Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320524-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220148005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 09:34:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,034,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên; Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 3 trở lên còn hiệu lực (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 60
2-Cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥2,7KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay≥0,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào ≥0,4m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp các hạng mục công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Xá Nhè, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương ( vốn xổ số kiến thiết) của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng P&T tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 39, tổ 18, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TB&T tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 273, tổ 6, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Số 120, tổ 13, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vừ A Sử - P. Giám đốc. + Địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215 3 825478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG ( XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,4746100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V5,444m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0821tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,072100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,5747m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,1847tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0441tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,1287100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,0618m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,2502tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,7267tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,4604100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V7,5973m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V15,0821m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V6,611m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V41,766m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V7,4132m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V12,4146m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,7588m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,9814m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V27,104m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V12,1m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,5792m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,1488tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0988100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V48cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,1121tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,3386tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,4312100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,3716m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V28,6083m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,6733m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,3642tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,7444tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,5492100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,3225tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,2339100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V10,68m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V5,4959m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,7032m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,089tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0518100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,5698m3
44Gia công xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,2746tấn
45Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0021tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V20m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,9034100m2
48Tôn úp nócXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V13,5m
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V155,0308m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V231,086m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V37,01m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V114,54m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V44,24m
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V42,468m2
55Trát granitô tam cấpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V5,88m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V80,9872m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V155,0308m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V382,636m2
59SX cửa đi cửa nhôm việt phát kính an toàn 2 lớp 6.38 ly và phụ kiệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V15,12m2
60SX cửa sổ cửa nhôm việt phát kính an toàn 2 lớp 6.38 ly và phụ kiệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V10,08m2
61Lắp dựng cửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V25,2m2
62SX hoa sắt của sổ Inox 14x14x1mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V10,08m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V10,08m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,6281100m2
65Tủ điện 132x220x75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1Tủ
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V16cái
70Lắp đặt đèn tường, đèn LED 40WXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V8bộ
71Lắp đặt đèn tường, đèn LED 30WXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V35m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V58m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V250m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V330m
78Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1sứ
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3cái
81Con sơn đón điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1cái
82Đế âmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V25cái
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2m3
84Gia công và đóng cọc chống sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3cọc
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V14m
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V40m
87Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
89Đai giữ dây dẫn sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V35Cái
90Mối nối kiểm traXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2Cái
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2m3
B HẠNG MỤC: BỂ SỬ LÝ CHẤT LỎNG Y TẾ ( XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,1644100m3
2Sửa móng bằng thủ công( Tính 2%)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,3356m3
3Rải bạt dứaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0924100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,1066tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0156100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,99m3
7Xây gạch hông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3,6361m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V21,3264m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4,4616m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,059tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0327100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,73m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V71 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V5,5919m3
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,9100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V15cái
17Lắp đặt T đường kính 110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V8cái
C HẠNG MỤC: SÂN ĐỂ TÉC NƯỚC ( XÂY MỚI)
1Phá dỡ bể nước cũ hỏngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,8499m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,5632m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,9097m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,3373m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V8,3504m2
7Đệm cát tạo phẳngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,645m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,29m3
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1bể
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE ( DI CHUYỂN VỊ TRÍ)
1Tháo tấm lợp tônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,3393100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0784tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,1816tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,512m3
7Lắp dựng cột thép các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0784tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0964tấn
9Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0852tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4m2
11Lợp lại mái tônXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,3393100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,52m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,914m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 GIAN ( XÂY MỚI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V18,711m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,134m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,134m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0138100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0634tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4,2585m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,7709m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0934100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0177tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0846tấn
11Đắp đất nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4,6778m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V6,513m2
13Quét nước xi măng 2 nước tường bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V31,74m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V31,74m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0625tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,056100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V161 cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đứng, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,4259m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0104tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0553tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0774100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3,3624m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,5333m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0524100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0167tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0435tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,5678m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0894100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0775tấn
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V41,806m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V8,024m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3,372m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V13,9976m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V15,6784m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ xí, đá 1x2, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,5872m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V9,0532m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V27,972m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V41,806m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V25,3936m2
41SXLD cửa đi thép hộp kính dày 5mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3,488m2
42SXLD cửa sổ chớp lật sắt kínhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,72m2
43Chốt cửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3cái
44Bản lềXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V8cái
45Măng sông ren trong phi 20Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,15100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,05100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,3100m
49Zắc co ren ngoài 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1cái
50Van khóa D50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
53Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3cái
54Côn thu D50-20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1cái
55Van bi nhựa PPR phi 20Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,03100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 46mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,03100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2bộ
62Lắp đặt chậu xí xổmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2bộ
64Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
65Lắp đặt gương soiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
66Lắp đặt kệ kínhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
67Lắp đặt giá treoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
68Lắp đặt hộp đựngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1bể
70Lắp đặt đèn - Đèn Compac 40WXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2bộ
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V40m
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
73Lắp đặt đế âmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2hộp
F HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 GIAN ( SỬA CHỮA)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V27,495m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V24,9401m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V11,5156m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V109,98m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V99,7604m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V46,0624m2
7Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,9593m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,9593m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,9593m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V24,9401m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V27,495m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V11,5156m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V195,053m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V124,7005m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,526100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ( SỬA CHỮA)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V26,8352m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V75,2452m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V72,6833m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V107,3408m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V275,1825m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V290,7331m2
7Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,6215m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,6215m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2,6215m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V75,2452m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V26,8352m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V72,6833m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V352,7241m2
14Ốp chân tường bằng gạch giản đá, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V25,875m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V497,5924m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V350,4277m2
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2bộ
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,03100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4cái
21Dây cấp nước cho chậu rửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2Cái
22Biển tên phòng AluminiulXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V10Cái
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V4,6803100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG ( SỬA CHỮA)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V5,9151m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,0982m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3,7826m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0543tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0633100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,6969m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V195,1983m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,3542m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V7,9817m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0532tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,054100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,6234m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0386tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0386tấn
16Gia công xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0514tấn
17Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,0514tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V5,808m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,2184100m2
20Tôn úp nóc, máng nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V14,7m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V45,688m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V41,404m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V16,8064m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V7,416m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V45,688m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V33,988m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V0,5148100m2
28SX cửa sổ, cửa đi ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 lyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3,4m2
30Chốt cửa sổ các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
31Bản lề cửa các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V8cái
32Khoá + tay nắm cửa khoá VTXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1Bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1bộ
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V10m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V20m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V10m
40Lắp rọ âm chìm tường lắp thiết bịXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2Cái
41Mặt thiết bị điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2Cái
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ( SỬA CHỮA)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ràoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V408,2059m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cũXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V77,7975m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V316,6075m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V91,5984m2
5Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V408,2059m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V77,7975m2
7Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V6,1231m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V6,1231m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V6,1231m3
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1San gạt tạo phẳng sân đấtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V2công
2Đệm cát tạo phẳngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V1,7815m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V3,563m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên; Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng 3 trở lên còn hiệu lực (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thi công bộ60
2 Cốp pha thép m2100
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW cái2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW cái2
5 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) cái1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW cái2
7 Máy mài ≥2,7KW cái1
8 Khoan cầm tay≥0,5KW cái2
9 Máy hàn ≥23 KW cái1
10 Máy hàn nhiệt cái1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw cái1
12 Máy trộn BT ≥250l cái2
13 Máy trộn vữa ≥80L cái2
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T cái2
15 Tời vật liệu cái2
16 Máy đào ≥0,4m3/gầu cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->