Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 08:21:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,770,075,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian 05năm trở lại đây (tính từ tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 05 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 03 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng >=9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa mặt đường và vỉa hè đường lên trụ sở Tỉnh ủy và UBND tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2020. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
+Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093 873 795; - Cá nhân: Ông Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; + Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 211,33 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 111,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 80,0833 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2.026,5889 | tấn |
| 7 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 14.281,65 | m2 |
| 8 | Gia cố mặt đường rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4.693,01 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 15.283,66 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 15.367,04 | m2 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 150,35 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m3 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM M75 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.793,78 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 602,23 | m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 34,26 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 651 | 1cấu kiện |
| B | VUỐT NỐI NGÕ + CƠ QUAN: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11,35 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.353,99 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.353,99 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.353,99 | m2 |
| C | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG: | |||
| D | Mặt đường bị nứt dọc, ngang trên mặt BTXM cũ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.896,34 | m |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.896,34 | m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 379,27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 17,07 | m3 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 820,49 | m2 |
| 6 | Gia cố mặt đường rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 474,09 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 474,09 | m2 |
| E | Xử lý khe co dãn mặt đường BTXM hiện tại: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 923,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8,31 | m3 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2 | m2 |
| F | Xử lý mặt đường bị rạn nứt, lún võng: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m2 |
| G | Xử lý mặt đường bị bong bật: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 136,1 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 217,1 | m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 260,5 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 217,1 | m2 |
| H | XỬ LÝ VỆT CẮT MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 4 | Đào móng -đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| I | RÃNH DỌC KT(40X50)CM: | |||
| J | Cải tạo rãnh dọc, L=238,50m: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 90,76 | m3 |
| 2 | Đào móng -đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 50,16 | 1m3 |
| 3 | Lót bạt nilon tái sinh nền móng công trình | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 630,56 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 343,944 | m2 |
| 6 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8205 | m3 |
| K | Tấm đan rãnh KT(100x52x12)cm, 239CK: | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 100,38 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,56 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.187,83 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | 1cấu kiện |
| L | HỐ GA THU NƯỚC: | |||
| M | Hố ga thu nước 21CK: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 2 | Đào móng -đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | 1m3 |
| 3 | Lót bạt nilon | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 74,97 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 6 | Bê tông hố ga M150, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 119,07 | kg |
| N | Tấm đan hố ga KT(112x72x12)cm; 21CK: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 146,58 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 104,37 | kg |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 416,43 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| 7 | Song chắn rác KT700x300x50mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| O | Bó vỉa rãnh thu nước loại 1; 21CK: | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa loại 1 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 66,36 | kg |
| 3 | Bê tông bó vỉa loại 1 M200, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| P | CỬA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 52,14 | m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước bê tông M150, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 4 | Song chắn rác KT700x300x50mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cái |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa loại 1 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 104,28 | kg |
| 7 | Bê tông bó vỉa loại 1 M200, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1cấu kiện |
| Q | RÃNH DỌC CHỊU LỰC KT(40X50)CM: | |||
| R | Cải tạo rãnh dọc chịu lực, L=53m: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20,14 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11,13 | 1m3 |
| 3 | Lót bạt nilon | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 148,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 68,9 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 22,79 | m3 |
| S | Tấm đan rãnh KT(112x72x12)cm, 53CK: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 390,61 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 279,84 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | 1cấu kiện |
| T | NÂNG HỐ THU + THAY TẤM BẢN RÃNH: | |||
| U | Nâng hố ga sàn thu nước, 3CK: | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| V | Tấm đan rãnh KT(100x90x16)cm, 21CK: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 154,77 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 150,99 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| W | NÂNG THÀNH HỐ GA CÁP QUANG: | |||
| X | Hố ga cáp quang, 5CK: | |||
| 1 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 2 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| Y | Tấm đan hố ga KT(120x50x14)cm; 10CK: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3 | kg |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 192,6 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| Z | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| AA | Sơn kẻ đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Vàng) | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 69,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Trắng) | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 720,27 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Vàng) | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 99,3 | m2 |
| AB | Biển báo hiệu đường bộ: | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 1m3 |
| 2 | Gia công cột biển báo tam giác | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 3 | Gia công biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | cái |
| AC | Cải tạo hộ lan cứng: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1m3 |
| 2 | Lót bạt nilon | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m2 |
| 3 | Ván khuôn hộ lan | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 4 | Bê tông hộ lan, M150, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 98,82 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 98,82 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| AD | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 595,4785 | m3 |
| 2 | Làm cỏ tạp | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2.332,08 | m2 |
| AE | CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| AF | LẮP ĐẶT BỔ SUNG CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 41,16 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6534 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông cao | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| AG | CÔNG TÁC THAY VÀ KÉO RẢI DÂY DẪN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp chao cao áp | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chóa |
| 2 | Lắp cổ dề néo dây chiều cao cột | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KT-4x25 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 26 đến 50mm2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101 | m |
| AH | CẢI TẠO, LẮP AH. AH. ĐẶT THÊM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chóa |
| 3 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chóa |
| 4 | Luồn dây lên đèn | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 7 | Đào móng -đất cấp III | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 9 | Khung móng Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| AI | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư đến chân công trình ( Cần đèn, tủ điện và phụ kiện kèm theo) | Chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| AJ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời gian 05năm trở lại đây (tính từ tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ có 05 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có 03 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng). Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu 0,5 - 1,6m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Xe phun nhựa tự hành hoặc thiết bị phun nhựa cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Xe nâng >=9m | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi