Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trường chính trị tỉnh Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trường chính trị tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 09:28:00 đến ngày 2022-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,848,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình sửa chữa hoặc xây dựng mới), cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy phép xây dựng ...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (phải kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, trừ trường hợp đã được cấp chứng chỉ hành nghề).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyênngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi kháccó tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc tên gọi khác có tính chất tươngđương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (xây dựng): Cải tạo, sửa chữa Trường chính trị tỉnh Đồng Nai Cải tạo, sửa chữa Trường chính trị tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và được xét duyệt trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được trao hợp đồng); (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chủ chốt không thuộc biên chế của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng làm việc hoặc cam kết hoặc thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Đồng Nai (Địa chỉ: Đường Vũ Hồng Phô, phường Bình Đa, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai)
+ Tên bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai (Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251 3840005) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Đồng Nai (Đường Vũ Hồng Phô, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG - HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 429,59 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 429,59 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,296 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,48 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG – LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.691,118 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,15 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,862 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.778,598 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,248 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,248 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,224 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,12 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ CÂU LẠC BỘ - THƯ VIỆN – TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 337,454 | m2 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 337,634 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,875 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 413,919 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 413,919 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,139 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,695 | m3 |
| E | XÂY MỚI CĂN TIN – THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,262 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,903 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,808 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,448 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,374 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,026 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,513 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 139,762 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,644 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,701 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,22 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192,921 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 215,22 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,067 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,225 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 38 | CCLD bulon M18 L400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 39 | CCLD bulon M16 L300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | CCLD bulon M16 L400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 199,131 | m2 |
| 42 | Cung cấp khung lam nhôm 100x25x1mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 43 | Cung cấp khung nhôm 50x100x1mm tọa độ 1 (A); 1 (C) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,4 | m |
| 44 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm hệ 700, kính màu trà dày 8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,79 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,51 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,4 | m cấu kiện |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156,64 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,465 | 100m2 |
| 50 | Viền tôn dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 51 | Máng xối tole dày 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,665 | md |
| 52 | Thi công lớp cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270,329 | m2 |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P-C/50A-10KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P-C/20A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều -16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt nạ công tắc âm 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 5x10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 15x15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 ngăn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,331 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,979 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,007 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,322 | m3 |
| 93 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,322 | m3 |
| 94 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO HỒ CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 5 | Vệ sinh thành hồ (NC*0,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,904 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,16 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,16 | m3 |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cây |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,989 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,945 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình sửa chữa hoặc xây dựng mới), cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy phép xây dựng ...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (phải kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, trừ trường hợp đã được cấp chứng chỉ hành nghề).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyênngành xây dựng dân dụng (hoặc tên gọi kháccó tính chất tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần điện | 1 | Có trình đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (hoặc tên gọi khác có tính chất tươngđương) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc tên gọi khác có tính chất tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,3m3 | 1 |
| 2 | Máy uốn cốt thép | >=5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | >= 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | >=70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=200A | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 800kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi