Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 23:57:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,858,018,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46450463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (xây dựng cầu, đường);- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250l . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lức |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn . Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lức |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Lộc. Địa chỉ: Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2046 | m3 |
| 2 | Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0191 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Mua và lắp đặt bông trụ hoa sen lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt con tiện xi măng khoảng cách a15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 103 | cái |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,259 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,38 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,086 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 85,93 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,5646 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá 400x400 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,014 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2289 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,0149 | m2 |
| 15 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 156,1096 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 125,01 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0447 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được phê duyệt | 81,9887 | m2 |
| 19 | Mua cửa đi làm bằng nhôm hình xingfa kính trắng dầy 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 20 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm hình xingfa kính trắng dầy 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 22 | Mua và lắp đặt biển đài tưởng niệm làm bằng đồng vàng chữ nổi (TỔ QUỐC GHI CÔNG), có huy hiệu hình ngôi sao phía trên và biểu tượng bông hoa sen phía dưới kích thước biển 3950x800mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9133 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được phê duyệt | 7,815 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0866 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1546 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1036 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0501 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0131 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0991 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7594 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8372 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3812 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4019 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7925 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1997 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0648 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2431 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2169 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,0346 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8054 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8927 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7187 | m3 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0074 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0688 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 13,7621 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9242 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 122,7863 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,892 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,97 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,5272 | m2 |
| 37 | Đắp chi tiết hoa văn vào chân cột và đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Đắp chi tiết đấu đao, linh thú | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 124,92 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 228,16 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5358 | m2 |
| 42 | Mua cánh cổng làm bằng nhôm hợp kim sơn màu đồng vàng giả cổ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,976 | m2 |
| 43 | Bản lề cánh cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 44 | Bánh xe cánh cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Khóa cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Đắp chữa nổi và sơn màu vàng tên biển cổng chính và khẩu hiệu hai bên | Theo HSTK được phê duyệt | 5,79 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,976 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6047 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7189 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6345 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được phê duyệt | 47,7157 | 100m |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,6302 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8179 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 9,5065 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1628 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7333 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,855 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 32,1151 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9035 | m3 |
| 13 | Đắp đầu trụ tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 217,0483 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,6832 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 85,5064 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7878 | m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt gạch hoa chanh bằng sứ kích thước 300x300x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 98 | cái |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 679,4 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 408,97 | m2 |
| D | PHẦN TƯỜNG RÀO CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5651 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4735 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7421 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 12,777 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,166 | m3 |
| 7 | Đắp đầu trụ tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,2177 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,2458 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,2047 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0636 | 100m2 |
| 12 | Mua và lắp đặt gạch hoa chanh bằng sứ kích thước 300x300x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 127 | cái |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 916,896 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 513,925 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 49,368 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 15,246 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 453,53 | m2 |
| 5 | Mua và lắp đặt bia mộ làm bằng đá kích thước 400x250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt bát hương d15 làm bằng đá tự nhiên | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt bình hoa, lọ hương làm bằng đá tự nhiên | Theo HSTK được phê duyệt | 220 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH - PHẦN ĐÀI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,145 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,75 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3391 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá xanh , tiết diện đá 400x200x50mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 202,5 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH - PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,943 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK được phê duyệt | 394,2968 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,1775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 701,775 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,4 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH - PHẦN LỐI VÀO + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1252 | 100m3 |
| 2 | Mua đất trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 64,9612 | m3 |
| 3 | Mua đất tôn bồn cây | Theo HSTK được phê duyệt | 47,56 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0497 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 13,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0894 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá 400x200x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,08 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2689 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 14,0932 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 98,4407 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 98,4407 | m2 |
| 13 | Mua và trồng cây, cây tùng tháp | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cây |
| 14 | Mua và trồng cây, cây cau cảnh/ dừa cảnh | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cây |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | 1 cây/năm |
| I | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN CÂY XANH - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3432 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | cột |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 135 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,5 | m |
| 8 | Mua cột đèn trang trí (đế gang, thân gang, cao 3.2m) | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cột |
| 9 | Mua cột đèn trên kỳ đài (cột bát giác, tròn côn liền cần cao cần cao 8m, dày 3mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 10 | Mua + lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m dây nối D10x1,5m, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | cọc |
| 11 | Mua Bulong neo M24x750 | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | cấu kiện |
| 12 | Mua đèn Led công suất 120W (ELST01 120W 4000K OSOS) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bóng |
| 13 | Mua tay đèn 4 bóng công suất mỗi đèn 20W | Theo HSTK được phê duyệt | 68 | bóng |
| J | HẠNG MỤC: CẦU VÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2063 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6631 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 13,28 | m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 25,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6118 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0602 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6044 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4677 | tấn |
| 17 | Đổ bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2312 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9505 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,23 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1642 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1439 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1138 | tấn |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 3,93 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được phê duyệt | 5,79 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 25,84 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được phê duyệt | 36,2219 | 100m |
| 33 | Mua + lắp đặt lan can con tiện đá | Theo HSTK được phê duyệt | 25,99 | m |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá 400x200x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,164 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0333 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,226 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5379 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,688 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 40 | Bơm nước | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | ca |
| K | HẠNG MỤC: AO SEN | |||
| 1 | Khoan bê tông cấy thép chiều dài lỗ khoan 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 334 | lỗ |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2516 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2023 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4774 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1291 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7791 | m3 |
| 7 | Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2023 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4067 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1291 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,3091 | m2 |
| 12 | Mua + lắp đặt lan can con tiện đá | Theo HSTK được phê duyệt | 49,265 | m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0223 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2558 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3836 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1711 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6095 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1154 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,938 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0637 | m3 |
| 21 | Lát đá xanh tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0236 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1202 | m2 |
| 27 | Mua + lắp đặt lan can con tiện đá | Theo HSTK được phê duyệt | 3,88 | m |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,839 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 8,39 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá 400x200x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 83,9017 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 116,466 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 85,93 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 116,2596 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 52,8527 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4038 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3852 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - CỔNG, TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 33,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 17,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,724 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4709 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - MỘ LIỆT SỸ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được phê duyệt | 33,108 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46450463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (xây dựng cầu, đường);- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250l . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lức | 1 |
| 9 | Ôtô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn . Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lức | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi