Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320402-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220320386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 00:44:00 đến ngày 2022-03-19 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,772,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,646,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.964659293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92931858E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu là 916.841.003 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 458.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=916.841.003 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.420.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.841.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên , địa chỉ: Số 86, phố 3, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên; Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Đơn vi thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Dũng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên , địa chỉ: Số 86, phố 3, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.646.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 - Phường Thanh Trường - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V47,53m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V159,638m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,378m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V54,017m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.121,616m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V62,566m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V419,692m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,458m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V461,629m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V166,014m2
11Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,847m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,847m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,847m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,077100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,566m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,717m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,458m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,378m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,761m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,761m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V132,829m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.827,851m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,257m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,53m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,078m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
27Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
42Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Vệ sinh + bảo dưỡng toàn bộ cửa đi, cửa sổ tầng 1, 2, 3 sau khi sửa chữa trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
52Vệ sinh vách kính, vệ sinh cầu thang ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Công
53Nạo vét rãnh thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
B Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,125m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V155,4m
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V54,565m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,623m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V343,956m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V169,159m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.414,705m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V91,304m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V662,278m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,286m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V568,775m2
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước WCMô tả kỹ thuật theo chương V5công
13Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V26,116m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,116m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,116m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,566100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,304m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,264m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,286m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V140,642m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,943m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,943m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V233,552m2
24SX cửa đi khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
25SX cửa sổ khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,38m2
27SX hoa sắt inox cửa sổ bằng sắt inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V79,331kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,74m2
29SX vách kính khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V22,546m2
30Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,546m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.210,899m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V753,582m2
33Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,626m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,322m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,222m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,565m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, seno, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V112,049m2
39Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V64,503m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41LĐ cáp PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
42LĐ cáp PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
45Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
55Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
61Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Lắp vách ngăn bằng tấm compac khu tiểu nam (1650x700)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
69Chân đỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt cửa gỗ (Di chuyển 2 cửa sổ từ trục 11 lắp đặt vào thay thế cửa S1 tại trục A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Công
C Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 1 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V71,976m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V235,08m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V110,915m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V145,51m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,619m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,594m2
8Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,976m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,915m2
11Trát trần seno, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,619m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,056m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,572m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,622m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V17,622m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Đai neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,357m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,368m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,734m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,659m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,4162m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,416m3
26Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,659m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,516m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
32Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,537m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,537m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,551m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,659m2
39SX cửa đi khung nhôm việt phápMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
D Thiết bị
1Điều hòa Media âm trần 28000BTU (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt) lắp phòng Giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Điều hòa Media âm trần 28000BTU (Gồm cả phụ kiện + lắp đặt) lắp phòng Phó Giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.964659293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92931858E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu là 916.841.003 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 458.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=916.841.003 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.420.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.841.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T1
2 Máy cắt gạch >=1,7KW2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít1
4 Máy trộn vữa >=150 lít1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay không1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->