Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318943-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220201820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 08:21:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,770,075,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời gian 05năm trở lại đây (tính từ tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 05 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 03 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng >=9m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa mặt đường và vỉa hè đường lên trụ sở Tỉnh ủy và UBND tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng công trình Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 15 phường Sông Cầu thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 10 phường Sông Cầu thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 7, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2020. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường-đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật211,331m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương IV Yêu cầu về kỹ thuật111,04m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật80,7m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật80,0833m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương IV Yêu cầu về kỹ thuật2.026,5889tấn
7Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũChương IV Yêu cầu về kỹ thuật14.281,65m2
8Gia cố mặt đường rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinhChương IV Yêu cầu về kỹ thuật4.693,01m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật15.283,66m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật15.367,04m2
11Bê tông nền M150, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật150,35m3
12Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật30,48m3
13Lát gạch vỉa hè, vữa XM M75Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.793,78m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương IV Yêu cầu về kỹ thuật602,23m2
15Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật34,26m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương IV Yêu cầu về kỹ thuật6511cấu kiện
B VUỐT NỐI NGÕ + CƠ QUAN:
1Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật11,35m3
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.353,99m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.353,99m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.353,99m2
C XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG:
D Mặt đường bị nứt dọc, ngang trên mặt BTXM cũ:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.896,34m
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.896,34m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật379,27m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương IV Yêu cầu về kỹ thuật17,07m3
5Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật820,49m2
6Gia cố mặt đường rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinhChương IV Yêu cầu về kỹ thuật474,09m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật474,09m2
E Xử lý khe co dãn mặt đường BTXM hiện tại:
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật923,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương IV Yêu cầu về kỹ thuật8,31m3
3Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật166,2m2
F Xử lý mặt đường bị rạn nứt, lún võng:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật112,4m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật182m2
3Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật182m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật182m2
G Xử lý mặt đường bị bong bật:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật136,1m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật217,1m2
3Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật260,5m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật217,1m2
H XỬ LÝ VỆT CẮT MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật39m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
4Đào móng -đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật2,931m3
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật62,4m2
7Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
I RÃNH DỌC KT(40X50)CM:
J Cải tạo rãnh dọc, L=238,50m:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương IV Yêu cầu về kỹ thuật90,76m3
2Đào móng -đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật50,161m3
3Lót bạt nilon tái sinh nền móng công trìnhChương IV Yêu cầu về kỹ thuật630,56m2
4Bê tông móng M100, đá 2x4Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật21,4965m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương IV Yêu cầu về kỹ thuật343,944m2
6Bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật78,8205m3
K Tấm đan rãnh KT(100x52x12)cm, 239CK:
1Ván khuôn nắp đanChương IV Yêu cầu về kỹ thuật100,38m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.682,56kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.187,83kg
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật21,5m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương IV Yêu cầu về kỹ thuật2391cấu kiện
L HỐ GA THU NƯỚC:
M Hố ga thu nước 21CK:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương IV Yêu cầu về kỹ thuật10,29m3
2Đào móng -đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật9,871m3
3Lót bạt nilonChương IV Yêu cầu về kỹ thuật74,97m2
4Bê tông móng, M100, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật4,01m3
5Ván khuôn hố gaChương IV Yêu cầu về kỹ thuật71,4m2
6Bê tông hố ga M150, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật11,91m3
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểChương IV Yêu cầu về kỹ thuật119,07kg
N Tấm đan hố ga KT(112x72x12)cm; 21CK:
1Ván khuôn tấm đanChương IV Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật146,58kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật104,37kg
4Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻChương IV Yêu cầu về kỹ thuật416,43kg
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương IV Yêu cầu về kỹ thuật211cấu kiện
7Song chắn rác KT700x300x50mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
O Bó vỉa rãnh thu nước loại 1; 21CK:
1Ván khuôn bó vỉa loại 1Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật17,22m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật66,36kg
3Bê tông bó vỉa loại 1 M200, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương IV Yêu cầu về kỹ thuật211cấu kiện
P CỬA THU NƯỚC:
1Bê tông móng M100, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
2Ván khuôn cửa thu nướcChương IV Yêu cầu về kỹ thuật52,14m2
3Bê tông cửa thu nước bê tông M150, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật5,38m3
4Song chắn rác KT700x300x50mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật33Cái
5Ván khuôn bó vỉa loại 1Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật27,06m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật104,28kg
7Bê tông bó vỉa loại 1 M200, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương IV Yêu cầu về kỹ thuật331cấu kiện
Q RÃNH DỌC CHỊU LỰC KT(40X50)CM:
R Cải tạo rãnh dọc chịu lực, L=53m:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương IV Yêu cầu về kỹ thuật20,14m3
2Đào móng đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật11,131m3
3Lót bạt nilonChương IV Yêu cầu về kỹ thuật148,4m2
4Bê tông móng M100, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật2,65m3
5Ván khuôn rãnh dọcChương IV Yêu cầu về kỹ thuật68,9m2
6Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật22,79m3
S Tấm đan rãnh KT(112x72x12)cm, 53CK:
1Ván khuôn tấm đanChương IV Yêu cầu về kỹ thuật26,5m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật390,61kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật279,84kg
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương IV Yêu cầu về kỹ thuật531cấu kiện
T NÂNG HỐ THU + THAY TẤM BẢN RÃNH:
U Nâng hố ga sàn thu nước, 3CK:
1Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1,95m2
2Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
3Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kgChương IV Yêu cầu về kỹ thuật301cấu kiện
V Tấm đan rãnh KT(100x90x16)cm, 21CK:
1Ván khuôn tấm đanChương IV Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật154,77kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật150,99kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương IV Yêu cầu về kỹ thuật211cấu kiện
W NÂNG THÀNH HỐ GA CÁP QUANG:
X Hố ga cáp quang, 5CK:
1Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1,9m2
2Bê tông hố ga M200, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
Y Tấm đan hố ga KT(120x50x14)cm; 10CK:
1Ván khuôn tấm đanChương IV Yêu cầu về kỹ thuật4,75m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật105,6kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật77,3kg
4Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻChương IV Yêu cầu về kỹ thuật192,6kg
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương IV Yêu cầu về kỹ thuật201cấu kiện
Z AN TOÀN GIAO THÔNG:
AA Sơn kẻ đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Vàng)Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật69,45m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Trắng)Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật720,27m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Vàng)Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật99,3m2
AB Biển báo hiệu đường bộ:
1Đào móng cột đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật0,7681m3
2Gia công cột biển báo tam giácChương IV Yêu cầu về kỹ thuật81 cột
3Gia công biển báo tam giác cạnh 70cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương IV Yêu cầu về kỹ thuật9,8cái
AC Cải tạo hộ lan cứng:
1Đào móng đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1,081m3
2Lót bạt nilonChương IV Yêu cầu về kỹ thuật10,62m2
3Ván khuôn hộ lanChương IV Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
4Bê tông hộ lan, M150, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương IV Yêu cầu về kỹ thuật98,82m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật98,82m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV Yêu cầu về kỹ thuật108m2
AD VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1Vận chuyển phế thảiChương IV Yêu cầu về kỹ thuật595,4785m3
2Làm cỏ tạpChương IV Yêu cầu về kỹ thuật2.332,08m2
AE CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
AF LẮP ĐẶT BỔ SUNG CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đào móng đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật41,161m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
3Bê tông móng M200, đá 2x4Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật15,6534m3
4Lắp dựng cột đèn, cột bê tông cao Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật14cột
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương IV Yêu cầu về kỹ thuật27,72m3
AG CÔNG TÁC THAY VÀ KÉO RẢI DÂY DẪN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp chao cao ápChương IV Yêu cầu về kỹ thuật9chóa
2Lắp cổ dề néo dây chiều cao cột Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
3Kẹp hãm KT-4x25Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật60cái
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 26 đến 50mm2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật1.101m
AH CẢI TẠO, LẮP AH. AH. ĐẶT THÊM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:
1Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LChương IV Yêu cầu về kỹ thuật30cần đèn
2Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật28chóa
3Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật2chóa
4Luồn dây lên đènChương IV Yêu cầu về kỹ thuật90m
5Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương IV Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
6Làm đầu cáp khôChương IV Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
7Đào móng -đất cấp IIIChương IV Yêu cầu về kỹ thuật0,3061m3
8Bê tông móng , M200, đá 1x2Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật0,442m3
9Khung móng Tủ điều khiển chiếu sángChương IV Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
AI VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CHIẾU SÁNG:
1Vận chuyển vật tư đến chân công trình ( Cần đèn, tủ điện và phụ kiện kèm theo)Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật1Ca
AJ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời gian 05năm trở lại đây (tính từ tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 05 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 03 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3 Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy san Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Còn sử dụng tốt4
5 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt2
6 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt1
7 Máy lu rung Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt1
9 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
10 Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay Còn sử dụng tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
16 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
20 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Còn sử dụng tốt1
22 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) Còn sử dụng tốt1
23 Xe nâng >=9m Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->