Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317663-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 09:55:00 đến ngày 2022-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,055,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.916793E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.097.581.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.292.743.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dâ dụng hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọcLực ép
- Đặc điểm thiết bị >80T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức lâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Đức Lý
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC BTCT
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5796tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,123tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cọc đường kính d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6138tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,712tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,712tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V30,027100m2
7Đổ bê tông cọc, bê tông mác 300# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V200,18m3
8Cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ép trước cọc BTCT, dài>4m, KT 20x20cm- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,512100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,918100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5501 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 4km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V846,9569m3
2Đào móng công trình cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V90,69571m3
3Đắp đất nền móng công trình (Tận dụng vật liệu đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V312,478m3
4Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 4km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2495100m3
5Đổ bê tông lót móng công trình mác 150# đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1055m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5659100m2
7Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9897100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4598tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2131tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5474tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,716tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9711tấn
14Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V157,0161m3
15Gia công lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m2
16Đổ bê tông cột đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0186m3
17Xây tường bằng gach XMCL vữa ximăng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V133,9083m3
18Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8395100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính d ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7401tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính d ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5146tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8526m3
22Đắp cát nền móng công trình độ chặt yêu cầu k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5264100m3
23Rảo nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V552,6421m2
24Đổ bê tông nền đá 2x4 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2642m3
C THÂN TẦNG 1
1Gia công lắp dựng ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6544100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, Đk ≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,656tấn
4Đổ bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0016m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,325100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,485tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3182tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1744tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4967m3
10Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3188100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (sàn tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6881tấn
12Đổ bê tông sàn mái (sàn tầng 1), bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7135m3
13Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7443100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7967tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3477m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4366m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6874m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V771,572m2
20Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6909m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V705,8297m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,9592m2
23Trát trần (sàn tầng 1), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V532m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1264m2
D THÂN TẦNG 2
1Gia công lắp dựng ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6544100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, Đk ≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,656tấn
4Đổ bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0016m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1517100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4184tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1296tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0832tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,408m3
10Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1727100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (sàn tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6881tấn
12Đổ bê tông sàn mái (sàn tầng 2), bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8605m3
13Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8289100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8307tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,042m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4366m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,185m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V753,3063m2
20Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6637m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V709,8025m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,7592m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V517m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3112m2
E THÂN TẦNG 3
1Gia công lắp dựng ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6544100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, Đk ≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép trụ, ĐK>18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4336tấn
5Đổ bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0016m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1517100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4124tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1036tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4496tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,408m3
11Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,384100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (sàn tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2078tấn
13Đổ bê tông sàn mái (sàn tầng 3), bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,0384m3
14Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0557100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3834tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9743tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8445m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4366m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,335m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V732,0366m2
21Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7182m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V712,857m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,5392m2
24Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V556m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V415m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8712m2
F TẦNG MÁI
1Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,178tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,953m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5759m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,98m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,666tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,666tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4318100m2
11Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Nắp tôn cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V223,9658m2
2Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1908m2
3Đắp cát tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488100m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6288m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.347,82m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V6.897,575m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V19,7183100m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,91m
9Trát Phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,36m
10đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
11đắp con bọMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1315m2
H PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V265,8m2
2Sản xuất sổ mở quay cánh đơn 5mm PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V267,84m2
3Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,8766tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,691m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V340,56m2
I CẦU THANG
1Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8338m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5153100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4804tấn
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
8Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2759m3
9Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
10Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thang thường (bản thang cốn thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
11Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông mác 250 đá 1x2 (bản thang cốn thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818m3
12Trát trần, vữa XM M75 (bản thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2m2
13Xây bậc thang bằng gạch XMCL vữa ximăng mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5461m3
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V55,902m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
17Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178tấn
18Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,084m2
19Trụ thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J LAN CAN
1Gia công lắp dựng ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3714tấn
4Đổ bê tông lan can, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2592m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0608m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V62,95m2
7Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,0806tấn
8Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V146,232m2
K TAM CẤP
1Gia công lắp dựng ván khuôn móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
2Đổ bê tông lót móng tam cấp đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58m3
4Láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,008m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,008m2
L SÂN KHẤU
1Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5591m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2202m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,272m2
8Láng granitô bậc sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V49,3584m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,456m2
11Đắp cát nền sân khấu độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m3
12Rải nilon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
13Đổ bê tông nền sân khấu đá 2x4 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,536m3
14Lát nền, sàn sân khấu- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,334m2
M BỤC GIẢNG
1Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1152m3
2Đắp cát nền bục giảng độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3
3Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V106,56m2
4Đổ bê tông nền, bê tông mác 200# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,656m3
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,52m2
N VỆ SINH
1Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4048m3
2Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0156m2
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2024m3
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.870m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
19Lắp đặt tủ điện, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 20x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
20Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
30Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
31Chân bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V325cái
33Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
34Tủ bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37bảng chỉ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
P THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
Q CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt rọ chắn giácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
20Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
21Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110 -34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
R BỂ PHỐT
1Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
2Công tác ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
3Công tác cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
4Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
5Xây bể chứa bằng gạch XMCL vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1699m3
6Công tác ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7738m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,036m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4083m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,036m2
17Ống thoátMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
S HÀNH LANG CẦU
1Đào móng công trình cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m3
2Đào móng cột, trụ cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95361m3
3Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất dào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2513m3
4Vận chuyển đất đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 4km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành) - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
5Đổ bê tông móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
7Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
8Đổ bê tông móng đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5897m3
9Công tác ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
10Đổ bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774m3
11Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1844tấn
12Gia công cột bằng tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,04851m2
14Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1844tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
16Khoan cấy bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V12
17Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487tấn
19Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1,9173tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9173tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
24Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6802tấn
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m2
T PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V196,2318m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V323,4819m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V50,1158m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V170,2862m3
U HÀNH LANG CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,1063m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Dầm mái, dầm tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (sàn mái, sàn tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
V SÂN KHẤU, TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường móng, bậc tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8318m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căng khí nén 3m3/phútMô tả kỹ thuật theo chương V22,61m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi thải (phạm vi vận chuyển ngoài 4km hoặc vị trí đổ thải do nhà thầu đề xuất đáp ứng quy định hiện hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V776,1374m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.916793E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét: Công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.097.581.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.292.743.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dâ dụng hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
8 Máy ủi ≥110 CV1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T2
10 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kw1
11 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
12 Máy ép cọcLực ép >80T1
13 Cần cẩu bánh xích Sức lâng ≥ 10T1
14 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->