Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313239-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220313184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 08:07:00 đến ngày 2022-03-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,482,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7223006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.444601E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giaothông phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng cóđồng thời thi công các hạng mục: Mặt đường bê tôngnhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, cống ngang đường và vừa thi công vừa phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Hợp đồng tương tự tiếp theo không có đồng thời các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưacông trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóađơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.037.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.112.209.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sưchuyên ngành xâydựng cầu, đườngbộ đã trực tiếptham gia thi côngxây dựngít nhất 01côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấp IV có bản chấtvàđộ phức tạptươngtự gói thầunày đảm bảochấtlượng, tiến độ(Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãlàmcông việc tươngtựcủa Chủ đầu tưvàbản cam kếthaibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyênngành xây dựngcầu, đường bộ. Đãtrực tiếptham giathi côngxây dựng ítnhất 01 công trìnhcấpIII hoặc 02côngtrình cấp IV cóbảnchất, độ phứctạptương tự góithầunày (Kèm theobảnsao chứngthực:Bằng tốtnghiệp,Bản xácnhận đãtrực tiếptham giathi côngxây dựngcông trìnhcủa Chủđầu tư vàbản camkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹsư chuyên ngànhkinh tế xây dựng,đãlàm cán bộkỹthuật hoặc quảnlýchất lượngthicông, ATLĐ vàvệsinh môitrườngcủa ít nhất01 côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấpIV có bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầuvàchứng nhậnhuấnluyện ATLĐ-VSLĐ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phun nhựađường190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông An Lạc - Văn Đức, thành phố Chí linh (Đoạn từ nhà máy gạch An Phú đến Kênh Mai 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đức; Địa chỉ: phường Văn Đức, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904.105.784;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đỉnh Long; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Địa chỉ: 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Thẩm định EHSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đức; Địa chỉ: phường Văn Đức, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904.105.784;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đức; Địa chỉ: phường Văn Đức, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904.105.784;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tuấn- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Văn Đức; Địa chỉ: phường Văn Đức, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0904.105.784;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V50gốc
3Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
4Vét bùn bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0331100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V102,371100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3994100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V171,69m3
8Đào hè, lề đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7501100m3
9Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0541100m3
10Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2447100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3285100m3
12Đắp đất lề đường, hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5052100m3
13Đắp đất lề đường, hè phố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3594100m3
14Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3.029,585m3
15Đầm đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0836100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,1494100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8434100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V16,0582100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V24,5056100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1527100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V109,1527100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V18,5232100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V18,5232100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V18,5232100tấn
B Thoát nước dọc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8767100m3
2Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V49,16m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V810cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Cống nằm trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2611 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Cống nằm dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V255mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,84m2
8Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0193100m3
9Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
10Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,751m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
13Tấm chắn rác bằng ghi gang KT: 700x240x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Nhân công bậc 3/7 lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,7công
15Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
16Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
17Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m2
18Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,31m3
19Ván khuôn thép tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,1744100m2
20Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
21Cốt thép bậc thang D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
22Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
24Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4994tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
C Mương xây hoàn trả
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0304100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V62,56100m
3Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
5Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,77m3
6Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,92m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,48m2
8Ván khuôn xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5164100m2
9Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
10Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
11Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6698tấn
12Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
13Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
16Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
17Mối nối mương xây dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m2
18Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
D Hè phố và công tác hoàn thiện
1Mua và lắp đặt bó vỉa thường KT: 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V665m
2Lắp đặt bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V17m
3Bê tông bó vỉa bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3305100m2
8Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V167,125m2
9Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0028100m2
11Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
12Xây bó gáy bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,74m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,13m2
14Lát gạch tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.590,71m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7954100m3
16Trồng cây Sao Đen D=10-12cm; H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V59cây
17Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V59m3
18Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
19Xây viền hố trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,82m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V72,3534100m3
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,54m2
2Mua và lắp đặt biển tam giác KT: 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11biển
3Cột đỡ biển báo H=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
4Đào hố móng chôn cột, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3751m3
5Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
6Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
7Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
8Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V861cấu kiện
9Đào hố chôn cột bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,761m3
10Đắp đất móng cọc tiêu (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
12Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6192100m2
14Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
15Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5504100m2
16Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V61,92m2
17Dán màng phản quang đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
F Cống rẽ ra đồng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7215100m3
2Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,106m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512100m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
6Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6875100m3
G Cống ngang đường
1Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,96m3
3Tháo dỡ cống tròn D40, D50, D60 (k=0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn ống
4Tháo dỡ cống tròn D80 (K=0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,29m3
12Bê tông phần thân hố thu, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,66m3
13Lắp dựng cốt thép hố thu, tường đầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
14Lắp dựng cốt thép hố thu, tường đầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
15Lắp dựng cốt thép hố thu, tường đầu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9297100m2
17Ván khuôn thép thân hố thu, thân tường đầu, cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V3,5856100m2
18Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V23,161m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V115,87100m
20Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755100m3
21Số ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26ca
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1724100m3
23Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1096100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5656100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2905100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0565100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2846100m3
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
32Gia công, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
35Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117tấn
H Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HMô tả kỹ thuật theo chương V281 cột
2Đào móng cột điện, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,71m3
3Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,25m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,45m3
5Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9156100m2
I Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Công trình
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V360công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7223006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.444601E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giaothông phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng cóđồng thời thi công các hạng mục: Mặt đường bê tôngnhựa, móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, cống ngang đường và vừa thi công vừa phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Hợp đồng tương tự tiếp theo không có đồng thời các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưacông trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóađơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.037.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.112.209.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sưchuyên ngành xâydựng cầu, đườngbộ đã trực tiếptham gia thi côngxây dựngít nhất 01côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấp IV có bản chấtvàđộ phức tạptươngtự gói thầunày đảm bảochấtlượng, tiến độ(Kèm theo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãlàmcông việc tươngtựcủa Chủ đầu tưvàbản cam kếthaibên sẵn sànghuyđộng để thamgiathực hiện góithầunếu nhà thầutrúngthầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Phải là kỹ sư chuyênngành xây dựngcầu, đường bộ. Đãtrực tiếptham giathi côngxây dựng ítnhất 01 công trìnhcấpIII hoặc 02côngtrình cấp IV cóbảnchất, độ phứctạptương tự góithầunày (Kèm theobảnsao chứngthực:Bằng tốtnghiệp,Bản xácnhận đãtrực tiếptham giathi côngxây dựngcông trìnhcủa Chủđầu tư vàbản camkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹsư chuyên ngànhkinh tế xây dựng,đãlàm cán bộkỹthuật hoặc quảnlýchất lượngthicông, ATLĐ vàvệsinh môitrườngcủa ít nhất01 côngtrình cấp IIIhoặc02 công trìnhcấpIV có bản chất,độphức tạp tươngtựgói thầu này.(Kèmtheo bảnsaochứng thực:Bằngtốt nghiệp,Bảnxác nhận đãtrựctiếp tham giathicông xâydựngcông trình củaChủđầu tư và bảncamkết hai bênsẵnsàng huy độngđểtham gia thựchiệngói thầu nếunhàthầu trúng thầuvàchứng nhậnhuấnluyện ATLĐ-VSLĐ )53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
2 Máy phun nhựađường190CV Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
3 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
4 Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
5 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;2
6 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
7 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
8 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
9 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
10 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
11 Máy san:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->