Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 09:34:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,034,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên; Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 3 trở lên còn hiệu lực (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 2-Cốp pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay≥0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào ≥0,4m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục công trình Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Xá Nhè, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương ( vốn xổ số kiến thiết) của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vừ A Sử - P. Giám đốc. + Địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215 3 825478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 5,444 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0821 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,5747 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,1847 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0441 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,0618 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,2502 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,7267 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,4604 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 7,5973 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 15,0821 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 6,611 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 41,766 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 7,4132 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 12,4146 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,7588 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,9814 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 27,104 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 12,1 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,5792 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,1488 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 48 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,1121 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,3386 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,3716 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 28,6083 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,6733 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,3642 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,7444 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,5492 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,3225 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,2339 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 10,68 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 5,4959 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,7032 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,089 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,5698 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,2746 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0021 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 20 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,9034 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 13,5 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 155,0308 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 231,086 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 37,01 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 114,54 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 44,24 | m |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 42,468 | m2 |
| 55 | Trát granitô tam cấp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 5,88 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 80,9872 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 155,0308 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 382,636 | m2 |
| 59 | SX cửa đi cửa nhôm việt phát kính an toàn 2 lớp 6.38 ly và phụ kiện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 15,12 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ cửa nhôm việt phát kính an toàn 2 lớp 6.38 ly và phụ kiện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 10,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 25,2 | m2 |
| 62 | SX hoa sắt của sổ Inox 14x14x1mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 10,08 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 10,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,6281 | 100m2 |
| 65 | Tủ điện 132x220x75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | Tủ |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED 40W | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED 30W | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 58 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 330 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | sứ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3 | cái |
| 81 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | cái |
| 82 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 25 | cái |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | m3 |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 14 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 40 | m |
| 87 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 89 | Đai giữ dây dẫn sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 35 | Cái |
| 90 | Mối nối kiểm tra | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | Cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ SỬ LÝ CHẤT LỎNG Y TẾ ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công( Tính 2%) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,3356 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,1066 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Xây gạch hông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3,6361 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 21,3264 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4,4616 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,73 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 5,5919 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt T đường kính 110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐỂ TÉC NƯỚC ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước cũ hỏng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,8499 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,5632 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,9097 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,3373 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 8,3504 | m2 |
| 7 | Đệm cát tạo phẳng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,645 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE ( DI CHUYỂN VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0784 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,1816 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0784 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0964 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0852 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4 | m2 |
| 11 | Lợp lại mái tôn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,914 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 GIAN ( XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 18,711 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0634 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4,2585 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,7709 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0177 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0846 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4,6778 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 6,513 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước tường bể | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 31,74 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 31,74 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0625 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đứng, tiết diện cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,4259 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0104 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0553 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3,3624 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,5333 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0167 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0435 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,5678 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0775 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 41,806 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 8,024 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3,372 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 13,9976 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 15,6784 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ xí, đá 1x2, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,5872 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 9,0532 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 27,972 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 41,806 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 25,3936 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi thép hộp kính dày 5mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3,488 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ chớp lật sắt kính | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,72 | m2 |
| 43 | Chốt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3 | cái |
| 44 | Bản lề | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 8 | cái |
| 45 | Măng sông ren trong phi 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Zắc co ren ngoài 50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | cái |
| 50 | Van khóa D50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3 | cái |
| 54 | Côn thu D50-20mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | cái |
| 55 | Van bi nhựa PPR phi 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 46mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt đèn - Đèn Compac 40W | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 GIAN ( SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 27,495 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 24,9401 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 11,5156 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 109,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 99,7604 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 46,0624 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,9593 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,9593 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,9593 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 24,9401 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 27,495 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 11,5156 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 195,053 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 124,7005 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,526 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ( SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 26,8352 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 75,2452 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 72,6833 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 107,3408 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 275,1825 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 290,7331 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,6215 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,6215 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2,6215 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 75,2452 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 26,8352 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 72,6833 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 352,724 | 1m2 |
| 14 | Ốp chân tường bằng gạch giản đá, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 25,875 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 497,5924 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 350,4277 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4 | cái |
| 21 | Dây cấp nước cho chậu rửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | Cái |
| 22 | Biển tên phòng Aluminiul | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 10 | Cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 4,6803 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ( SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 5,9151 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,0982 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3,7826 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0543 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,6969 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 195,1983 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,3542 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 7,9817 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0532 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,6234 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0386 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0386 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0514 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,0514 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 5,808 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, máng nước | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 14,7 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 45,688 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 41,404 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 16,8064 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 7,416 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 45,688 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 33,988 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 28 | SX cửa sổ, cửa đi ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3,4 | m2 |
| 30 | Chốt cửa sổ các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 31 | Bản lề cửa các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 8 | cái |
| 32 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | Cái |
| 41 | Mặt thiết bị điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ( SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 408,2059 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cũ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 77,7975 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 316,6075 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 91,5984 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 408,2059 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 77,7975 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 6,1231 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 6,1231 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 6,1231 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng sân đất | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 2 | công |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 1,7815 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V | 3,563 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên; Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 3 trở lên còn hiệu lực (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thi công | bộ | 60 |
| 2 | Cốp pha thép | m2 | 100 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | cái | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | cái | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) | cái | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | cái | 2 |
| 7 | Máy mài ≥2,7KW | cái | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay≥0,5KW | cái | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥23 KW | cái | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | cái | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | cái | 1 |
| 12 | Máy trộn BT ≥250l | cái | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80L | cái | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | cái | 2 |
| 15 | Tời vật liệu | cái | 2 |
| 16 | Máy đào ≥0,4m3/gầu | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi