Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317845-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220308278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 23:07:00 đến ngày 2022-03-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,809,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xấy dựng, lắp đặt thiết bị ; lắp đặt thiết bị công nghệ công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần lắp đặt trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhĐã từng phụ trách 01 công trình tương tự với vai trò tương tự;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng nhà một cửa tiếp công dân UBND xã Liên Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tính An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA TIẾP CÔNG DÂN
1Đào móng công trình - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo240,291m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,3742m3
3Bê tông nền M150, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,7891m3
4Ván khuôn BT lót móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8626100m2
5Ván khuôn móng cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4857100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4267100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6508tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,3248tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0991tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6055tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,13tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9142tấn
13Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo70,1792m3
14Bê tông cột móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,0075m3
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,8904m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60,6897m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,939m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo189,04m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51,25m3
20Bê tông cột M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,4488m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1531tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7023tấn
23Ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3464100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo69,1733m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,4591m3
26Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5729m3
27Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,012m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0481tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0484tấn
30Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0892100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,6349m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8563tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5529tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7188100m2
35Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,9856m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8598tấn
37Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,493100m2
38Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1246tấn
39Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1246tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo151,74481m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,428100m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo170,712m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo178,245m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo86,6756m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo358,698m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo38,244m2
47Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo403,06m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo449,76m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo237,3106m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo827,612m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,9484m2
52Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo195,4448m2
53Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,9769m2
54Bản lề cối thủy lực cửa kéo đẩyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
55Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở đẩy (cửa thủy lực) kính dày 10.38mm (Hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,44m2
56Tay kéo Inocx D35Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
57Khóa cửa thủy lựcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
58Sản xuất, lắp dựng cuốn kéo tay (Hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,44m2
59Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,72m2
60Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,38m2
61Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở xô đẩy kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,6m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,427tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25,74m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51,481m2
65Vách kính nhôm hệ 6,36ly (mờ đục)- Vách ngăn tiểuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,644m2
66Hệ khung inox 304 đỡ mặt bàn đá 50x25x1,2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,854m2
68Bộ chữ hợp kim mầu đỏ: NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA TIẾP CÔNG DÂN XÃ LIÊN CHÂU, HUYỆN YÊN LẠCXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo46chữ
69Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại LED đèn 2 bóng có chóaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, loại Led hộp đèn 1 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
71Lắp đặt đèn sát trần D300 - 26WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13bộ
72Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 60AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo590m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo325m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo180m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140m
85Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo100m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo240m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo440m
89Tủ điện tổng KT: 380x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1tủ
90Lắp đặt quạt thông gió trên tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
91Máy điều hòa 1 chiều 18000 PTU InveterXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4máy
92Ống báo ôn+ phụ kiện cho máy điều hòaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4máy
94Modem ADSLXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
95SWITCH 5 cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
96Dây mạng lanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo190m
97Mặt + hạt mạng + đế âm tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9bộ
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo150m
99Bộ phát sóng WIFI 4 râuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
100Đào móng bể phốt - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,2761m3
101Bê tông lót móng M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,775m3
102Ván khuôn móng băngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0268100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1653tấn
104Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0005m3
105Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,5254m3
106Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3179m3
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,256m2
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,344m2
109Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,344m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0486100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan fiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0661tấn
112Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9962m3
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
114Xi phông sànhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
115Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,4246m3
116Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,04100m
117Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
119Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
120Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
121Lắp đặt chậu tiểu nữXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
122Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
124Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,18100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,04100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2100m
129Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
130Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
131Tê PPR, D50x25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
132Tê PPR, ĐK 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
133Tê PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
134Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
135Tê PPR, ĐK 20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
136Tê PPR ren trong, D20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
137Cút PPR, D50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
138Cút PPR, D50mm;Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
139Cút PPR D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
140Cút PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
141Cút ren trong PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
142Rắc co PPR, D50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
143Rắc co PPR D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
144Côn PPR, D50x32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
145Côn PPR, D50x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
146Côn PPR D32x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
147Côn PPR D25x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
148Nút bịt D32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
149Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
150Ống PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,25100m
151Ống PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,14100m
152Ống PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,15100m
153Ống PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,09100m
154Ống PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,07100m
155Tê PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
156Tê Y PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
157Tê Y PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
158Tê Y cong PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
159Tê Y PVC D90x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
160Tê Y PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
161Tê Y PVC D75x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
162Tê Y PVC D75x42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
163Tê Y PVC D60x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
164Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
165Cút PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
166Cút PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
167Cút PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
168Cút PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
169Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
170Cút PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
171Cút PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
172Cút PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
173Côn PVC D110x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
174Côn PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
175Côn PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
176Nút bịt PVC D110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
177Nút bịt PVC D90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
178Nút bịt PVC D75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
179Đào móng băng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36,8421m3
180Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,504m3
181Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,34m3
182Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36,84m3
183Phòng mối nền công trình xây mớiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo246,5364m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG+ RÃNH NƯỚC NGOÀI NHÀ+ TƯỜNG RÀO+ BÁN MÁI CHE NGOÀI NHÀ
1San gạt làm mặt bằng trước khi đổ BT sânXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1công
2Lót bạt da dứa trước khi đổ BTXMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo56m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,6m3
4Đào móng rãnh - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,1051m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,414m3
6Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,366m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74,8m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan fiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1178tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1102100m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,768m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo341cấu kiện
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,03m3
13Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,075m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,3419m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1892m3
16Phá dỡ móng gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,441m3
17Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,969m3
18Đào móng băng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,24521m3
19Bê tông móng M200, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,7336m3
20Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,4542m3
21Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8274m3
22Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4151m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,775m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo185,0724m2
25Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,5164m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,9219m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo206,92m2
28Lớp vải bạt da dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34,092m2
29Bê tông nền M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,4092m3
30Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,113tấn
31Sản xuất xà gồ thép thép hình tráng kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1396tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21m2
33Lắp cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,113tấn
34Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1396tấn
35Lợp mái tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3371100m2
36Máng tôn + xương thép vuông đặc 14x14 đỡ mángXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,47md
37Phễu thu + rọ chắn rấcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
38Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,06100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
C HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,94m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74,6485m3
3Đào san đấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1055100m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2186tấn
5Tháo dỡ tấm lợp - TônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0164100m2
6Bốc xếp sắt thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5377tấn
7Tháo dỡ trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32,5m2
8Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo79,6092m3
D HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn quầy tiếp công dânMặt rộng 1,2m Khung gỗ Sồi nhập khẩu, sơn PU màu cánh gián, được hấp sấy ở nhiệt độ cao, chống cong vênh khử mối mọt trên có lắp xương kính dày 6,38mm12,5md
2Ốp cộtBằng gỗ dày khoảng 1cm. Gỗ Sồi nhập khẩu, sơn PU màu cánh gián, được hấp sấy ở nhiệt độ cao, chống cong vênh khử mối mọt16,776m2
3Cửa tự lậtGỗ Sồi nhập khẩu, sơn PU màu cánh gián, được hấp sấy ở nhiệt độ cao, chống cong vênh khử mối mọt : KT 0,8*0,85m* 2 bộ ( đầy đủ cà phụ kiện và lắp đặt)1,36m2
4Ghế xoay văn phòng- Kích thước: Rộng 440 x Sâu 540 x Cao 870-990 . Chất liệu: Chân, vai , xương tựa bọc Nhựa; Ghế, tựa đệm mút bọc nỉ18cái
5Ghế phòng chờchân Inox 304, khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện có 5 chỗ ngồi dài 2,96m, sâu 0,645m, cao 0,77m.4cái
6Kệ sắt thoáng để tài liệubằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Có 2 khoang, 5 tầng để tài liệu kể cả đợt đáy. 2 hồi kệ thoáng, có 2 thanh ngang đỡ đợt. Mỗi đợt của kệ sắt chịu tải được 30kg Kích thước tủ: Rộng 1,965m x Dày: 0,397m x Cao: 2,0m9cái
7Kệ sắt thoáng để tài liệubằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Có 2 khoang, 5 tầng để tài liệu kể cả đợt đáy. 2 hồi giá thoáng, có 2 thanh ngang đỡ đợt,. Mỗi đợt của kệ sắt chịu tải được 30kg Kích thước tủ: Rộng 1,03m x Dày: 0,397m x Cao: 2,0m2cái
8Tủ hồ sơBằng thép sơn tĩnh điện màu trắng sáng . Tủ gồm 3 khoang cánh kính kết hợp với 3 khoang cánh mở bên dưới. Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động. Kích thước Rộng 1,367m x Dày: 0,450 x Cao: 1,830 mm7cái
9Phần mềm quản lý hệ thống tập trung tại điểm giao dịch CETM-CMS.CPhiên bản: CETM-CMS.C của hãng Miraway1Bản quyền
10Modul quản lý giao dịch khách hàng tại quầy CETM-COUNTERHãng Miraway1Bản quyền
11Máy lấy số tự động: Klosk lấy số Mini-Cảm ứngMã hiệu: MKT-M2 của hãng Miraway gồm:- Vỏ Klosk: Cao 130cmx rộng 33cmx sâu 20cm; bằng thép hợp kim dày 1,5mm sơn tĩnh điện màu trắng sứ dán decal nhận diện thương hiệu, điện áp 220V AC, P=50W, Cổng kết nối HDMI x1,RJ45x1,RJ11x1, Audio 3,5mmx1,USBx2- Máy in: In nhiệt, Khổ giấy K80, tốc độ 200mm/s, kết nốt cổng USB- Màn hình cảm ứng: 11.6inch, độ phân giải 1920x1080, điện dung đa điểm, độ sang 400cd/m2, độ tương phản 800:1- Máy tính điều khiển chip Intel core i5, ram 4gb DDr3; SSD: 120GB Sata, VGA Cars: Intel HĐ Graphics1Cái
12Màn hình hiện thị trung tâmGồm: - 1 màn hình 50 inch, hệ Androi- Modul phần mềm hỗ trợ: CETM-SCREEN- Giá treo màn hình: Thép sơn tĩnh điện1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xấy dựng, lắp đặt thiết bị ; lắp đặt thiết bị công nghệ công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực72
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần lắp đặt trang thiết bị 1 - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhĐã từng phụ trách 01 công trình tương tự với vai trò tương tự;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
9 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
10 Máy phát điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
11 Dàn giáo thi công Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->