Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 09:14:00 đến ngày 2022-03-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,060,564,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.286.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 06 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT Đường trục nối TL 413 đi thôn Đông An - Yên Khoái, xã Thụy An 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, kết hợp thủ công (nhân công 3/7) | CHƯƠNG V | 30 | gốc cây |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đào đất hữu cơ | CHƯƠNG V | 6,586 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất hữu cơ | CHƯƠNG V | 1,251 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | CHƯƠNG V | 160,084 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | CHƯƠNG V | 30,416 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,317 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,317 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 32,017 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 32,017 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 17,256 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K=0,95 | CHƯƠNG V | 1.949,883 | m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | CHƯƠNG V | 102,492 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CHƯƠNG V | 15,344 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | CHƯƠNG V | 307,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | CHƯƠNG V | 10,976 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | CHƯƠNG V | 2.049,85 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | CHƯƠNG V | 114,83 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | CHƯƠNG V | 33,61 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông, tường gạch sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,484 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,484 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | CHƯƠNG V | 163,159 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | CHƯƠNG V | 31 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 24,83 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 24,83 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | CHƯƠNG V | 17,65 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 5,012 | 100m3 |
| 27 | Mua đất để đắp K95 | CHƯƠNG V | 566,379 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 7,802 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 7,802 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | CHƯƠNG V | 444,46 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 665,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 11,091 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 849,21 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 4.863,62 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 310,94 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh, giằng mương | CHƯƠNG V | 29,575 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | CHƯƠNG V | 12,17 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | CHƯƠNG V | 27,708 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 110,35 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, thanh chống | CHƯƠNG V | 6,486 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh chống | CHƯƠNG V | 18,207 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 1.919 | 1 cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | CHƯƠNG V | 1,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 0,014 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 0,014 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | CHƯƠNG V | 7,025 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | CHƯƠNG V | 1,335 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,407 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,407 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,199 | 100m3 |
| 51 | Mua đất để đắp K95 | CHƯƠNG V | 22,431 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | CHƯƠNG V | 11,48 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 0,308 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 17,22 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 21,97 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 109,95 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 6,91 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh | CHƯƠNG V | 0,855 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | CHƯƠNG V | 0,379 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | CHƯƠNG V | 0,067 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 11,47 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | CHƯƠNG V | 0,432 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V | 1,331 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 101 | 1 cấu kiện |
| 65 | Thi công CPĐD loại I | CHƯƠNG V | 0,011 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | CHƯƠNG V | 1,4 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | CHƯƠNG V | 14,47 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V | 2,749 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 1,029 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,944 | 100m3 |
| 71 | Mua đất để đắp K95 | CHƯƠNG V | 116,254 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 0,944 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,95 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | CHƯƠNG V | 1,95 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 13,52 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 0,372 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 41,83 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 37,2 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 228,15 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 11,66 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | CHƯƠNG V | 0,744 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính | CHƯƠNG V | 0,223 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính > 10mm | CHƯƠNG V | 0,66 | tấn |
| 84 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, kết hợp thủ công (nhân công 3/7) | CHƯƠNG V | 20 | gốc cây |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | CHƯƠNG V | 49,291 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V | 9,365 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 3,049 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 6,809 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | CHƯƠNG V | 6,809 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 1,843 | 100m3 |
| 91 | Mua đất để đắp K95 | CHƯƠNG V | 208,248 | m3 |
| 92 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | CHƯƠNG V | 230,226 | 100m |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | CHƯƠNG V | 57,56 | m3 |
| 94 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V | 346,73 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 248,1 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | CHƯƠNG V | 0,441 | 100m |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | CHƯƠNG V | 68,14 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 19,74 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | CHƯƠNG V | 0,987 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính | CHƯƠNG V | 0,375 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính >10 mm | CHƯƠNG V | 0,876 | tấn |
| 102 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | CHƯƠNG V | 0,011 | 100m3 |
| 103 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V | 0,005 | 100m3 |
| 104 | Thi công tầng lọc bằng cát | CHƯƠNG V | 0,004 | 100m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V | 356,04 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn., đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 77,14 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | CHƯƠNG V | 10,246 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | CHƯƠNG V | 0,957 | tấn |
| 109 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | CHƯƠNG V | 3.956 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 1.978 | 1 cấu kiện |
| 111 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | CHƯƠNG V | 1.382,62 | m2 |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang D140 cao 70cm | CHƯƠNG V | 300 | cọc |
| 4 | Dây phản quang dày 0,4mm, rộng 5cm | CHƯƠNG V | 3.000 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 cao 1m | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 (tạm tính thời gian thi công: 210 ngày) | CHƯƠNG V | 210 | công |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.286.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy máy san hoặc máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8 ÷ 16 T | 1 |
| 5 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 T | 1 |
| 6 | Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa ≥ 06 T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm đất | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi