Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 23:07:00 đến ngày 2022-03-19 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,809,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xấy dựng, lắp đặt thiết bị ; lắp đặt thiết bị công nghệ công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần lắp đặt trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhĐã từng phụ trách 01 công trình tương tự với vai trò tương tự;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng nhà một cửa tiếp công dân UBND xã Liên Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 240,29 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 22,3742 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21,7891 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8626 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4857 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4267 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6508 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,3248 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0991 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,13 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9142 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 70,1792 | m3 |
| 14 | Bê tông cột móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,0075 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,8904 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60,6897 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,939 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 189,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 51,25 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,4488 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1531 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7023 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,3464 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 69,1733 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14,4591 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5729 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,012 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0481 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0484 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0892 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,6349 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8563 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5529 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7188 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35,9856 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8598 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,493 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,1246 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,1246 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 151,7448 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,428 | 100m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 170,712 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 178,245 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 86,6756 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 358,698 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 38,244 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 403,06 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 449,76 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 237,3106 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 827,612 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,9484 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 195,4448 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,9769 | m2 |
| 54 | Bản lề cối thủy lực cửa kéo đẩy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở đẩy (cửa thủy lực) kính dày 10.38mm (Hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,44 | m2 |
| 56 | Tay kéo Inocx D35 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 57 | Khóa cửa thủy lực | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cuốn kéo tay (Hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,44 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,38 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở xô đẩy kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21,6 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,427 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25,74 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 51,48 | 1m2 |
| 65 | Vách kính nhôm hệ 6,36ly (mờ đục)- Vách ngăn tiểu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,644 | m2 |
| 66 | Hệ khung inox 304 đỡ mặt bàn đá 50x25x1,2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,854 | m2 |
| 68 | Bộ chữ hợp kim mầu đỏ: NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA TIẾP CÔNG DÂN XÃ LIÊN CHÂU, HUYỆN YÊN LẠC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 46 | chữ |
| 69 | Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại LED đèn 2 bóng có chóa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, loại Led hộp đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần D300 - 26W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 590 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 325 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 140 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 140 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 240 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 440 | m |
| 89 | Tủ điện tổng KT: 380x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 91 | Máy điều hòa 1 chiều 18000 PTU Inveter | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | máy |
| 92 | Ống báo ôn+ phụ kiện cho máy điều hòa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | máy |
| 94 | Modem ADSL | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 95 | SWITCH 5 cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 96 | Dây mạng lan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 190 | m |
| 97 | Mặt + hạt mạng + đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 99 | Bộ phát sóng WIFI 4 râu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 100 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16,276 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,775 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0268 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1653 | tấn |
| 104 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0005 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,5254 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3179 | m3 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,256 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,344 | m2 |
| 109 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 24,344 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0486 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0661 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9962 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 114 | Xi phông sành | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,4246 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 131 | Tê PPR, D50x25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 132 | Tê PPR, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 133 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 134 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 135 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 136 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 137 | Cút PPR, D50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 138 | Cút PPR, D50mm; | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 139 | Cút PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 140 | Cút PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 141 | Cút ren trong PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 142 | Rắc co PPR, D50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 143 | Rắc co PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 144 | Côn PPR, D50x32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 145 | Côn PPR, D50x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 146 | Côn PPR D32x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 147 | Côn PPR D25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 148 | Nút bịt D32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 150 | Ống PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,25 | 100m |
| 151 | Ống PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,14 | 100m |
| 152 | Ống PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 153 | Ống PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,09 | 100m |
| 154 | Ống PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 155 | Tê PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 156 | Tê Y PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 157 | Tê Y PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 158 | Tê Y cong PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 159 | Tê Y PVC D90x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 160 | Tê Y PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 161 | Tê Y PVC D75x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 162 | Tê Y PVC D75x42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 163 | Tê Y PVC D60x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 164 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 165 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 166 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 167 | Cút PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 168 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 169 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 170 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 171 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 172 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 173 | Côn PVC D110x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 174 | Côn PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 175 | Côn PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 176 | Nút bịt PVC D110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 177 | Nút bịt PVC D90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 178 | Nút bịt PVC D75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 179 | Đào móng băng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36,842 | 1m3 |
| 180 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,504 | m3 |
| 181 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,34 | m3 |
| 182 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36,84 | m3 |
| 183 | Phòng mối nền công trình xây mới | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 246,5364 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG+ RÃNH NƯỚC NGOÀI NHÀ+ TƯỜNG RÀO+ BÁN MÁI CHE NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | San gạt làm mặt bằng trước khi đổ BT sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 2 | Lót bạt da dứa trước khi đổ BTXM | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 56 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,6 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,105 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,414 | m3 |
| 6 | Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,366 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74,8 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1178 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,768 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,03 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,075 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,3419 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,1892 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,441 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,969 | m3 |
| 18 | Đào móng băng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,2452 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,7336 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,4542 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8274 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4151 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,775 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 185,0724 | m2 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,5164 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21,9219 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 206,92 | m2 |
| 28 | Lớp vải bạt da dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34,092 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,4092 | m3 |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,113 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép thép hình tráng kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1396 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | 1m2 |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,113 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1396 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3371 | 100m2 |
| 36 | Máng tôn + xương thép vuông đặc 14x14 đỡ máng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,47 | md |
| 37 | Phễu thu + rọ chắn rấc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74,6485 | m3 |
| 3 | Đào san đất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1055 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2186 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,0164 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5377 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 32,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 79,6092 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn quầy tiếp công dân | Mặt rộng 1,2m Khung gỗ Sồi nhập khẩu, sơn PU màu cánh gián, được hấp sấy ở nhiệt độ cao, chống cong vênh khử mối mọt trên có lắp xương kính dày 6,38mm | 12,5 | md |
| 2 | Ốp cột | Bằng gỗ dày khoảng 1cm. Gỗ Sồi nhập khẩu, sơn PU màu cánh gián, được hấp sấy ở nhiệt độ cao, chống cong vênh khử mối mọt | 16,776 | m2 |
| 3 | Cửa tự lật | Gỗ Sồi nhập khẩu, sơn PU màu cánh gián, được hấp sấy ở nhiệt độ cao, chống cong vênh khử mối mọt : KT 0,8*0,85m* 2 bộ ( đầy đủ cà phụ kiện và lắp đặt) | 1,36 | m2 |
| 4 | Ghế xoay văn phòng | - Kích thước: Rộng 440 x Sâu 540 x Cao 870-990 . Chất liệu: Chân, vai , xương tựa bọc Nhựa; Ghế, tựa đệm mút bọc nỉ | 18 | cái |
| 5 | Ghế phòng chờ | chân Inox 304, khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện có 5 chỗ ngồi dài 2,96m, sâu 0,645m, cao 0,77m. | 4 | cái |
| 6 | Kệ sắt thoáng để tài liệu | bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Có 2 khoang, 5 tầng để tài liệu kể cả đợt đáy. 2 hồi kệ thoáng, có 2 thanh ngang đỡ đợt. Mỗi đợt của kệ sắt chịu tải được 30kg Kích thước tủ: Rộng 1,965m x Dày: 0,397m x Cao: 2,0m | 9 | cái |
| 7 | Kệ sắt thoáng để tài liệu | bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Có 2 khoang, 5 tầng để tài liệu kể cả đợt đáy. 2 hồi giá thoáng, có 2 thanh ngang đỡ đợt,. Mỗi đợt của kệ sắt chịu tải được 30kg Kích thước tủ: Rộng 1,03m x Dày: 0,397m x Cao: 2,0m | 2 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ | Bằng thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng . Tủ gồm 3 khoang cánh kính kết hợp với 3 khoang cánh mở bên dưới. Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động. Kích thước Rộng 1,367m x Dày: 0,450 x Cao: 1,830 mm | 7 | cái |
| 9 | Phần mềm quản lý hệ thống tập trung tại điểm giao dịch CETM-CMS.C | Phiên bản: CETM-CMS.C của hãng Miraway | 1 | Bản quyền |
| 10 | Modul quản lý giao dịch khách hàng tại quầy CETM-COUNTER | Hãng Miraway | 1 | Bản quyền |
| 11 | Máy lấy số tự động: Klosk lấy số Mini-Cảm ứng | Mã hiệu: MKT-M2 của hãng Miraway gồm:- Vỏ Klosk: Cao 130cmx rộng 33cmx sâu 20cm; bằng thép hợp kim dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu trắng sứ dán decal nhận diện thương hiệu, điện áp 220V AC, P=50W, Cổng kết nối HDMI x1,RJ45x1,RJ11x1, Audio 3,5mmx1,USBx2- Máy in: In nhiệt, Khổ giấy K80, tốc độ 200mm/s, kết nốt cổng USB- Màn hình cảm ứng: 11.6inch, độ phân giải 1920x1080, điện dung đa điểm, độ sang 400cd/m2, độ tương phản 800:1- Máy tính điều khiển chip Intel core i5, ram 4gb DDr3; SSD: 120GB Sata, VGA Cars: Intel HĐ Graphics | 1 | Cái |
| 12 | Màn hình hiện thị trung tâm | Gồm: - 1 màn hình 50 inch, hệ Androi- Modul phần mềm hỗ trợ: CETM-SCREEN- Giá treo màn hình: Thép sơn tĩnh điện | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xấy dựng, lắp đặt thiết bị ; lắp đặt thiết bị công nghệ công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần lắp đặt trang thiết bị | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhĐã từng phụ trách 01 công trình tương tự với vai trò tương tự;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 11 | Dàn giáo thi công | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi