Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 08:53:00 đến ngày 2022-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,114,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Nhà văn hoá thôn Dụ Tiền, xã Thanh Thuỳ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,382 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,382 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,304 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,304 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,598 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,067 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,103 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,168 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,822 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,334 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,082 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,211 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,372 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,655 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,809 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,566 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,849 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,137 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,192 | 100m2 |
| 23 | Úp sườn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,16 | md |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 222,591 | m2 |
| 33 | Bulong D25x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Bulong M14x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,542 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,902 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,902 | 100m2 |
| 4 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225,679 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,081 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,302 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,506 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,897 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,422 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,886 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,59 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa 60x240mm | 6,808 | m2 | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,449 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 283,605 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,009 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,965 | m2 |
| 6 | Ngâm nước xi măng chống thấm seno | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117,603 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,219 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,384 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156,923 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,547 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 214,522 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 398,896 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118,433 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,372 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 151,131 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 179,888 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 830,832 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 246,069 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,219 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,19 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,242 | m2 |
| 23 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ 450, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính 6.38mm , phụ kiện đồng bộ (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm Việt Pháp của hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ, kính 6.38m (nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,03 | m2 |
| 29 | Gia công khung xương trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,864 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 32 | Trần nhôm C300-Shaped dày 0.9mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190,226 | m2 |
| 33 | Đắp chữ vữa nổi dày 30mm NHÀ VĂN HÓA THÔN DỤ TIỀN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN+NƯỚC | |||
| G | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang dài 1,2m, 3(1x36W) + Máng tán quang lắp âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang 1x36w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn INDU Compact 80w (bầu đèn+bóng+chấn lưu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cần đèn D49 vươn 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | QUẠT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | CÔNG TẮC + Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| J | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 450x300x150 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| K | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-63A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| L | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gen mềm, D16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 5 | Nối trơn D20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 6 | Nối trơn D16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106 | cái |
| M | DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 645 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 860 | m |
| N | CHỐNG SÉT-TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16, h=1,0m, tráng thiếc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Chân bật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bulong đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Đệm chỉ lá 4x400x3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình CO2-MT3-3Kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 2 | Bình MFZ4-ABC-4kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Nội Quy PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| P | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Q | NHÀ VỆ SINH | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,633 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,392 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,392 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,368 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,976 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| T | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,134 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch viền tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,979 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,404 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,864 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,13 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,86 | m |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,204 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,204 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,204 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ mở hất, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,268 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,13 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,198 | m2 |
| V | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x15W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A (Đế + hạt + mặt che) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | m |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiều+bộ xả+xiphong) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm xiphong) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ gương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao điện bơm nước tự động | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép đúc INOX D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D110/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Y nhựa PVC D90/90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AA | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AB | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2113 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1857 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0727 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8999 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,9307 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2868 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5641 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,5728 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,5728 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,3336 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,166 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,896 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,896 | m2 |
| 29 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,896 | m2 |
| AC | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D34mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D21mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn D34mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn D27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 34mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 21mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D27/21mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AD | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| AE | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,591 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 18 | Đắp cột trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bản lề cối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Gia công lắp dựng biển cổng nhà văn hoá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AF | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,442 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,676 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,668 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,715 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,841 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,841 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,979 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,059 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,896 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,502 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,96 | m |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,987 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,385 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,848 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,855 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,024 | m2 |
| AG | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,111 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,715 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,141 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,739 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,01 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,979 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,185 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,355 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,96 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,801 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 237,341 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,848 | m2 |
| AH | TẤM ĐAN QUA KÊNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| AI | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,209 | m3 |
| AJ | SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY | |||
| AK | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,135 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,135 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,847 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 753,214 | m3 |
| AL | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 523,5 | m2 |
| AM | HÀNH LANG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,366 | m3 |
| AN | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,659 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,852 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trông cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| AO | LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AP | RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Ống gen PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Ống gen PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| AQ | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Mua cột điện LT-H=8.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 7 | Lắp cổ dê, móc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cổ dê, móc nối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AR | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Rọ hút máy bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Van phao cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Ống luồn dây SP D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| AS | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4497 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0245 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4927 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1825 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1353 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1569 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,496 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1019 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,2243 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,38 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,742 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 15 | Mua đế cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Mua ống cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi