Gói thầu: Gói thầu số 16d: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 23:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16d: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 23:14:00 đến ngày 2022-03-18 23:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,040,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Thi công đường dây điện trung thế và hạ thế.- Tài liệu chứng minh (được công chứng hợp pháp) bao gồm: Hợp đồng (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc Hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn. (có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế)+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế), có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + ≥ 0.8 m3;+ Có giấy đăng kiểmdo cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | + ≥ 5 tấn;+ Có giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + ≥ 5 tấn;+ Có giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16d: Xây lắp + thiết bị Đài tưởng các anh hùng liệt sỹ huyện Tiên Du (GĐ1) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 01 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
Địa chỉ: Số 11, Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Số ĐT: 02223.710.829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Du; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du; Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Dây Trung Thế - Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Đào móng cột điện trung thế, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cột điện trung thế, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6082 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,1451 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,478 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 10 | Đào móng cọc tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất cọc tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| B | Đường Dây Trung Thế - Phần Lắp Đặt | |||
| 1 | Lắp chống sét van, cao | Chương V E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Nối, lắp dựng cột bê tông | Chương V E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 383,92 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ. | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V E-HSMT | 0,2226 | 100kg |
| 9 | Chuỗi treo cách điện Polymer 24KV-120kN | Chương V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN | Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Phụ kiện chuỗi đơn 22KV và 35KV (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V E-HSMT | 9 | bộ cách điện |
| 13 | Tháo hạ và sử dụng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,225 | 1km / 1dây |
| 14 | Tháo hạ và sử dụng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 1km / 1dây |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà chụp đầu cột.Trọng lượng 100kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt.Trọng lượng 50kg. | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột. | Chương V E-HSMT | 5 | công/bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5 | Chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo kép (bát cách điện) ≤ 2x2 | Chương V E-HSMT | 27 | 1 chuỗi cách điện |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 2 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cách điện |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V E-HSMT | 5,2 | 10 cách điện |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,177 | 1km / 1dây |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,078 | 1km / 1dây |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,519 | 1km / 1dây |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Chương V E-HSMT | 0,912 | 1km / 1dây |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét Tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,304 | 1km / 1dây |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 18m. | Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 16m. | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi bộ gông cột. | Chương V E-HSMT | 5 | công/bộ |
| 32 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| C | Đường Dây Trung Thế - Phần Thí Nghiệm | |||
| 1 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Tiếp địa cột điện | Chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| 3 | Chống sét van | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| D | Tuyến Cáp Ngầm Trung Thế - Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2542 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2474 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Chương V E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0724 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Chương V E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 14 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Chương V E-HSMT | 0,0254 | m2 |
| 15 | Đào lớp cấp phối đá dăm, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1778 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1778 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 267,3 | m2 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,3106 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,011 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6mm | Chương V E-HSMT | 0,7373 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 32 | Lát hoàn trả sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 267,3 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 36 | Lát hoàn trả sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 37 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 38 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 41 | Lát hoàn trả sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 42 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 49 | Xây móng, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,154 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1459 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8mm | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12mm | Chương V E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 54 | Thép V50x50x5 | Chương V E-HSMT | 18,25 | kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,0064 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,0039 | m3 |
| 62 | Xây móng, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,734 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,486 | m2 |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| E | Tuyến Cáp Ngầm Trung Thế - Phần Lắp Đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA ≤ 35kv | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V E-HSMT | 78 | Tấm |
| 8 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V E-HSMT | 40 | Tấm |
| 11 | Băng cảnh báo cáp điện 60cm | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Băng cảnh báo cáp điện 80cm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V E-HSMT | 68 | Tấm |
| 15 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V E-HSMT | 512 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 1,536 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V E-HSMT | 1.024 | Tấm |
| 18 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 1.746,71 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,8559 | tấn |
| 24 | Lắp cổ dề, cao | Chương V E-HSMT | 5 | công/bộ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 26 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V E-HSMT | 0,2226 | 100kg |
| 27 | Sứ đứng Polymer 24kV + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 28 | Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 30 | quả |
| 29 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 30 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 24 | quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V E-HSMT | 5,4 | 10 sứ |
| 33 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Chương V E-HSMT | 551 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 5,11 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 36 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 | Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 38 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x120mm2 | Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 41 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150mm | Chương V E-HSMT | 6,14 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125mm | Chương V E-HSMT | 1,22 | 100 m |
| 44 | Dây nhôm lõi thép AsXE/S 150/24-2.5 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 45 | Rải căng dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,025 | km/dây |
| 46 | Dây nhôm lõi thép AsXE/S 50/8.0-2.5 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 47 | Rải căng dây, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,004 | km/dây |
| 48 | Dây nhôm lõi thép AsXE/S 150/24-4.3 | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 49 | Rải căng dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,066 | km/dây |
| 50 | Dây nhôm lõi thép AsXE/S 50/8.0-4.3 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 51 | Rải căng dây, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,016 | km/dây |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90/112mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 54 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời3x240 mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 55 | Đầu cáp T-plug 630A 36kV 150-240 | Chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 56 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời 3x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Đầu cáp T-plug 630A 36kV 95-150 | Chương V E-HSMT | 1 | đầu |
| 58 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x240mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V E-HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 60 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 61 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời 3x240 mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Đầu cáp T-plug 630A 24kV (95-240 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 63 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 64 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V E-HSMT | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 65 | Cáp đồng Cu/PVC-1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Kéo rải dây, tiết diện dây dẫn ≤ 35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đầu cốt đồng M-120 2 lỗ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 71 | Đầu cốt đồng M-240 2 lỗ | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 73 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 2 lỗ | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 4,5 | 10 đầu cốt |
| 75 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 77 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 79 | Ống thép mạ kẽm D32 (42,2x2,3) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Khoá tay thao tác CDLĐ | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Biển báo tên tủ, an toàn | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 82 | Thẻ treo lộ đến, lộ đi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| F | Tuyến Cáp Ngầm Trung Thế - Phần Thí Nghiệm | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác, điện áp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cáp lực điện áp 1-35kV, 1 ruột | Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Cáp lực điện áp 1-35kV, 2 ruột | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 pha | Chương V E-HSMT | 3 | mẫu |
| G | Trạm Biến Áp - Tháo Hạ, Thu Hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van trên đường dây. | Chương V E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ cáp mặt MBA. Trọng lượng xà 15kg. | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. | Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| H | Đường Dây 0.4kV - Tháo Hạ, Thu Hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. | Chương V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. | Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,035 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,554 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,072 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,019 | 1km / 1dây |
| 8 | Hộp xịt RP7 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| I | Tuyến Cáp Ngầm 0.4kV - Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 7 | Bu long M16x300 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 72,5 | m2 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5023 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4732 | 100m3 |
| 11 | Lát hoàn trả sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 72,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 15 | Lát hoàn trả sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 16 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,0545 | m3 |
| J | Tuyến Cáp Ngầm 0.4kV - Phần Lắp Đặt | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x2,5mm² | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, dây đồng (M), tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,15 | km/dây |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10mm² | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, dây đồng (M), tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,12 | km/dây |
| 5 | Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Băng cảnh báo cáp điện 30cm | Chương V E-HSMT | 127 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 45,38 | kg |
| 11 | Lắp cổ dề, cao | Chương V E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 13 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 207 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mm | Chương V E-HSMT | 3,3 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/110mm | Chương V E-HSMT | 2,53 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90/112mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x16+1x10- 0,6/1kV | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x 95-150 0,6/1kV | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V E-HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V E-HSMT | 4 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| K | Tuyến Cáp Ngầm 0.4kV - Phần Thí Nghiệm | |||
| 1 | Aptomat khởi động từ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Cáp lực điện áp 1-35kV, 2 ruột | Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| L | Tuyến Cáp Quang | |||
| 1 | Cáp quang ngầm 12FO | Chương V E-HSMT | 1,385 | 1 km |
| 2 | Bắn cáp trong ống nhựa HDPE đường kính ống ≤ 63 mm, loại cáp quang ≤ 12 sợi | Chương V E-HSMT | 1,385 | 1 km cáp |
| 3 | Ống nhựa uPVC - D110x5.0mm nong 1 đầu | Chương V E-HSMT | 10,92 | 100m |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 114 nong một đầu, số lượng ống ≤ 3 | Chương V E-HSMT | 10,92 | 100 m/1 ống |
| 5 | Măng sông cáp quang và các phụ kiện kèm theo | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ ODF |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cáp quang trên cột điện lực có sẵn | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cáp quang | Chương V E-HSMT | 204 | m |
| M | Đường dây trung thế - Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| N | Tuyến cáp ngầm trung thế - Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=48kV) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV ngoài trời, kiểu chém đứng, cách điện Polymer, ký hiệu ODS-24kV-630A-25kA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV ngoài trời, kiểu chém đứng, cách điện Polymer, ký hiệu ODS-35kV-630A-25kA | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, Loại 3 ngăn (CCC) (3 ngăn CDPT bao gồm vỏ tủ + bộ báo khí SF6) loại trong nhà | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, Loại 5 ngăn (CCCCC) (5 ngăn CDPT bao gồm vỏ tủ + bộ báo khí SF6) loại trong nhà | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Thi công đường dây điện trung thế và hạ thế.- Tài liệu chứng minh (được công chứng hợp pháp) bao gồm: Hợp đồng (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc Hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn. (có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế)+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế), có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế), có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình điện trung thế và hạ thế), có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | + ≥ 0.8 m3;+ Có giấy đăng kiểmdo cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe cẩu | + ≥ 5 tấn;+ Có giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | + ≥ 5 tấn;+ Có giấy đăng kiểm do cơ quan đăng kiểm cấp còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi