Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 09:55:00 đến ngày 2022-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,055,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.916793E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.097.581.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.292.743.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dâ dụng hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọcLực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức lâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đức Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Đức Lý 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5796 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,123 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc đường kính d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,027 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cọc, bê tông mác 300# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,18 | m3 |
| 8 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài>4m, KT 20x20cm- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,512 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 4km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,9569 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6957 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,478 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 4km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2495 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng công trình mác 150# đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1055 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5659 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9897 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2131 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5474 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9711 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0161 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0186 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gach XMCL vữa ximăng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9083 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7401 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5146 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8526 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5264 | 100m3 |
| 23 | Rảo nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,6421 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền đá 2x4 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2642 | m3 |
| C | THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6544 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, Đk ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0016 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3182 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1744 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4967 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3188 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (sàn tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6881 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái (sàn tầng 1), bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7135 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3477 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4366 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6874 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,572 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6909 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,8297 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,9592 | m2 |
| 23 | Trát trần (sàn tầng 1), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1264 | m2 |
| D | THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6544 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, Đk ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0016 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1517 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4184 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1296 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0832 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,408 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1727 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (sàn tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6881 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái (sàn tầng 2), bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8605 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8289 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4366 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,3063 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6637 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,8025 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,7592 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3112 | m2 |
| E | THÂN TẦNG 3 | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6544 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, Đk ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4336 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0016 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1517 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1036 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4496 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,408 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (sàn tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2078 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái (sàn tầng 3), bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0384 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9743 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8445 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4366 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,335 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,0366 | m2 |
| 21 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7182 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,857 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,5392 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8712 | m2 |
| F | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,953 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5759 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,98 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4318 | 100m2 |
| 11 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Nắp tôn cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9658 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1908 | m2 |
| 3 | Đắp cát tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6288 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,82 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.897,575 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7183 | 100m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,91 | m |
| 9 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m |
| 10 | đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 11 | đắp con bọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1315 | m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8 | m2 |
| 2 | Sản xuất sổ mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,84 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8766 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,69 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,56 | m2 |
| I | CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4804 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2759 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang thường (bản thang cốn thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông mác 250 đá 1x2 (bản thang cốn thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 (bản thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 13 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL vữa ximăng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5461 | m3 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,902 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 17 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m2 |
| 19 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lan can, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2592 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0608 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,95 | m2 |
| 7 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0806 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,232 | m2 |
| K | TAM CẤP | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tam cấp đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 4 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,008 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,008 | m2 |
| L | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,272 | m2 |
| 8 | Láng granitô bậc sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3584 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,456 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền sân khấu độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền sân khấu đá 2x4 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn sân khấu- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,334 | m2 |
| M | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1152 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền bục giảng độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, bê tông mác 200# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | m2 |
| N | VỆ SINH | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4048 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0156 | m2 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2024 | m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 31 | Chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | cái |
| 33 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 34 | Tủ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| P | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ chắn giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110 -34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Công tác cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1699 | m3 |
| 6 | Công tác ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7738 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4083 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m2 |
| 17 | Ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất dào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2513 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 4km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 4x6 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | m3 |
| 9 | Công tác ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | m3 |
| 11 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0485 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 16 | Khoan cấy bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9173 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9173 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6802 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| T | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2318 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,4819 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1158 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2862 | m3 |
| U | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1063 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Dầm mái, dầm tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (sàn mái, sàn tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| V | SÂN KHẤU, TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường móng, bậc tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8318 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căng khí nén 3m3/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 4km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,1374 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.916793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.097.581.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.292.743.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dâ dụng hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Máy ép cọcLực ép | >80T | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích | Sức lâng ≥ 10T | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi