Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314904-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220232189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình ( nguồn Xây dựng nông thôn mới)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 07:51:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,215,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.645699E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.225.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ giám sát.hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn công suất >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi công suất >=1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích >=250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn công suất >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tải trọng xe
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tải trọng xe
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe nâng >= 12m
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chiều cao nâng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng điện chiếu sáng trên địa bàn xã Ninh Nhất, cải tạo dải phân cách đường Đinh Điền (Đoạn từ Chùa mía đến đường Lê Thái Tổ)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình ( nguồn Xây dựng nông thôn mới)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT:0229.3879 491; Fax: 0229.3887236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐINH ĐIỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất II4,455100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,5041m3
3Đào san đất, đất cấp II297m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất II4,46100m3
5Trồng cỏ lá tre (bồn cỏ gốc cây)845,1m2
6Trồng riềm hồng ngọc1,3506100m2
7Trồng cây lá màu, bồn cảnh5,049100m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào16,5100m2/ tháng
9Cột và biển báo 1022bộ
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,072m3
11Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,3m3
12Ván khuôn móng cột0,024100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG ĐINH ĐIỀN
1Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng11 bộ
2Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A (3pha)11 tủ
3Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
5Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 270m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,4m3
7Vận chuyển phế thải32,4m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,095100m3
9Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB305,4m3
10Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm1,35100m
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,103100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,851,968100m3
13Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x300x300x67510cái
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,456100m2
15Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3014,02m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất II0,848100m3
17Cột thép bát giác cao 9m, cần đôi rời cần vươn 2m101 cột
18Lắp pha đèn LED 150W20bộ
19Lắp đặt dây dẫn từ cáp lên đền 2 ruột 2x2.5mm2220m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2962m
21Cáp đồng trần M109,1100m
22Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50975m
23Đầu cốt đồng các loại44bộ
24Đánh số cột thép1010 cột
25Băng báo hiệu cáp ngầm9,55100m
26Luồn cáp ngầm cửa cột221 đầu cáp
27Làm đầu cáp khô221 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cột10bảng
29Aptomat 1P/6A20bộ
30Làm tiếp địa cho cột điện101 bộ
31Băng báo hiệu cáp171,5m
32Đấu nguồn hoàn thiện1bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN TIỀN
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m301 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w30bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm90m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm11,1100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp40vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm40vị trí
7Lắp đặt móc treo40vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)60bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn60vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng11 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN HẬU
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m201 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w20bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm60m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm8,86100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp31vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm31vị trí
7Lắp đặt móc treo31vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)40bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn40vị trí
10Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m11 cột
11Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng11 bộ
12Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
13Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
15Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,20221m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB301,452m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7333m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất II1,4666100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN THƯỢNG
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m81 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w8bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm24m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2,84100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp12vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm12vị trí
7Lắp đặt móc treo12vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)16bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn16vị trí
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN ÍCH DUỆ
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m181 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w18bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm54m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm4,93100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp40vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm40vị trí
7Lắp đặt móc treo20vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)36bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn36vị trí
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN ĐỀ LỘC
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m101 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w10bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm30m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm3,44100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp16vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm16vị trí
7Lắp đặt móc treo16vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)20bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn20vị trí
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN BÌNH KHÊ
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m221 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w22bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm66m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm8,11100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp27vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm27vị trí
7Lắp đặt móc treo27vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)44bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn44vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng11 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN THƯỢNG NAM
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m321 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w32bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm96m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm10,02100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp33vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm33vị trí
7Lắp đặt móc treo33vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)64bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn64vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng21 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A21 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng21 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN THƯỢNG BẮC
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m81 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w8bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm24m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2,71100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp13vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm13vị trí
7Lắp đặt móc treo13vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)16bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn16vị trí
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN NGUYỄN XÁ
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m241 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w24bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm72m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm7,5100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp32vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm32vị trí
7Lắp đặt móc treo32vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)48bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn48vị trí
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH NHẤT - THÔN NGUYÊN NGOẠI
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m221 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 150w22bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm66m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm6,4100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp31vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm31vị trí
7Lắp đặt móc treo31vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)44bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn44vị trí
10Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m11 cột
11Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng31 bộ
12Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
13Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A21 tủ
14Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng31 bộ
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
16Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,20221m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
18Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB301,452m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7333m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.645699E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.225.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ giám sát.hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn công suất >=1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
2 Máy đầm dùi công suất >=1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
3 Máy trộn bê tông dung tích >=250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
4 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh dung tích1
5 Máy hàn công suất >= 23kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo1
6 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn Có tài liệu chứng minh tải trọng xe2
7 Cần trục ô tô 3T Có tài liệu chứng minh tải trọng xe1
8 Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
9 Xe nâng >= 12m Có tài liệu chứng minh chiều cao nâng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->