Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và triển khai lắp đặt, nâng cấp Trung tâm điều hành huấn luyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hải quân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và triển khai lắp đặt, nâng cấp Trung tâm điều hành huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:57:00 đến ngày 2020-11-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính (máy trạm) làm thiết bị đầu cuối | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 2 | Màn hình LED | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 3 | Camera hội nghị truyền hình | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 4 | Card giao tiếp camera | 2 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 5 | Bộ điều khiển camera | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 6 | Micro chủ tịch | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 7 | Micro đại biểu | 12 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 8 | Amply công suất 240W | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 9 | Loa hộp treo tường 30W | 2 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 10 | Bộ khử vọng | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 11 | Cáp Micro hội thảo chuyên dụng | 1 | Sợi | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 12 | Màn hình ghép chuyên dụng | 9 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 13 | Hệ thống khung treo POP-IN POP-OUT cho màn hình ghép | 1 | Hệ thống | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 14 | Bộ khung gia cố màn hình ghép | 1 | Bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 15 | Phụ kiện đấu nối: HDMI, DP, RS232,… | 1 | Bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 16 | Thiết bị định tuyến Router | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 17 | Module SFP | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 18 | Bộ lưu nguồn | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 19 | Tủ mạng 10U | 1 | Chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 20 | Dây mạng + Dây nhảy quang + Hạt mạng RJ45 + Nhân mạng RJ45 + Mặt đế quang, … kết nối với phòng DATA CENTER | 1 | Bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 21 | Bàn đặt thiết bị + ghế ngồi | 1 | Bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 22 | Máy lạnh | 1 | Bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 23 | Rèm chống nắng + chống nóng | 2 | Bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Vật tư sửa chữa, cải tạo (vật tư phụ khác) | 1 | Bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi