Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320206-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Khương Đình thuộc UBND Quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220232021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 21:27:00 đến ngày 2022-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,688,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=2.5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Khương Đình thuộc UBND Quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 387 phố Vũ Tông Phan, phường Khương Đình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Trung Dũng - Phòng đô thị quận Thanh Xuân - Công ty Cổ phần phát triển đô thị và kiến trúc Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND phường Khương Đình thuộc UBND Quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 33 phố Khương Hạ, phường Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần phát triển đô thị và kiến trúc Hà Nội. Địa chỉ: Số 32 khu Hữu Trí - Phố Hà Trì 1 - Phường Hà Cầu - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Khương Đình, Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân. Điện thoại: (024) 38586215
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V73,245m3
2Đầm nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,202100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V73,245m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V73,245m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V73,245m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,732100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,732100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,732100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,961m3
B Phần cải tạo rãnh B300 (L=194,36+17,98m)
1Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V199,381 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,159m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,935m3
4Bao tải đựng bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.046,75cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,926m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,95m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bùn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,935m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,935m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,935m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,209100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,209100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,209100m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V136,775m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V136,775m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V136,775m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,368100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,368100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,368100m3
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,773m3
20Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,752m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,595100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,957m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,96tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,618100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,969m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V199,381 cấu kiện
C Phần xây mới rãnh B300 (L=124,3m)
1Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V117,821 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,851m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,92m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,371m3
5Bao tải đựng bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V618,55cái
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - bùn đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,371m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,371m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,371m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,124100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,124100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,124100m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,662m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,662m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,662m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,507100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,507100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,507100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,939m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V60,088m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,546m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,353100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,32m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,512m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V148,453m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,346m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,943100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,776m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,361100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,244m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,158tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V117,821 cấu kiện
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V92,939m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V92,939m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V92,939m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,929100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,929100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,929100m3
D Phá dỡ hố ga hiện trạng: (14 hố ga)
1Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V281 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,398m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,65m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,376m3
5Bao tải đựng bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V268,8cái
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,346m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,346m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,046100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,046100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,046100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142100m3
E Hố ga thoát nước (14 hố ga xây mới):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,398m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,94m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V37,38m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,34m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,54m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,38m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,96m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,479tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,101100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,68m3
14Mua bộ ghi ga thu nước 570x350Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V281 cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V281 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V141 cấu kiện
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,398m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,398m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,398m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,484100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,484100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,484100m3
F Chung chuyển vật liệu
1Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V64,567tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V64,567tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V64,567tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V64,567tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V150,417m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V150,417m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V150,417m3
8Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,8961000v
9Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,8961000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,8961000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,8961000v
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V248,705m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V248,705m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V248,705m3
15Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,862m3
16Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,862m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,862m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gỗ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,862m3
19Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,668tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,668tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,668tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,668tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình; hợp đồng lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình; hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=2.5T Vận chuyển vật tư, phế thải1
2 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép2
3 Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L Trộn vữa, trộn bê tông2
4 Máy hàn Hàn cốt thép1
5 Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw Khoan phá bê tông, tường gạch3
6 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông2
7 Máy đầm cóc Đầm nền đất, cát1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->