Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320367-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Lộc
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220320360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 23:57:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,858,018,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46450463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (xây dựng cầu, đường);- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250l . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có đầy đủ đăng  kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lức
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn . Có đầy đủ đăng  kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lức
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Lộc , địa chỉ: Xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Lộc , địa chỉ: Xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG
1Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt3,2046m3
2Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,374m3
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0191tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,034100m2
5Mua và lắp đặt bông trụ hoa sen lan canTheo HSTK được phê duyệt4cái
6Mua và lắp đặt con tiện xi măng khoảng cách a15cmTheo HSTK được phê duyệt103cái
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt59,259m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt77,38m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt39,086m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt85,93m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt21,5646m2
12Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá 400x400 , vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt53,014m2
13Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,2289m3
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt35,0149m2
15Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt156,1096m2
16Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt125,01m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được phê duyệt0,0447m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được phê duyệt81,9887m2
19Mua cửa đi làm bằng nhôm hình xingfa kính trắng dầy 6.38mmTheo HSTK được phê duyệt7,92m2
20Mua cửa sổ làm bằng nhôm hình xingfa kính trắng dầy 6.38mmTheo HSTK được phê duyệt7,92m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt15,84m2
22Mua và lắp đặt biển đài tưởng niệm làm bằng đồng vàng chữ nổi (TỔ QUỐC GHI CÔNG), có huy hiệu hình ngôi sao phía trên và biểu tượng bông hoa sen phía dưới kích thước biển 3950x800mmTheo HSTK được phê duyệt3,16m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,9133100m2
B HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,099100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt1,1m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được phê duyệt7,815100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt1,2504m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt3,9003m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,0866100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0134tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1546tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được phê duyệt0,1036tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt0,4918m3
11Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,0501100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0131tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0991tấn
14Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,7594m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt2,8372m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,3812100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0444tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,4019tấn
19Đổ bê tông xà dầm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,7925m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,1997100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0648tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2431tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,2169tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt9,0346m3
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,8054tấn
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,8927100m2
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,7187m3
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0074tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,0688tấn
30Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0653100m2
31Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt13,7621m3
32Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt4,9242m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt122,7863m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt41,892m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt19,97m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt43,5272m2
37Đắp chi tiết hoa văn vào chân cột và đầu cộtTheo HSTK được phê duyệt8cái
38Đắp chi tiết đấu đao, linh thúTheo HSTK được phê duyệt12cái
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt124,92m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt228,16m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được phê duyệt0,5358m2
42Mua cánh cổng làm bằng nhôm hợp kim sơn màu đồng vàng giả cổTheo HSTK được phê duyệt11,976m2
43Bản lề cánh cổngTheo HSTK được phê duyệt24bộ
44Bánh xe cánh cổngTheo HSTK được phê duyệt4cái
45Khóa cổngTheo HSTK được phê duyệt3cái
46Đắp chữa nổi và sơn màu vàng tên biển cổng chính và khẩu hiệu hai bênTheo HSTK được phê duyệt5,79m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt11,976m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,6047100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt6,7189m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt7,6345m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được phê duyệt47,7157100m
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt34,6302m3
6Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt8,8179m3
7Đổ bê tông xà dầm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt9,5065m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1628tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,7333tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,855100m2
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt32,1151m3
12Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt5,9035m3
13Đắp đầu trụ tường ràoTheo HSTK được phê duyệt24cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt217,0483m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt54,6832m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt85,5064m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được phê duyệt0,7878m2
18Mua và lắp đặt gạch hoa chanh bằng sứ kích thước 300x300x50mmTheo HSTK được phê duyệt98cái
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt679,4m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt408,97m2
D PHẦN TƯỜNG RÀO CẢI TẠO:
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt6,5651m3
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,11tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,4735tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,7421100m2
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt12,777m3
6Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,166m3
7Đắp đầu trụ tường ràoTheo HSTK được phê duyệt35cái
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt69,2177m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt17,2458m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt74,2047m2
11Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,0636100m2
12Mua và lắp đặt gạch hoa chanh bằng sứ kích thước 300x300x50mmTheo HSTK được phê duyệt127cái
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt916,896m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt513,925m2
E HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ
1Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt49,368m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt15,246m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được phê duyệt3,63m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt453,53m2
5Mua và lắp đặt bia mộ làm bằng đá kích thước 400x250mmTheo HSTK được phê duyệt110cái
6Mua và lắp đặt bát hương d15 làm bằng đá tự nhiênTheo HSTK được phê duyệt110cái
7Mua và lắp đặt bình hoa, lọ hương làm bằng đá tự nhiênTheo HSTK được phê duyệt220cái
F HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH - PHẦN ĐÀI
1Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt2,145m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt9,75m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,3391100m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt20,25m3
5Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,065100m2
6Lát nền, sàn bằng đá xanh , tiết diện đá 400x200x50mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt202,5m2
G HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH - PHẦN SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt2,8833100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt3,943100m3
3Mua đất đá hỗn hợpTheo HSTK được phê duyệt394,2968m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt70,1775m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt0,015100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,64m3
7Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt701,775m2
8Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,32m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt16,4m2
H HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH - PHẦN LỐI VÀO + BỒN CÂY
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt1,1252100m3
2Mua đất trồng câyTheo HSTK được phê duyệt64,9612m3
3Mua đất tôn bồn câyTheo HSTK được phê duyệt47,56m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,0497100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được phê duyệt13,416m3
6Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt0,0894100m2
7Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá 400x200x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt67,08m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt5,0576m3
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,2689100m2
10Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt14,0932m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt98,4407m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt98,4407m2
13Mua và trồng cây, cây tùng thápTheo HSTK được phê duyệt12cây
14Mua và trồng cây, cây cau cảnh/ dừa cảnhTheo HSTK được phê duyệt24cây
15Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK được phê duyệt241 cây/năm
I HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt1,216m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt5,148m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,3432100m2
4Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được phê duyệt19cột
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được phê duyệt1,35100m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt135m
7Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK được phê duyệt77,5m
8Mua cột đèn trang trí (đế gang, thân gang, cao 3.2m)Theo HSTK được phê duyệt17cột
9Mua cột đèn trên kỳ đài (cột bát giác, tròn côn liền cần cao cần cao 8m, dày 3mm)Theo HSTK được phê duyệt2cột
10Mua + lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m dây nối D10x1,5m, mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK được phê duyệt19cọc
11Mua Bulong neo M24x750Theo HSTK được phê duyệt76cấu kiện
12Mua đèn Led công suất 120W (ELST01 120W 4000K OSOS)Theo HSTK được phê duyệt4bóng
13Mua tay đèn 4 bóng công suất mỗi đèn 20WTheo HSTK được phê duyệt68bóng
J HẠNG MỤC: CẦU VÀO
1Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt4,64m3
2Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,2063100m2
3Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,6631tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,78m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo HSTK được phê duyệt13,28m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0773tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0295tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,211tấn
9Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt25,81m3
10Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,6118100m2
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0602tấn
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,6044tấn
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,99m3
14Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,1588100m2
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,009tấn
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,4677tấn
17Đổ bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được phê duyệt21,89m3
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,2312100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,036tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,9505tấn
21Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt2,23m3
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1642100m2
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1439tấn
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt3,3m3
25Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,147100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0523tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1138tấn
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt3,93m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt17,4m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được phê duyệt5,79m3
31Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK được phê duyệt25,84m2
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được phê duyệt36,2219100m
33Mua + lắp đặt lan can con tiện đáTheo HSTK được phê duyệt25,99m
34Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá 400x200x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt42,164m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,0333100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt2,226100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,5379100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt1,688100m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được phê duyệt0,033100m3
40Bơm nướcTheo HSTK được phê duyệt10ca
K HẠNG MỤC: AO SEN
1Khoan bê tông cấy thép chiều dài lỗ khoan 15cmTheo HSTK được phê duyệt334lỗ
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt3,2516m3
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,2023100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,4774tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1291tấn
6Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt8,7791m3
7Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt3,2516m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,2023100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,4067tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1291tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt46,3091m2
12Mua + lắp đặt lan can con tiện đáTheo HSTK được phê duyệt49,265m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,0223100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được phê duyệt0,2558m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,3836m3
16Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt3,1711m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt9,6095m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1154100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,938m3
20Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt2,0637m3
21Lát đá xanh tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt3,96m2
22Đổ bê tông nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,14m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,0112100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0108tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0236tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1,1202m2
27Mua + lắp đặt lan can con tiện đáTheo HSTK được phê duyệt3,88m
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được phê duyệt0,839100m3
29Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được phê duyệt8,39m3
30Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá 400x200x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt83,9017m2
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt15,84m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt116,466m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt85,93m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt116,2596m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt52,8527m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được phê duyệt4,4038m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được phê duyệt5,3852m3
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - CỔNG, TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt33,38m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được phê duyệt17,24m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được phê duyệt1,724m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được phê duyệt14,4709m3
N HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - MỘ LIỆT SỸ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt3,63m3
2Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được phê duyệt33,108m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46450463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (xây dựng cầu, đường);- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư43
4 Cán bộ ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250l . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có đầy đủ đăng  kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lức1
9 Ôtô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn . Có đầy đủ đăng  kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lức2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->