Gói thầu: Xây lắp+Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp+Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 21:08:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã là CHT thi công 01 công trình tương tự trở lên;- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý antoàn lao động và vệsinh công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng huấn luyện ATLD;- Đã phụ trách 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa;- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng; KS dân dụng - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp+Thiết bị Xây dựng nhà ăn UBND xã Liên Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng MB, đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,71 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,8281 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,2991 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,9976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4509 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3276 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3626 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2338 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,604 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,4974 | m3 |
| 15 | Bê tông cột móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0492 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,0508 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4284 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,68 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,2 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4848 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8846 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6336 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,6119 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2952 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4116 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1691 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5685 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1865 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8731 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7374 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,5492 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2694 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0845 | 100m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤12m (L75x75x7mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9293 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m (L75x75x7mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9011 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8304 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,861 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,861 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép L50x50x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,961 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5626 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,2 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm; VXM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,0518 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4296 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,04 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,45 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,84 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 265,857 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,6196 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,06 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4066 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,9768 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,72 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,7724 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,7724 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,7724 | m2 |
| 63 | Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 450 kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 64 | Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450 kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 65 | Sản xuất Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 4400 kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3987 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,9344 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất vách ngăn di động kéo đẩy bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W ( bóng Led - có chóa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W( bóng Led - không chóa) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn: D300 LED 1x26W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần thạch cao tròn: D100 8W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 74 | Đèn LED dây các mầu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 75 | Lắp đặt quạt trần 85W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/220 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/220V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều 16A/220 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A/220 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn gen, đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn gen - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 92 | Tủ điện tổng KT: 280x150x100, tôn dày 1,5ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 93 | Máy điều hòa 1 chiều 24000 PTU Inveter | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 94 | Ống báo ôn+ phụ kiện cho máy điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Tê PPR, ĐK 25/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Côn PPR D25x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 104 | Tê Y PVC D42x42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | CÔN PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2 | m |
| 108 | Phá dỡ BT nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 109 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,41 | m3 |
| 110 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 111 | Lót bạt trước khi đổ BTXM | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,24 | m2 |
| 112 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,924 | m3 |
| 113 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,696 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1473 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,548 | m3 |
| 118 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | 1 cấu kiện |
| 119 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,47 | m3 |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn ăn mặt rộng 1m, dài 1,6m- Khung gỗ Sồi,sơn PU màu cánh gián, trên có lắp kính dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | md |
| 2 | Ghế ăn mặt rộng 0,4m*0,4m, cao 0,45m, vai tựa gỗ cao 1m- Khung gỗ Sồi, sơn PU màu cánh gián | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã là CHT thi công 01 công trình tương tự trở lên;- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý antoàn lao động và vệsinh công trường. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng huấn luyện ATLD;- Đã phụ trách 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc địa;- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng; KS dân dụng - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm đất | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi