-31512 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 24 | Bi đầu trục | Yaz-31512 | 12 | Vòng | Là loại bi đũa cầu, mặt trong của bi có ống lót, mặt ngoài có áo bi bao bọc toàn bộ vòng bi, mã 12709. Sản xuất tại Liên Bang Nga | |
| 25 | Phớt đầu trục | Yaz-31512 | 8 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 26 | Săm, lốp 215/90R14 | Yaz-31512 | 6 | Bộ | Là loại lốp cáo su tổng hợp có săm và yếm đi kèm theo bộ, được sản xuất bởi hãng KAMA Liên Bang Nga | |
| 27 | Mô tơ gạt mưa | Yaz-31512 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 28 | Máy khởi động | Yaz-31512 | 1 | Cái | Là loại máy CT 250 Ҕ2.42.3708 được sản xuất chính hãng tại Liên Bang Nga | |
| 29 | Máy phát điện | Yaz-31512 | 1 | Cái | Là loại máy Γ 250Π2.665.3701 được sản xuất chính hãng tại Liên Bang Nga | |
| 30 | Tăng điện 2 cọc | Yaz-31512 | 1 | Cái | Là loại tăng điện 2 cọc không có điện trở phụ; chịu được nhiệt độ cao, tạo ra tia cao áp theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất, mã K131.3736. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 31 | Đèn pha trước | Yaz-31512 | 4 | Bộ | Có mặt kính cong, dày 0,5 cm chịu được nhiệt độ cao và va đập không bị nứt vỡ, tán xạ ánh sáng đều, cường độ sáng cao, chiếu xa ít nhất 100 m vào ban đêm nhìn rõ. Chóa đèn vật liệu bằng kim loại để chịu nhiệt độ cao, phản xạ ánh sáng tốt. Là loại pha đèn có cáp điều chỉnh góc chiếu sáng lên xuống bằng tay, phù hợp với điều kiện tác chiến quân sự | |
| 32 | Bình điện 12V75Ah | Yaz-31512 | 3 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 33 | Bạt xe | Yaz-31512 | 3 | Cái | Là loại bạt được sản xuất định hình theo khung xe, chất liệu vải bạt có tráng lớp cao su chống nước, chịu nhiệt dày 2mm. Được sản xuất tại Liên Bang Nga | |
| 34 | Vỏ xe | Yaz-31512 | 3 | Cái | Chất liệu tôn dày 0,6mm, được sơn 3 lóp (sơn lót chống rỉ, sơn mầu xanh, sơn bóng) đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Được sản xuất chính hãng tại Liên Bang Nga hoặc Nhà máy Z151/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng (có chứng nhận xuất xưởng) | |
| 35 | Khóa cửa | Yaz-31512 | 10 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 36 | Supap | Yaz-31512 | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 37 | Thùng nhiên liệu 45 lít | Yaz-31512 | 2 | Cái | Loại thùng vật liệu vỏ thép, bên trong có 4 ngăn chống tạo bọt nhiên liệu, dài 1,1m, cao 25cm, có cổ đổ nhiên liệu đặt giữa thùng, nắp thùng là loại khóa móc bằng thép; mặt thùng có lỗ để lắp cảm biến báo nhiên liệu | |
| 38 | Quạt làm mát nước | Yaz-31512 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 39 | Hộp số phụ | Yaz-31512 | 1 | Cái | Là hộp số được bắt liền với hộp số chính được sản xuất chính hãng tại Liên Bang Nga | |
| 40 | Bầu trợ lực phanh | Yaz-31512 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 41 | Bảng đồng hồ táp lô | Yaz-31512 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 42 | Vòng bi máy phát | Yaz-31512 | 2 | Vòng | Là loại có hình chữ nhật, trên mặt bắt 5 đồng hồ hiển thị các thông số (báo nhiên liệu, báo nhiệt độ nước làm mát, báo áp suất dầu bôi trơn, báo nạp điện, báo nhiệt độ dầu bôi trơn) | |
| 43 | Chổi than máy phát | Yaz-31512 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 44 | Gương chiếu hậu | Yaz-31512 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 45 | Kính chắn gió trước | Yaz-31512 | 1 | Cái | Là loại kính phẳng, 1 tấm, có 3 lớp trong suốt, chất lượng mới 100%, không ố mờ, không bị nhòe khi gặp ánh sáng chiếu ngược | |
| 46 | Dây cao áp | Yaz-31512 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 47 | Bánh răng vành chậu | Yaz-31512 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 48 | Bánh răng quả dứa | Yaz-31512 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 49 | Chia điện bán dẫn | Yaz-31512 | 1 | Cái | Là loại chia điện bán dẫn bên trong có bộ phát xung lắp trên bộ điều chỉnh góc đánh lửa sớm bằng sức văng ly tâm, trục trung gian có vấu để ăn khớp với bánh răng trên trục cam động cơ lắp cho xe Yaz dời 1998. Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 50 | Chế hòa khí | Yaz-31512 | 1 | Cái | Là loại 2 họng hút, điều khiển điện. Chế độ làm việc phải đạt yêu cầu sau: Họng hút 1 bảo đảm cho xe hoạt động từ 0-60 km/giờ, hong hút 2 mở để bổ sung hòa khí từ 60 – 120 km/giờ. Từ 60 km/giờ cả 2 họng hút đều mở, mã K151. Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 51 | Gioăng cửa xe | Yaz-31512 | 80 | M | Loại gioăng cao su có lẹp sắt dập liền để bắt vào khung cửa xe, cao su là loại ống rỗng để giảm va đập và chống ồn | |
| 52 | Cao su lót sàn | Yaz-31512 | 18 | M2 | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 53 | Sơn đen 2k (Dupont) | Yaz-31512 | 16 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 54 | Dung môi pha sơn | Yaz-31512 | 14 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 55 | Sơn nhũ 2k | Yaz-31512 | 4 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 56 | Giấy ráp mịn | Yaz-31512 | 110 | Tờ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 57 | Bộ hơi COS 0 | Yaz-3962 | 4 | Bộ | Loại có ống lót xi lanh rời, hình trụ, đường kính 92 mm, dày 8mm độ ô van không vượt quá 0,01 toàn bộ chiều dài ống, độ bóng mặt gương xi lanh phải đạt ∆10, mặt gương phải có lớp mạ crom 0,15mm, có độ cứng 45HRc, vật liệu chế tạo từ gang hợp kim, đuôi xi lanh tạo bậc để lắp gioăng làm kín. Pitton được đúc bằng hợp kim nhôm, trên đầu pitton có 3 dãnh để lắp các xéc măng hơi và dầu, thân pitton có lỗ để lắp chốt và dãnh để lắp hãm đầu chốt pitton (bộ hơi gồm ống xi lanh, gioăng cao su, pitton, xéc măng, chốt pitton, vành hãm) được sản xuất tại Liên Bang Nga. | |
| 58 | Bạc biên Cos 0 | Yaz-3962 | 4 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 59 | Phớt ghít | Yaz-3962 | 1 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 60 | Gioăng đại tu động cơ | Yaz-3962 | 1 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 61 | Supap | Yaz-3962 | 1 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 62 | Bơm xăng | Yaz-3962 | 1 | Cái | Là loại lắp gép 3 thớt có 8 lỗ bắt vít; có cần bơm tay và bơm máy, màng bơm 3 lớp bằng vải lụa cao su, chịu được áp suất và nhiệt độ cao mà không bị trùng để bảo đảm lưu lượng xăng cần thiết cho động cơ I4 làm việc; thớt trên cùng có màng lọc tinh bằng đồng, thớt giữa có 5 van (2 van nạp, 3 van xả) bảo đảm kín khít, thớt dưới cùng có chứa cần bơm tay và cần bơm máy, lò xo hồi vị; đầu trong của cần bơm máy có trục bơm được bắt với màng bơm. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 63 | Thùng nhiên liệu 45 lít | Yaz-3962 | 2 | Cái | Loại thùng vật liệu vỏ thép, bên trong có 4 ngăn chống tạo bọt nhiên liệu, dài 1,1m, cao 25cm, có cổ đổ nhiên liệu đặt giữa thùng, nắp thùng là loại khóa móc bằng thép; mặt thùng có lỗ để lắp cảm biến báo nhiên liệu | |
| 64 | Chế hòa khí | Yaz-3962 | 1 | Cái | Là loại 2 họng hút, điều khiển điện. Chế độ làm việc phải đạt yêu cầu sau: Họng hút 1 bảo đảm cho xe hoạt động từ 0-60 km/giờ, hong hút 2 mở để bổ sung hòa khí từ 60 – 120 km/giờ. Từ 60 km/giờ cả 2 họng hút đều mở, mã K151. Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 65 | Két làm mát nước | Yaz-3962 | 1 | Cái | Chất liệu đồng đỏ, tản nhiệt tốt, đúng đời xe Yaz 1998. Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 66 | Bơm nước | Yaz-3962 | 1 | Cái | Có trục bơm, vòng bi, puly và cánh bơm; cánh bơm là phíp chịu được áp suất và nhiệt độ cao; có công suất bơm tối thiểu đạt 100 lít nước/phút. Được sản suất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 67 | Cảm biến áp suất dầu | Yaz-3962 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 68 | Nến điện | Yaz-3962 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 69 | Dây cao áp | Yaz-3962 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 70 | Bộ lá côn, bàn ép | Yaz-3962 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 71 | Bơm con côn | Yaz-3962 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 72 | Bi chữ thập các đăng | Yaz-3962 | 4 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 73 | Rô tuyn chuyển hướng | Yaz-3962 | 4 | Quả | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 74 | Bi chữ thập trục lái | Yaz-3962 | 2 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 75 | Tổng phanh | Yaz-3962 | 1 | Cái | Là loại tổng phanh 2 dòng được chế tạo liền khối, xi lanh (32); có 2 dòng dầu phanh riêng biệt. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 76 | Má phanh | Yaz-3962 | 4 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 10 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo. | |
| 77 | Bầu trợ lực phanh | Yaz-3962 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 78 | Giảm xóc ống | Yaz-3962 | 2 | Cái | Là loại xi lanh ống chiều dài 50cm, vỏ chế tạo bằng thép, trong có pitton và van giảm có 8 lỗ tiết lưu nhỏ, có vành khăn làm kín dầu được bắt chặt với 1 đầu pitton, có chứa dầu trợ lực. Sản xuất tại Liên Bang Nga | |
| 79 | Nhíp sau | Yaz-3962 | 2 | Bộ | Là loại có 4 lá, thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,2 m, bề mặt rộng 0,8 cm, dày 1,2 cm, có 7 lá. Được sản xuất bởi Liên Bang Nga | |
| 80 | Bi đầu trục | Yaz-3962 | 4 | Vòng | Là loại bi đũa cầu, mặt trong của bi có ống lót, mặt ngoài có áo bi bao bọc toàn bộ vòng bi, mã 12709. Sản xuất tại Liên Bang Nga | |
| 81 | Phớt đầu trục | Yaz-3962 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 82 | Săm, lốp 215/90R14 | Yaz-3962 | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 83 | Bảng đồng hồ táp lô | Yaz-3962 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 84 | Khóa điện | Yaz-3962 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 85 | Khóa pha cốt | Yaz-3962 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 86 | Còi điện | Yaz-3962 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 87 | Máy khởi động | Yaz-3962 | 1 | Cái | Là loại máy CT 250 Ҕ2.42.3708 được sản xuất chính hãng tại Liên Bang Nga | |
| 88 | Dung phòng hòng | Yaz-3962 | 1 | Cái | Là loại hộp vuông có kích thước 10x10x12. Có vỏ là hợp kim nhôm tản nhiệt tốt, bên trong là cuộn dây và cặp tiếp điểm, có tác dụng tạo dao động xung liên tục để đưa tín hiệu xung đến tăng điện và tạo ra tia cao áp liên tục (khoảng 350 – 400 lần/phút); có độ bền tối thiểu khi sử dụng xe phải chạy được quãng đường từ 100 – 150 km. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 89 | Bình điện 12V75Ah | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 90 | Sơn lót thùng 2k (Dupont) | 7 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 91 | Sơn xanh quân sự 2k (Dupont) | 10 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 92 | Sơn bóng | 6 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 93 | Ma tít | 16 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 94 | Khóa cửa | Yaz-3962 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 95 | Giấy ráp thô | 50 | Tờ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 96 | Bộ hơi COS 0 | ZMZ-66 | 8 | Bộ | Loại có ống lót xi lanh rời, hình trụ, đường kính 98 mm, dày 8mm độ ô van không vượt quá 0,01 toàn bộ chiều dài ống, độ bóng mặt gương xi lanh phải đạt ∆10, mặt gương phải có lớp mạ crom 0,15mm, có độ cứng 45HRc, vật liệu chế tạo từ gang hợp kim, đuôi xi lanh tạo bậc để lắp gioăng làm kín. Pitton được đúc bằng hợp kim nhôm, trên đầu pitton có 3 dãnh để lắp các xéc măng hơi và dầu, thân pitton có lỗ để lắp chốt và dãnh để lắp hãm đầu chốt pitton (bộ hơi gồm ống xi lanh, gioăng đồng pitton, xéc măng, chốt pitton, vành hãm) được sản xuất tại Liên Bang Nga | |
| 97 | Bạc biên Cos 0 | ZMZ-66 | 8 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 98 | Phớt ghít | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 99 | Supap | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 100 | Gioăng đại tu động cơ | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Đồng bộ cùng bộ hơi của nhà sản xuất | |
| 101 | Bơm xăng | ZMZ-66 | 1 | Cái | Là loại lắp gép 3 thớt có 10 lỗ bắt vít; có cần bơm tay và bơm máy, màng bơm 3 lớp bằng vải lụa cao su, chịu được áp suất và nhiệt độ cao mà không bị trùng để bảo đảm lưu lượng xăng cần thiết cho động cơ V8 làm việc; thớt trên cùng có màng lọc tinh bằng đồng, thớt giữa có 6 van (3 van nạp, 3 van xả) bảo đảm kín khít, thớt dưới cùng có chứa cần bơm tay và cần bơm máy, lò xo hồi vị; đầu trong của cần bơm máy có trục bơm được bắt với màng bơm. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga. | |
| 102 | Chế hòa khí K126 B | ZMZ-66 | 1 | Cái | Là loại 2 họng hút, điều khiển cơ. Chế độ làm việc phải đạt yêu cầu sau: Họng hút 1 bảo đảm cho xe hoạt động từ 0-60 km/giờ, hong hút 2 mở để bổ sung hòa khí từ 60 – 120 km/giờ. Từ 60 km/giờ cả 2 họng hút đều mở, mã K126B, trên thân được gắn bộ hạn chế tốc độ tối đa điều khiển chân không. Được sản xuất chính hãng từ Liên Bang Nga | |
| 103 | Cút nước | ZMZ-66 | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 104 | Ống cao su Φ10 | ZMZ-66 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 105 | Ống cao su Φ15 | ZMZ-66 | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 106 | Bơm nước | ZMZ-66 | 1 | Cái | Có trục bơm, vòng bi, puly và cánh bơm; cánh bơm là phíp chịu được áp suất và nhiệt độ cao; có công suất bơm tối thiểu đạt 100 lít nước/phút. Được sản suất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 107 | Cảm biến áp suất dầu | ZMZ-66 | 1 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 108 | Dây cao áp | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Là loại 8 dây lõi đồng có than chì, các đầu dây có đầu bọp chống tia cao áp đánh xuyên ra ngoài | |
| 109 | Nến điện | ZMZ-66 | 8 | Cái | Là loại nến chống nhiễu chân ren 24, thân nến làm bằng thép không rỉ, trong thân có ống sứ cách điện cao áp. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 110 | Lá côn, bàn ép | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 111 | Bi chữ thập các đăng | ZMZ-66 | 4 | Vòng | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 112 | Rô tuyn lái | ZMZ-66 | 4 | Quả | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 113 | Thanh lái dọc | ZMZ-66 | 1 | Cái | Dài 90 cm, đầu dưới gắn liền với khớp chuyển hướng dọc; đầu trên có khớp phản ứng trợ lực lái, bên trong khớp có chứa van phân phối dầu trợ lực lái và được chế tạo liền khối với khớp chuyển hướng có đường vào và ra của dầu trợ lực lái; toàn bộ khớp phản ứng trợ lực được bắt chặt với đầu trên của thanh lái dọc, trên thanh lái dọc được gắn 02 rô tuyn chuyển hướng, đặt lệch nhau 450. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 114 | Xi lanh trợ lực lái | ZMZ-66 | 1 | Cái | Là loại xi lanh có piton 5,2 cm, pitton dùng vành khăn để làm kín và chia thành 2 khoang trợ lực dầu, một đầu xi lanh gắn khớp quả táo, chiều dài của xi lanh 60 cm. Được sản xuất bởi Liên Bang Nga | |
| 115 | Bơm dầu trợ lực lái | ZMZ-66 | 1 | Cái | Là loại bơm cánh gạt, đầu ngoài có bu ly gắn liền, bầu chứa dầu gắn liền trên thân bơm, thân bơm tách thành 3 khối và được liên kết cứng với nhau bằng 4 bu lông tạo thành 1 khối, trên thân có các cánh tản nhiệt, áp suất dầu phải đạt từ 160 đến 180kg/cm2, sử dụng cho xe Gaz-66 đời 1995. Được sản xuất bởi Liên Bang Nga | |
| 116 | Ty ô dầu trợ lực lái | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 117 | Má phanh trước, sau | ZMZ-66 | 4 | Bộ | Là loại vật liệu amiăng chộn bột đồng, có cung tròn theo guốc phanh, có 12 lỗ đinh tán với guốc phanh, guốc phanh hình chữ T được chế tạo bằng thép và có các lỗ để định vị lò xo kéo | |
| 118 | Ty ô phanh 2 đầu cái | ZMZ-66 | 10 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 119 | Nhíp đàn hồi sau | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Là loại thép carbon 0,5% - 0,75%, có tính chịu tải lớn 60C2, 60SiMn, chiều dài 1,6 m, bề mặt rộng 12 cm, dày 1,2 cm, có 9 lá thép. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 120 | Cao su đệm đầu nhíp | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 121 | Bi đầu trục | ZMZ-66 | 4 | Vòng | Là loại bi đũa cầu, mặt trong của bi có ống lót, mặt ngoài có áo bi bao bọc toàn bộ vòng bi.Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 122 | Phớt đầu trục | ZMZ-66 | 4 | Cái | Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 123 | Săm lốp xe 1200-20 | 2 | Bộ | Là loại lốp cáo su tổng hợp có săm và yếm đi kèm theo bộ, được sản xuất bởi hãng KAMA Liên Bang Nga | ||
| 124 | Khóa điện | ZMZ-66 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 125 | Khóa cắt mát | ZMZ-66 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | |
| 126 | Rung phòng hỏng | ZMZ-66 | 1 | Bộ | Là loại hộp vuông có kích thước 10x10x12. Có vỏ là hợp kim nhôm tản nhiệt tốt, bên trong là cuộn dây và cặp tiếp điểm, có tác dụng tạo dao động xung liên tục để đưa tín hiệu xung đến tăng điện và tạo ra tia cao áp liên tục (khoảng 350 – 400 lần/phút); có độ bền tối thiểu khi sử dụng xe phải chạy được quãng đường từ 100 – 150 km. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 127 | Máy khởi động | ZMZ-66 | 1 | Cái | Là loại máy CT230A1-11 được sản xuất chính hãng tại Liên Bang Nga | |
| 128 | Tăng điện | ZMZ-66 | 1 | Cái | Là loại tăng điện 2 cọc không có điện trở phụ; chịu được nhiệt độ cao, tạo ra tia cao áp theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất, mã K131.3734. Được sản xuất chính hãng bởi Liên Bang Nga | |
| 129 | Bình điện 12V90Ah | 1 | Bình | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 130 | Sơn lót thùng 2k (Dupont) | 3 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 131 | Sơn xanh quân sự 2k (Dupont) | 5 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 132 | Sơn bóng | 4 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 133 | Ma tít | 10 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 134 | Sơn đen 1k (Dupont) | 8 | Kg | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 135 | Dung môi đông cứng | 4 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 136 | Sơn bóng | 2 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 137 | Sơn nhũ | 5 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 138 | Gioăng cửa xe | 4 | M | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 139 | Lót cao su sàn xe | 4 | M2 | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 140 | Dung dịch vệ sinh CHK | 1 | Chai | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 141 | Dung dịch vệ sinh gầm, động cơ | 6 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 03 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa hàng trưởng | 1 | Tối thiểu Trung cấp | 3 | 2 |
| 2 | Ngươi bán hàng | 2 | Tối thiểu Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi