Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình ( nguồn Xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 07:51:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.645699E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.225.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ giám sát.hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn công suất >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi công suất >=1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tải trọng xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tải trọng xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe nâng >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chiều cao nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng điện chiếu sáng trên địa bàn xã Ninh Nhất, cải tạo dải phân cách đường Đinh Điền (Đoạn từ Chùa mía đến đường Lê Thái Tổ) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình ( nguồn Xây dựng nông thôn mới) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT:0229.3879 491; Fax: 0229.3887236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐINH ĐIỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 4,455 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,504 | 1m3 | |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | 297 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 4,46 | 100m3 | |
| 5 | Trồng cỏ lá tre (bồn cỏ gốc cây) | 845,1 | m2 | |
| 6 | Trồng riềm hồng ngọc | 1,3506 | 100m2 | |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | 5,049 | 100m2 | |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | 16,5 | 100m2/ tháng | |
| 9 | Cột và biển báo 102 | 2 | bộ | |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,072 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG ĐINH ĐIỀN | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A (3pha) | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 5 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 270 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,4 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 32,4 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,095 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | 5,4 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | 1,35 | 100m | |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,103 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,968 | 100m3 | |
| 13 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 | 10 | cái | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,456 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,02 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,848 | 100m3 | |
| 17 | Cột thép bát giác cao 9m, cần đôi rời cần vươn 2m | 10 | 1 cột | |
| 18 | Lắp pha đèn LED 150W | 20 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn từ cáp lên đền 2 ruột 2x2.5mm2 | 220 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 962 | m | |
| 21 | Cáp đồng trần M10 | 9,1 | 100m | |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 | 975 | m | |
| 23 | Đầu cốt đồng các loại | 44 | bộ | |
| 24 | Đánh số cột thép | 10 | 10 cột | |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 9,55 | 100m | |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 22 | 1 đầu cáp | |
| 27 | Làm đầu cáp khô | 22 | 1 đầu cáp | |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 29 | Aptomat 1P/6A | 20 | bộ | |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | 10 | 1 bộ | |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | 171,5 | m | |
| 32 | Đấu nguồn hoàn thiện | 1 | bộ | |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN TIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 30 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 30 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 90 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 11,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 40 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 40 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 40 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 60 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 60 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN HẬU | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 20 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 20 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 60 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 8,86 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 31 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 31 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 31 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 40 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 40 | vị trí | |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,2022 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7333 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 1,4666 | 100m3 | |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN THƯỢNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 8 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 8 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 24 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 2,84 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 12 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 12 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 12 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 16 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 16 | vị trí | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN ÍCH DUỆ | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 18 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 18 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 54 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 4,93 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 40 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 40 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 20 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 36 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 36 | vị trí | |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN ĐỀ LỘC | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 10 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 10 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 30 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 3,44 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 16 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 16 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 16 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 20 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 20 | vị trí | |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN BÌNH KHÊ | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 22 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 22 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 66 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 8,11 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 27 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 27 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 27 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 44 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 44 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN THƯỢNG NAM | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 32 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 32 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 96 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 10,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 33 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 33 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 33 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 64 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 64 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 2 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN THƯỢNG BẮC | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 8 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 8 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 24 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 2,71 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 13 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 13 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 13 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 16 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 16 | vị trí | |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN NGUYỄN XÁ | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 24 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 24 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 72 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 7,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 32 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 32 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 32 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 48 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 48 | vị trí | |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN NGUYÊN NGOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 22 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w | 22 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 66 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 6,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 31 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 31 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 31 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 44 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 44 | vị trí | |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 3 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 2 | 1 tủ | |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 3 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,2022 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7333 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.645699E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.225.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ giám sát.hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn công suất >=1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi công suất >=1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích >=250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh dung tích | 1 |
| 5 | Máy hàn công suất >= 23kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | Có tài liệu chứng minh tải trọng xe | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô 3T | Có tài liệu chứng minh tải trọng xe | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 9 | Xe nâng >= 12m | Có tài liệu chứng minh chiều cao nâng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi