Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường Mầm non Cao Thượng, huyện Ba Bể,
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trường Mầm non Cao Thượng, huyện Ba Bể, |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài trợ an sinh xã hội năm 2020 (Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:56:00 đến ngày 2020-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cân đo trẻ | 1 | Cái | Cân sức khỏe Phạm vi cân: 0,5 kg – 120 kg Phân độ nhỏ: 500 g Sai số tối đa: ± 1500 g Sai số tối thiểu: ± 500 g Khối lượng tinh(N.W): 2,5 kg Khối lượng đóng gói: 2.75 kg Kích thước đóng gói: (304x278x70) mm Mặt kính nhựa nhựa AS trong suốt Tấm lót, bảng tham khảo: nhựa ABS | ||
| 2 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Máy xay thịt công nghiệp Công suất: 650w Năng suất: 100 kg/h Vòng quay: 190 vòng/phút Điện áp: 220V/50Hz Kích thước: 335 x 185 x 350 mm Trọng lượng: 14kg | ||
| 3 | Tủ sấy bát | 1 | Cái | Tủ sấy bát chất liệu bằng INOx 304 giá 3 tầng 1 cánh đựng được 150 bát KT: (600x600x1250)mm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 4 | Nồi nấu cháo | 1 | Cái | Chất liệu bằng inox 304 nấu được 4 - 4,5 kg gạo phù hợp cho 100 tre nồi 3 lớp đun, lớp vỏ inox dầy 0,8mm có bảo ôn cách nhiệt có thể đun được bằng ga hoặc bằng điện dung tích 60l | ||
| 5 | Tủ lạnh loại vừa | 1 | Cái | Tủ lạnh Inverter 208 lít Tủ mát kiểu: vách đá trên Dung tích: 208 lít Số người sử dụng: 2 - 3 người Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter Điện tiêu thụ: ~ 0.9 kW / ngày Tiện ích: Tiết kiệm điện Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Khử mùi hôi công nghệ: Bộ lọc hơn Bộ khử mùi hoạt tính Thực hiện bảo quản công nghệ: Ngăn rau quả giữ ẩm Nơi sản xuất: Việt Nam | ||
| 6 | Tủ lạnh loại nhỏ | 7 | Cái | Kiểu tủ lạnh: Mini Dung tích: Dưới 70 lít Số cửa tủ lạnh: 1 cửa Công suất: 70W Đóng tuyết: Có Chất liệu khay: Khay kính chịu lực Kích thước: 61cm x 43cm x 47cm Trọng lượng sản phẩm: 21kg Sản xuất tại: Việt Nam | ||
| 7 | Gương phản | 13,15 | M2 | Gồm 2 bộ; Kích thước 4,5mx1,5m | ||
| 8 | Gióng múa | 4,4 | Mét dài | Bằng Inox KT: 4,4mx0,8m | ||
| 9 | Tủ đựng trang phục | 1 | Cái | Tủ chất liệu bằng sắt gồm 1 khối 2 khoang, khoang trên có 2 đợt di động khung cánh kính mở, khoảng dưới cánh sắt mở liền khóa (KT: 1000*450*1830)mm | ||
| 10 | Âm ly | 1 | Cái | Âm ly Jarguar 506N (hoặc tương đương) Công suất ngõ ra: 1200W/4CH Công suất tiêu thụ: 2000W Số Sò: 16 Sò Điện áp: 220V Số kênh: 4 Kênh Trở kháng: 8 Omh Dải tần đáp ứng: 20Hz - 20KHz Kích thước: 420 x 175 x 330 (mm) Trọng lượng: 17 Kg | ||
| 11 | Loa | 2 | Chiếc | Loa toàn dải công suất 600W/1200W, loa Bass 15", dải tần 43Hz - 20Khz, trở kháng 8 ohms, độ nhậy 99dB, Maximum SPL: 127dB SPL, kích thước (HxWxD): 600 mm x 350 mm x 382 mm | ||
| 12 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro không dây BBS K969 (hoặc tương đương) Cự ly xa 50m (Bộ bao gồm 01 bộ thu +2mic cầm tay).Sử dụng pin AA, tiện dụng. không nhiễu sóng di động nổi trội với chất lượng siêu bền, Khả năng chóng hú cao, độ hút âm nhạy, khả năng kết nối sóng xa và cho âm | ||
| 13 | Tủ rack | 1 | Cái | Tủ rack 10U (hoặc tương đương) Loại tủ rack: Đặt đất 2 cánh cửa trước và sau, Có bánh xe Kích thước: 560 x 550 x 500 (mm) Tải trọng: 250kg Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,2mm Loại sơn : Sơn tĩnh điện chống han gỉ | ||
| 14 | Máy phô tô đa chức năng | 1 | Cái | Khay chứa giấy: 250 tờ x 01 khay,khay tay 100 tờ Khổ giấy sao chụp: A6 – A3 Tốc độ copy: 20 trang/phút khổ A4 Sao chụp liên tục từ 01 - 99 copy Màn hình điều khiển LCD 4 dòng hiển thị Khả năng phóng thu từ 50% - 200% (tăng giảm từng 1%) Bộ nhớ Ram: 128MB Độ phân giải Copy: 600 x 600dpi Chức năng in laser đen trắng:In 2 mặt tự động Tốc độ in: 20 trang /phút Độ phân giải in: 600 x 600dpi Cổng giao tiếp với máy tính: USB 2.0 Chức năng Scan : Có Hệ thống tái sử dụng mực thải Kích thước: 587 x 581 x 537 (mm). Trọng lượng: 33,5 kg. | ||
| 15 | Thảm cỏ nhân tạo | 500 | m2 | Chất liệu sợi len poly loại dầy 2,5 cm | ||
| 16 | Khung rạp ngoài trời | 500 | m2 | Khung bằng sắt mái bạt KT ô (cao 3,0x ngang 5,0x doc 4,0) m,: Tổng diện tích 500m2 | ||
| 17 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu | 7 | Cái | QC: 1.2x0.6x0.6m Khung bằng thép, ghế gấu bằng composite Bập bênh với 4 ghế hình gấu cpmposute, khung bằng thép sơn hai lớp nhiều nhiều màu. Sản phẩm sơn tĩnh điện. | ||
| 18 | Nhà bóng liên hoàn nhà chòi | 1 | Bộ | QC: 6,5 x 3,0 x 3,3 m Hệ thống nhà gồm : Gồm 1 khối nhà, có 1 cầu trượt đơn, mái chòi được làm từ chất liệu nhựa Composite cao cấp có thang leo trèo. hệ thống nhà bóng có Khung thép ống sơn tĩnh điện, sàn bằng tôn, nhà bóng có mái che màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Hệ thống nhà bóng và nhà chòi được kết nối bằng ống chui Composite.Sản phẩm được sơn tĩnh điện. có 1.500 quả bóng | ||
| 19 | Con giống nhún | 10 | Cái | Con giống hình cá heo, cá voi, con hươu... được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, đế bằng vật liệu Composite, nhún bởi hệ thống lò xo kép có độ đàn hồi cao. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | ||
| 20 | Thang leo 3 cạnh | 1 | Cái | Sản phẩm được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Các cột làm bằng sắt được sơn tĩnh điện cao cấp, hàng đặt theo yêu cầu, xuất xứ Việt Nam. QC: 3,9 x 1,0 x 1,5m | ||
| 21 | Nhà 2 khối cầu trượt, ống trượt kiểu mới | 1 | Cái | Gồm 2 khối nhà mái và vách, 1 thang leo, 1 trượt đơn, 1 trượt ống được làm từ chất liệu nhựa Composite cao cấp, màu sắc tươi sáng bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Hệ thống khung, sàn cầu thang được sơn phủ bằng sơn tĩnh điện cao cấp. QC: 4,92 x 3,06 x 3,0 m. | ||
| 22 | Mâm quay 10 con giống | 1 | Cái | Mâm quay 10 con giống được làm với chất liệu Composite cao cấp, màu sắc tươi sáng bền đẹp, mái che bằng bạt, sàn bằng nhựa Composite, sản phẩm được sơn tĩnh điện. QC: D = 3.0m | ||
| 23 | Xích đu chữ A 3 kiểu mới | 1 | Cái | QC: (3.5 x 2.0 x 2.0)m Gồm khung hình chữ A bằng sắt kết hợp với cầu trượt đơn và các xích đu rèn luyện thể chất. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | ||
| 24 | Bộ vận động thang leo xích đu cầu trượt | 1 | Cái | Bộ vận động đa năng rèn luyện thể chất cho trẻ, gồm các hệ thống vui chơi như: cầu trượt, xích đu, xà đu, thang leo vận động thể chất. Sản phẩm được làm bằng chất liệu Composite cao cấp, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. KT 3.8m x 2.0m | ||
| 25 | Xích đu 2 ghế | 7 | Cái | Xích đu gồm 2 ghế ngồi được làm bằng chất liệu nhựa Composite cao cấp, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Sản phẩm được sơn tĩnh điện cao cấp. | ||
| 26 | Bình ủ nước (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 9 | Cái | Bằng inox đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ | ||
| 27 | Thùng đựng nước có vòi (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Cái | Bằng Inox; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm | ||
| 28 | Giá để đồ chơi và học liệu (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 26 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu Vật liệu bằng nhựa nhập khẩu có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Chia thành 3 tầng, tầng trên 3 ngăn,2 tầng dưới 2 ngăn . Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Theo hình thù các con thú.Kích thước: D95x R42 x C79 cm | ||
| 29 | Vòng thể dục to (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 60 cm | ||
| 30 | Vòng thể dục nhỏ (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 160 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 30 cm | ||
| 31 | Gậy thể dục nhỏ (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 160 | Cái | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Thân gậy tròn, đường kính khoảng 20mm (Gồm 4 màu: Xanh đỏ, vàng, lam) dài 300mm. | ||
| 32 | Xắc xô (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Cái | Giáo viên dùng để làm hiệu lệnh Φ 20cm. Bằng nhựa màu, an toàn cho sức khỏe của trẻ | ||
| 33 | Cổng chui (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 40 | Cái | Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng | ||
| 34 | Gậy thể dục to (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Cái | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Thân gậy tròn, đường kính 20mm dài 500mm. | ||
| 35 | Cột ném bóng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Cái | Cột ném bóng Bằng thép. Chiều cao từ 600 - 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm , có tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang kèm theo lưới, chân đế đảm bảo chắc chắn an toàn | ||
| 36 | Bóng các loại (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 128 | Quả | 10 quả Φ10, 6 quả Φ18 | ||
| 37 | Đồ chơi Bowling (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Bằng nhựa màu, 10 con ky và 2 quả bóng, dùng cho trẻ luyện ném trúng đích | ||
| 38 | Dây thừng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 24 | Cái | dài 2 - 2,5m đường kính 1 - 1,5cm | ||
| 39 | Nguyên liệu để đan tết (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | kg | Có thể sử dụng sợi len, sợi cói, đay, lá chuối, lá dừa… | ||
| 40 | Bộ dinh dưỡng 1 (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao | ||
| 41 | Bộ dinh dưỡng 2 (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | ||
| 42 | Bộ dinh dưỡng 3 (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút | ||
| 43 | Bộ dinh dưỡng 4 (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. | ||
| 44 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | các vật dụng bằng gỗ hoặc nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới… | ||
| 45 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Gồm các dụng cụ kỹ thuật Bulong, búa, kìm,etô, clê | ||
| 46 | Bộ xếp hình xây dựng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu | ||
| 47 | Bộ luồn hạt (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 40 | Bộ | Khung thép đàn hồi, các loại hạt có hình khác nhau bằng gỗ | ||
| 48 | Bộ lắp ghép (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu. | ||
| 49 | Đồ chơi các phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… | ||
| 50 | Bộ lắp ráp xe lửa (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm tối thiều 28 Chi tiết sơn màu | ||
| 51 | Bộ sa bàn giao thông (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa bao gồm đèn tín hiệu, bục giao thông, phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ | ||
| 52 | Bộ động vật sống dưới nước (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | ||
| 53 | Bộ động vật sống trong rừng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | ||
| 54 | Bộ động vật nuôi trong gia đình (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | ||
| 55 | Bộ côn trùng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | ||
| 56 | Cân chia vạch (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Cái | Bằng gỗ hoặc nhựa | ||
| 57 | Nam châm thẳng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 24 | Cái | Loại thẳng, KT: 50x15x8mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 58 | Kính lúp (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 24 | Cái | Tròng kính có đường kính: 10cm, tay cầm dài 9cm. | ||
| 59 | Phễu nhựa (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 24 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, đường kính 10cm | ||
| 60 | Bể chơi với cát và nước (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Kích thước: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Hình con rùa | ||
| 61 | Ghép nút lớn (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 40 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu, 64 chi tiết | ||
| 62 | Bộ ghép hình hoa (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 40 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu | ||
| 63 | Bảng chun học toán (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 40 | Bộ | 1 bảng nhựa 20 x20 cm, 20 sợi dây chun các màu | ||
| 64 | Đồng hồ học số, học hình (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Cái | Bằng nhựa, mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau tròn, vuông, tam giác, chữ nhật, hình thang, hình lục giác tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1 - 12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được | ||
| 65 | Bàn tính học đếm (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Cái | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bàn tính gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính nhiều màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm | ||
| 66 | Bộ làm quen với toán (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 150 | Bộ | Từ 130 - 150 chi tiết: Giấy Duplex, Ruột 450 g/m2, Bìa 350g/m2. In 2 mặt 4 mầu, cán láng bóng. | ||
| 67 | Bộ hình khối (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 40 | Bộ | mỗi bộ 2x4 khối làm bằng gỗ hoặc nhựa gồm 4 khối chữ nhật, tròn, tam giác,vuông, mỗi loại 4 khối KT: 35 - 60mm | ||
| 68 | Bộ nhận biết hình phẳng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 130 | Túi | Mỗi túi có 4 hình nhựa gồm các hình chữ nhật, hình tròn, tam giác,hình vuông có Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35)mm, dày 4mm. Các hình khác có kích thước tương ứng | ||
| 69 | Bộ que tính (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 130 | Bộ | 1 bộ = 10 que, các mầu, dài khác nhau 15 - 20 cm | ||
| 70 | Lô tô động vật (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 130 | Bộ | KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng | ||
| 71 | Lô tô thực vật (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 130 | Bộ | KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng | ||
| 72 | Lô tô phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 130 | Bộ | KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng | ||
| 73 | Lô tô đồ vật (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 130 | Bộ | KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng | ||
| 74 | Domino chữ cái và số (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 40 | Hộp | 28 quân bằng nhựa - in 2 mặt, 2 hộp /bộ | ||
| 75 | Bảng quay 2 mặt (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Cái | 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80x120 cm có chân cao | ||
| 76 | Bộ chữ cái (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 131 | Bộ | Mô tả KT, chất liệu, số quân | ||
| 77 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 40 | Bộ | 25 cặp, giấy Couche 1000g/m2; KT: 10,5 x 7,5 (cm) | ||
| 78 | Lịch của trẻ (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | In trên giấy Couche 250g/m2: KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng | ||
| 79 | Tranh ảnh về Bác Hồ (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Gồm 10 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước 190x27(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | ||
| 80 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 81 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Trên giấy khổ A4 | ||
| 82 | Bộ tranh truyện mẫu giáo (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | 11 truyện, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2, 4 màu; KT: 39 x 35 (cm). | ||
| 83 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | 6 bài thơ, tranh lật, in 4 mầu 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2, KT 45 x36 cm | ||
| 84 | Bộ Tranh mẫu giáo theo chủ đề (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Mỗi chủ đề 5 - 7 tranh | ||
| 85 | Bộ dụng cụ lao động (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa màu, 7 chi tiết, (cuôc, xẻng, bình tưới…) | ||
| 86 | Bộ đồ chơi nhà bếp (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa: 2 nồi, 1 chảo, bếp, rổ, rá | ||
| 87 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa: Giường, tủ, bàn, 4 ghế | ||
| 88 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm | ||
| 89 | Bộ trang phục nấu ăn (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi bằng vải | ||
| 90 | Búp bê bé trai (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 24 | Con | Bằng nhựa mềm: 2 búp bê to có chiều cao 40 cm (to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm. | ||
| 91 | Búp bê bé gái (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 24 | Con | Bằng nhựa mềm: 2 búp bê to có chiều cao 40 cm (to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm. | ||
| 92 | Bộ trang phục công an (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi | ||
| 93 | Doanh trại bộ đội (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Các hình ảnh sinh hoạt của bộ đội được in 2 mặt trên giấy nhựa và có chân đế. | ||
| 94 | Bộ trang phục bộ đội (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi | ||
| 95 | Bộ trang phục công nhân (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ | ||
| 96 | Bộ dụng cụ bác sỹ (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi bằng vải blue. 1 bộ gồm 1 mũ + áo | ||
| 97 | Bộ trang phục bác sỹ (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 8 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi bằng vải blue. 1 bộ gồm 1 mũ + áo | ||
| 98 | Gạch xây dựng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 16 | Thùng | KT: 14 x 7 x 4 (cm) - Bằng gỗ, gồm 33 viên to, 9 viên 1/2 + dụng cụ xây | ||
| 99 | Bộ xếp hình xây dựng (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 17 | Bộ | Gồm các loại hình khối khác nhau, bằng gỗ nhẵn, phủ sơn mầu các loại. 44 chi tiết | ||
| 100 | Hàng rào lắp ghép lớn (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 24 | Túi | Chất liệu bằng gỗ, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. KT: Cao 35cm x rộng 40cm phủ sơn màu hợp với trẻ, có chân đế | ||
| 101 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (Cho nhóm trẻ 5-6 tuổi) | 96 | Cái | 1 bộ gồm : Song loan, phách, xắc xô, trống, lắc truỳ, mõ. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm | ||
| 102 | Bình ủ nước (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Cái | Bằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ | ||
| 103 | Thùng đựng nước có vòi (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Cái | Bằng Inox; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm | ||
| 104 | Giá để đồ chơi và học liệu (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu Vật liệu bằng nhựa nhập khẩu có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Chia thành 3 tầng, tầng trên 3 ngăn, 2 tầng dưới 2 ngăn. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Theo hình thù các con thú.Kích thước: D95x R42 x C79 cm | ||
| 105 | Vòng thể dục nhỏ (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 150 | Cái | Vòng thể dục nhỏ Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. | ||
| 106 | Gậy thể dục nhỏ (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 150 | Cái | Bằng nhựa một màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm | ||
| 107 | Cổng chui (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 25 | Cái | Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng | ||
| 108 | Cột ném bóng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Cái | Cột ném bóng Bằng thép. Chiều cao từ 600 - 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm , có tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang kèm theo lưới, chân đế đảm bảo chắc chắn an toàn | ||
| 109 | Vòng thể dục cho giáo viên (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 60 cm | ||
| 110 | Gậy thể dục cho giáo viên (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Cái | Gậy thể dục nhỏ Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Thân gậy tròn, đường kính khoảng 20mm(Gồm 4 màu: Xanh đỏ, vàng, lam) dài 300mm. | ||
| 111 | Bộ chun học toán (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 30 | Cái | Bảng bằng nhựa an toàn ABS, trên Bảng có các đinh mấu, thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu | ||
| 112 | Ghế băng thể dục (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Cái | Bằng gỗ đảm bảo chắc chắn an toàn, KT: 200 x 300 x 2400 | ||
| 113 | Bục bật sâu (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Cái | Bằng gỗ, bục cao 30 - 35cm | ||
| 114 | Nguyên liệu để đan tết (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Kg | Có thể sử dụng sợi len, sợi cói, đay, lá chuối, lá dừa… | ||
| 115 | Các khối hình học (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 50 | Bộ | mỗi bộ 2x4 khối làm bằng nhựa gồm 4 khối chữ nhật, tròn, tam giác,vuông, mỗi loại 4 khối | ||
| 116 | Bộ xâu dây tạo hình (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 50 | Hộp | Gồm các khối chữ nhật, hình tròn, tam giác, hình vuông. Mỗi loại có 3 khối. Có lỗKèm theo dây - Bằng gỗ hoặc nhựa nhiều mầu. | ||
| 117 | Kéo thủ công (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 85 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ | ||
| 118 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 85 | Hộp | 12 màu khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g | ||
| 119 | Giấy màu (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 85 | Túi | giấy các màu cỡ 25x15, 10 tờ/túi | ||
| 120 | Bộ dinh dưỡng 1 (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 2 (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng 3 (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút | ||
| 123 | Bộ dinh dưỡng 4 (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. | ||
| 124 | Tháp dinh dưỡng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Cái | Tranh vẽ tháp dinh dưỡng. Khổ Ao | ||
| 125 | Lô tô dinh dưỡng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 25 | Bộ | Giấy Couche 230g/m2; KT: 10 x 7; 25 lô tô về các loại thực phẩm | ||
| 126 | Bộ luồn hạt (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 25 | Bộ | Khung thép đàn hồi, các hạt có hình khác nhau bằng gỗ | ||
| 127 | Bộ lắp ghép (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Các chi tiết lắp ghép đa chiều bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tổi thiểu 1 chi tiết 35x35x35 mm. Sản phẩm đã được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy chuẩn Việt Nam | ||
| 128 | Búp bê bé trai (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Con | Bằng nhựa mềm; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm(to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm. | ||
| 129 | Búp bê bé gái (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Con | Bằng nhựa mềm; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm(to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm. | ||
| 130 | Bộ đồ chơi gia đình (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 131 | Bộ dụng cụ bác sỹ (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sỹ Bằng nhựa mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi, kim tiêm, ống nghe, nhiệt kế, ống nghe nhịp tim.. | ||
| 132 | Bộ tranh cảnh báo (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Kích thước: 190x270mm in in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 133 | Bộ ghép hình hoa (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | Bộ ghép hình hoa Bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu 35x35x5 mm. Các chi tết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 134 | Bộ lắp ráp nút tròn (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | Bộ lắp ráp nút tròn gồm 64 chi tiết, được làm bằng nhựa màu. Hàng Việt Nam | ||
| 135 | Hàng rào nhựa loại to (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | Hàng rào lắp ghép lớn Chất liệu bằng gỗ, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước: Cao 35cm x rộng 40cm phủ sơn màu hợp với trẻ, có chân đế. | ||
| 136 | Bộ xây dựng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | ||
| 137 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới… | ||
| 138 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm kìm, ốc vít, eto,cle, búa,tôvít… | ||
| 139 | Đồ chơi các phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… | ||
| 140 | Bộ lắp ráp xe lửa (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 1 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. | ||
| 141 | Bộ động vật biển (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm. Sản phẩm đã được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy chuẩn Việt Nam (QCVN3:2009/BKHCN) | ||
| 142 | Bộ động vật sống trong rừng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm. Sản phẩm đã được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy chuẩn Việt Nam (QCVN3:2009/BKHCN) | ||
| 143 | Bộ động vật nuôi trong gia đình (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm. Sản phẩm đã được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy chuẩn Việt Nam (QCVN3:2009/BKHCN) | ||
| 144 | Bộ côn trùng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm. Sản phẩm đã được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy chuẩn Việt Nam (QCVN3:2009/BKHCN) | ||
| 145 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | 24 loại, in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT: 190x270mm. | ||
| 146 | Nam châm thẳng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Cái | Loại thẳng, KT: 50x15x8mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 147 | Kính lúp (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Cái | Tròng kính có đường kính: 10cm, tay cầm dài 9cm. | ||
| 148 | Phễu nhựa (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, đường kính 10cm | ||
| 149 | Bể chơi với cát và nước (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Kích thước: 400x300x150(mm). Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Hình con rùa | ||
| 150 | Cân thăng bằng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn màu, đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. | ||
| 151 | Bộ làm quen với toán (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 100 | Bộ | Bằng giấy | ||
| 152 | Đồng hồ lắp ráp (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | Bằng gỗ mầu 2 mặt, một mặt có các con tính 2 hàng hạt | ||
| 153 | Bàn tính học đếm (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, hàng Việt Nam | ||
| 154 | Bộ hình học phẳng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 150 | Túi | Mỗi túi có 4 hình nhựa gồm các hình chữ nhật, hình tròn, tam giác,hình vuông có Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35)mm, dày 4mm. Các hình khác có kích thước tương ứng | ||
| 155 | Ghép nút lớn (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Túi | Bằng nhựa màu, 64 chi tiết | ||
| 156 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | Bằng gỗ, nhựa tổng hợp, gồm tối thiểu 26 Chi tiết | ||
| 157 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | 36 chi tiết bằng gỗ sơn mầu | ||
| 158 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ.Trên giấy khổ A4 | ||
| 159 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Tranh/ảnh hoặc băng đĩa chọn lọc . Khổ A3 làm khổ tranh. | ||
| 160 | Bảng quay 2 mặt (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Cái | 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80x120 cm có chân cao | ||
| 161 | Bộ sa bàn giao thông (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa bao gồm đèn tín hiệu, bục giao thông, phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ - Kèm theo một số ký hiệu biểm báo thông thường. | ||
| 162 | Lô tô động vật (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 50 | Bộ | Lô tô động vật KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 163 | Lô tô thực vật (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 50 | Bộ | Lô tô thực vật KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 164 | Lô tô phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 50 | Bộ | Lô tô phương tiện giao thông KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 165 | Lô tô đồ vật (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 50 | Bộ | Lô tô thực vật KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 166 | Tranh số lượng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540x790mm. | ||
| 167 | Đomino học toán (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 25 | Bộ | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu, 2 mặt có các chữ số từ 1 đến 10 và ; =. | ||
| 168 | Bộ chữ số và số lượng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 75 | Bộ | Bộ chữ số và số lượng KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 169 | Lô tô hình và số lượng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 75 | Bộ | Lô tô KT 7x10 cm in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 170 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Gồm bao nhiêu tranh, KT,màu sắc, chủng loại giấy, hình ảnh minh họa | ||
| 171 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Gồm bao nhiêu tranh, KT,màu sắc, chủng loại giấy, hình ảnh minh họa | ||
| 172 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 10 | Bộ | Gồm bao nhiêu tranh, KT,màu sắc, chủng loại giấy, hình ảnh minh họa | ||
| 173 | Tranh, ảnh về Bác Hồ (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Gồm 10 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước 190x27(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | ||
| 174 | Lịch của bé (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | In trên giấy Couche 250g/m2; KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng | ||
| 175 | Bộ chữ và số (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 30 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu 100x80mm, được chia thành 2 miếng ghép, kíchthước tối thiểu mỗi miếng ghép 35x35mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoa số lượng tương ứng | ||
| 176 | Bộ trang phục Công an (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi | ||
| 177 | Bộ trang phục Bộ đội (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi | ||
| 178 | Bộ trang phục Bác sỹ (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi bằng vải blue. 1 bộ gồm 1 mũ + áo | ||
| 179 | Bộ trang phục nấu ăn (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi bằng vải | ||
| 180 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 104 khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm | ||
| 181 | Gạch xây dựng (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Thùng | Gồm 33 viên. Kích thước 140x70x40 và 9 viên kích thước 70x70x40 kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây,thước, quả dọi) | ||
| 182 | Con rối (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Bộ | Bằng xốp cắt hình các nhân vật trong từng câu chuyện. Dạy 8 câu chuyện: Câu chuyện Thánh Gióng, Tích chu, Củ cải trắng, Cây khế, Cáo thỏ và gà trống, Dê con nhanh trí, mèo lại hoàn mèo, Cây táo thần. Kích thước 200x100x100mm | ||
| 183 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (Cho nhóm trẻ 4-5 tuổi) | 5 | Cái | 1 bộ gồm : Song loan, phách, xắc xô, trống, lắc truỳ, mõ. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm | ||
| 184 | Bình ủ nước (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Cái | Bằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng, 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ | ||
| 185 | Thùng đựng nước có vòi (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Cái | Bằng Inox; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm | ||
| 186 | Giá để đồ chơi và học liệu (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 8 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu Vật liệu bằng nhựa nhập khẩu có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Chia thành 3 tầng, tầng trên 3 ngăn,2 tầng dưới 2 ngăn . Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Theo hình thù các con thú.Kích thước: D95x R42 x C79 cm | ||
| 187 | Vòng thể dục to (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 60 cm | ||
| 188 | Gậy thể dục to (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Cái | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Thân gậy tròn, đường kính 20mm dài 500mm. | ||
| 189 | Cột ném bóng (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Cái | Bằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60cm, đường kính:50cm . Có 2 tác dụng ném đứng và ném ngang | ||
| 190 | Vòng thể dục nhỏ (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Cái | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. | ||
| 191 | Gậy thể dục nhỏ (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Cái | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Thân gậy tròn, đường kính khoảng 20mm (Gồm 4 màu: Xanh đỏ, vàng, lam) dài 300mm. | ||
| 192 | Xắc xô (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Cái | Giáo viên dùng để làm hiệu lệnh Φ 20cm. Bằng nhựa màu, an toàn cho sức khỏe của trẻ | ||
| 193 | Trống da (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Cái | Cỡ nhỡ để cô làm hiệu lệnh đường kính khoảng 150 mm, có dùi trống. | ||
| 194 | Cổng chui (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 6 | Cái | Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng | ||
| 195 | Bóng nhỏ (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Quả | đường kính Φ 8 - 10 bằng cao su | ||
| 196 | Bóng to (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 10 | Quả | đường kính 18cm, bằng cao su, nhựa, da | ||
| 197 | Nguyên liệu để đan tết (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | kg | Có thể sử dụng sợi len, sợi cói, đay, lá chuối, lá dừa… | ||
| 198 | Kéo thủ công (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ | ||
| 199 | Bút chì đen (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Cái | bút chì 12 màu loại thông dụng | ||
| 200 | Bút chì màu (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Hộp | 12 màu, ĐK khoảng: 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g | ||
| 201 | Đất nặn (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Hộp | 6 màu cơ bản, 200g/hộp | ||
| 202 | Giấy màu (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | túi | giấy các màu cỡ 25x15, 10 tờ/túi | ||
| 203 | Bộ dinh dưỡng 1 (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao | ||
| 204 | Bộ dinh dưỡng 2 (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | ||
| 205 | Bộ dinh dưỡng 3 (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | 10 loại bằng nhựa: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút | ||
| 206 | Bộ dinh dưỡng 4 (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. | ||
| 207 | Hàng rào lắp ghép lớn (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Túi | Gồm 55 chi tiết. Các chi tiết lắp ghép đa chiều bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tổi thiểu 1 chi tiết 35x35x35 mm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 208 | Ghép nút lớn (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Túi | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 209 | Tháp dinh dưỡng (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Tờ | Tranh vẽ tháp dinh dưỡng. Khổ Ao | ||
| 210 | Búp bê bé trai (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Con | Bằng nhựa mềm; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm(to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm. | ||
| 211 | Búp bê bé gái (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Con | Bằng nhựa mềm; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm(to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao:20cm. | ||
| 212 | Bộ đồ chơi nấu ăn (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm | ||
| 213 | Bộ dụng cụ bác sỹ (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Bộ | Bằng nhựa mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi, kim tiêm, ống nghe, nhiệt kế, ống nghe nhịp tim.. | ||
| 214 | Bộ xếp hình trên xe (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 6 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 26 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn 35x35x35 mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Sản phẩm đã được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy chuẩn Việt Nam (QCVN3:2009/BKHCN), | ||
| 215 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ, gồm 36 chi tiết, khối hình chữ nhật, khuyết hai bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp | ||
| 216 | Gạch xây dựng (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Thùng | Gồm 33 viên. Kích thước 140x70x40 và 9 viên kích thước 70x70x40 kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây,thước, quả dọi) | ||
| 217 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Chất liệu nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới… | ||
| 218 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa gồm kìm, ốc vít, cle, búa…bàn êtô | ||
| 219 | Đồ chơi các phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… | ||
| 220 | Bộ động vật biển (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các con vật sống dưới nước. Thể hiện các con vật hình khối. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm | ||
| 221 | Bộ động vật sống trong rừng (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các con vật sống trong rừng. Thể hiện các con vật hình khối. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm | ||
| 222 | Bộ động vật nuôi trong gia đình (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các con vật nuôi sống trong nhà. Thể hiện các con vật hình khối. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm | ||
| 223 | Bộ côn trùng (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm. | ||
| 224 | Nam châm thẳng (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Cái | Loại thẳng, KT: 50x15x8mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 225 | Kính lúp (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 6 | Cái | Tròng kính có đường kính: 10cm, tay cầm dài 9cm. | ||
| 226 | Phễu nhựa (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 6 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, đường kính 10cm | ||
| 227 | Bể chơi với cát và nước (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Bằng nhựa không độc hại, màu sắc tươi sáng, nhiều hình khách nhau. | ||
| 228 | Bộ làm quen với toán (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 50 | Bộ | Gồm 100 chi tiết phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex. In 2 mặt 4 mầu, cán láng bóng đảm bảo tiêu chí an toàn khác. Kích thước tối thiểu 35x35x35 mm | ||
| 229 | Con rối (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Bằng xốp cắt hình các nhân vật trong từng câu chuyện. Dạy 8 câu chuyện: Câu chuyện Thánh Gióng, Tích chu, Củ cải trắng, Cây khế, Cáo thỏ và gà trống, Dê con nhanh trí, mèo lại hoàn mèo, Cây táo thần. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm, | ||
| 230 | Bộ hình học phẳng (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Túi | Gồm 08 chi tiết bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 4 loại hình khác nhau, 2 hình mỗi loại với 2 kích thước to và nhỏ: Hình tròn, tam giác, vuông, chữ nhật. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn: 35x35x5 mm. Các hình khác có kích thước tương ứng | ||
| 231 | Tranh các loại hoa, quả, củ (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | 7 bức(rau muống, băp cải, su hào, cà rốt, cà chua, bí đỏ, mướp)KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng | ||
| 232 | Tranh các con vật (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Khổ A4, gồm các con vật | ||
| 233 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Trên giấy khổ A4 | ||
| 234 | Đồng hồ học đếm 2 mặt (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Cái | Bằng gỗ sơn mầu (Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ) | ||
| 235 | Hộp thả hình (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Cái | Bằng gỗ sơn mầu (hộp thả hình và các hình) | ||
| 236 | Bàn tính học đếm (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 4 | Cái | Bằng gỗ sơn mầu (tập đếm) | ||
| 237 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm. | ||
| 238 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | 30 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm. | ||
| 239 | Bảng con (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Cái | 1 mặt sơn kẻ ô, 1 mặt foomica KT 16x24 cm | ||
| 240 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 241 | Tranh, ảnh về Bác Hồ (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Gồm 10 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước 190x27(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | ||
| 242 | Màu nước (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 30 | Hộp | Hộp màu làm bằng nhựa bền chắc, không gãy vỡ trong quá trình sử dụng, màu sắc tươi sáng, có thể dễ dàng sử dụng để pha màu ra các màu sắc chuẩn giúp các bé phát huy năng khiếu và khả năng nhận biết màu sắc rất tốt. Sản phẩm đạt chất lượng theo tiêu chuẩn châu Âu EN 71-1,2,3,9 , không độc hại và tuyệt đối an toàn với trẻ nhỏ | ||
| 243 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | 1 bộ gồm: Song loan, phách, xắc xô, trống, lắc truỳ, mõ. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm | ||
| 244 | Lịch của trẻ (Cho nhóm trẻ (3-4 tuổi) | 2 | Bộ | In trên giấy Couche 250g/m2; KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng | ||
| 245 | Bình ủ nước (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Cái | Bằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng, 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ | ||
| 246 | Bàn cho trẻ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 15 | Cái | Kích thước: 800, 450 x 400 cm; khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn và an toàn cho trẻ. | ||
| 247 | Ghế cho trẻ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Cái | Bằng nhựa đúc; có lưng tựa, kích thước: 285 x 230 x 190 mm, chắc chắn và an toàn cho trẻ | ||
| 248 | Thùng đựng nước có vòi (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Cái | Bằng Inox; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm | ||
| 249 | Giá để đồ chơi và học liệu (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 4 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu Vật liệu bằng nhựa nhập khẩu có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Chia thành 3 tầng, tầng trên 3 ngăn,2 tầng dưới 2 ngăn . Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. Theo hình thù các con thú. Kích thước: D95x R42 x C79 cm | ||
| 250 | Bóng nhỏ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Quả | Bằng nhựa, 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng), đường kính 5cm | ||
| 251 | Bóng to (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Quả | Bằng nhựa, 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng); đường kính 12 cm | ||
| 252 | Gậy thể dục nhỏ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Cái | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Thân gậy tròn, đường kính khoảng 20mm (Gồm 4 màu: Xanh đỏ, vàng, lam) dài 300mm. | ||
| 253 | Gậy thể dục to (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Cái | Bằng nhựa các màu cơ bản, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Thân gậy tròn, đường kính 20mm( Gồm 4 màu: Xanh đỏ, vàng, lam) dài 500mm. | ||
| 254 | Vòng thể dục nhỏ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 30 cm | ||
| 255 | Vòng thể dục to (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Cái | Bằng nhựa màu; đường kính 60 cm | ||
| 256 | Bập bênh (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Cái | Bằng vật liệu nhựa. Kích thước khoảng 68x33x55 cm Là các con vật như ngựa, Voi có đế cong | ||
| 257 | Cổng chui (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 4 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng | ||
| 258 | Cột ném bóng (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Cái | Bằng thép có chiều cao 60cm, đường kính :50cm . Có 2 tác dụng ném đứng và ném ngang | ||
| 259 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 8 | Bộ | Bằng nhựa . Đồ chơi thể hiện là các con vật hoặc các PTGT quen thuộc. | ||
| 260 | Hộp thả hình (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 10 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to - nhỏ), 2 hình vuông (to - nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng. | ||
| 261 | Lồng hộp vuông (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 10 | Bộ | 3 hộp vuông. Bằng gỗ. KT: 3x 6x 9cm. 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). | ||
| 262 | Lồng hộp tròn (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 10 | Bộ | 4 hộp tròn bằng nhựa có KT: 3x6x9x12cm. Có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). | ||
| 263 | Bộ xâu hạt (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 10 | Bé | Dây vải 1 đầu thắt nút, một dầu nhọn. ĐK dây 2mm, dài từ 30 - 40mm. 10 hạt nhựa có ĐK của hạt….. ĐK lỗ hạt:2,5mm. 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). | ||
| 264 | Bộ xâu dây (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng) | ||
| 265 | Bộ búa cọc (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 10 | Bộ | Bằng gỗ, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo an toàn. Kích thước (100x100x200)mm. Bàn chữ H. Kích thước : (10x100x170)mm có khoan 6 lỗ F20. Cọc xẻ rãnh Ø(20x 50)mm. Búa Ø(40x78)mm. Cán búa Ø(1,5x12)cm | ||
| 266 | Búa 3 bi 2 tầng (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 5 | Bộ | Bằng gỗ đường kính viên bi: 42 mm Kích thước đầu búa: 35 x 55 mm Kích thước cán búa: 12 x 180 mm | ||
| 267 | Các con kéo dây có khớp (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 5 | Con | Bằng gỗ. KT: 200x90x90(mm). Kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. Chuyển động lưng lên xuống, tạo âm thanh khi kéo. | ||
| 268 | Bé tháo lắp vòng (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 5 | Bộ | Bằng nhựa. 4 vòng tròn đặc. ĐK vòng ngoài: 3x6x9x12cm. ĐK lỗ vòng:1,5cm. Vòng có 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng). Đế cắm(cọc cắm dài 25 cm. ĐK cọc1,3cm) | ||
| 269 | Bộ xây dựng trên xe (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 5 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo. | ||
| 270 | Hàng rào nhựa (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 3 | Bộ | Bằng nhựa màu đảm bảo an toàn gồm: Hàng rào có kích thước 150x50 mm; Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 271 | Bộ rau, củ, quả (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 3 | Bộ | Dành cho bé 3 tuổi trở lên - Chất liệu nhựa ao cấp - Kích thước: 94 x 38.5 x 81cm | ||
| 272 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các con vật nuôi sống trong nhà. Thể hiện các con vật hình khối. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm. Xuất xứ Việt Nam | ||
| 273 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các con vật sống dưới nước. Thể hiện các con vật hình khối. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm | ||
| 274 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các con vật sống trong rừng. Thể hiện các con vật hình khối. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm | ||
| 275 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm hình các loại rau, củ, quả hình khối, bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm | ||
| 276 | Tranh ghép các con vật (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bộ | Gồm 15 Tranh ghép.Bằng gỗ sơn mầu . KT tranh: 25 x 30 cm. Gồm các con vật đại diện các nhóm vật nuôi trong nhà, động vạt rừng…. | ||
| 277 | Tranh ghép các loại quả (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bộ | Gồm 8 Tranh ghép bằng gỗ sơn màu gồm các loại quả ở mục 44 . KT tranh: 25 x 30 cm. | ||
| 278 | Đồ chơi nhồi bông (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bộ | 10 đồ chơi bằng vải màu nhồi bông. Mỗi loại có kích thước to và nhỏ (các con vật nuôi và các con vật sống trên rừng) | ||
| 279 | Đồ chơi với cát (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | Bằng nhựa (xẻng, xô, khuôn bánh) | ||
| 280 | Bảng quay 2 mặt (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bộ | 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80x120 cm có chân cao | ||
| 281 | Tranh động vật nuôi trong gia đình (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bé | 8 bức tranh: gà mái, gà trống,vịt,trâu, bò, mèo, chú, lợn. KT: 19 x 27 cm, giấy Couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng. | ||
| 282 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bé | 7 bức(rau muống, băp cải, su hào, cà rốt, cà chua, bí đỏ, mướp)KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng | ||
| 283 | Tranh các phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bé | 5 bức (xe đạp, máy bay,tàu hỏa, xe máy, otô); KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng | ||
| 284 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2; KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng | ||
| 285 | Bộ tranh truyện nhà trẻ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 45 x 36 cm | ||
| 286 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | 9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2, kích thước: 45 x 36 cm | ||
| 287 | Lô tô các loại quả (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 25 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2; KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng | ||
| 288 | Lô tô các con vật (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 25 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2; KT: 10 x 7 cm | ||
| 289 | Lô tô các phương tiện giao thông (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 25 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2; KT: 10 x 7 cm. | ||
| 290 | Lô tô các hoa (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 25 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2; KT: 10 x 7 cm | ||
| 291 | Con rối (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bộ | Bằng xốp cắt hình các nhân vật trong từng câu chuyện. Dạy 8 câu chuyện: Câu chuyện Thánh Gióng, Tích chu, Củ cải trắng, Cây khế, Cáo thỏ và gà trống, Dê con nhanh trí, mèo lại hoàn mèo, Cây táo thần. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm | ||
| 292 | Khối hình to (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 8 | Bộ | 14 khối nhựa màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật | ||
| 293 | Khối hình nhỏ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 8 | Bộ | 14 khối nhựa màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật | ||
| 294 | Búp bê bé trai (cao - thấp) (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 4 | Con | Bằng nhựa mềm; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm(to); 2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm. | ||
| 295 | Búp bê bé gái (cao- thấp) (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 4 | Con | Bằng nhựa mềm; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm(to);2 búp bê nhỏ có chiều cao: 20cm. | ||
| 296 | Bộ đồ chơi nấu ăn (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm | ||
| 297 | Bộ bàn ghế giường tủ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm giường, tủ, bàn ghế thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm | ||
| 298 | Bộ dụng cụ bác sĩ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | Bằng nhựa mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi, kim tiêm, ống nghe, nhiệt kế, ống nghe nhịp tim.. | ||
| 299 | Giường búp bê (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 2 | Bộ | Chất liệu gỗ bền chắc, an toàn - Kích thước: 40 x 30 x 10 cm | ||
| 300 | Xắc xô to (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Cái | Giáo viên dùng để làm hiệu lệnh Φ 20cm. Bằng nhựa màu, an toàn cho sức khỏe của trẻ | ||
| 301 | Xắc xô nhỏ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Cái | Giáo viên dùng để làm hiệu lệnh Φ 15cm. Bằng nhựa màu, an toàn cho sức khỏe của trẻ | ||
| 302 | Phách gõ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 10 | Cái | Bằng gỗ, tre | ||
| 303 | Trống cơm (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 5 | Cái | Bằng nhựa, cú 3 màukhác nhau (đỏ, vàng,xanh) | ||
| 304 | Xúc xắc (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 6 | Cái | Bộ Xúc Xắc, Lúc Lắc 8 Món Sắc Màu Cho Bé - Kích thước trung bình : 10.5*8*2cm (Cao*Dài*Rộng) | ||
| 305 | Trống con (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 10 | Cái | Bằng gỗ bọc da, đường kính 15 cm. Kèm theo 2 dùi. | ||
| 306 | Đất nặn (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Hộp | 6 màu cơ bản, 200g/hộp | ||
| 307 | Bút sáp, phấn vẽ (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Hộp | 12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g | ||
| 308 | Bảng con (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 30 | Cái | Bằng foocmica trắng - Sơn và kẻ 1 mặt | ||
| 309 | Bộ nhận biết, tập nói, (Cho nhóm trẻ 24-36 tháng) | 1 | Bộ | Bộ tranh nhận biết tập nói dùng cho nhà trẻ gồm 15 tờ, 30 tranh, in 2 mặt trên giấy cusche 230g/m2, kích thước: 38x52cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi