Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320882-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Loan
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220320673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 11:36:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,053,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Cải tạo, cơi nới khu nhà hội trường UBND xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ , địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hà Quân; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ , địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện.5công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ5cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công39,702m2
4Tháo tấm lợp tôn1,651100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,285tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,782m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,971m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,347m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,539m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,097m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 16,942m3
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,681m3
13Tháo dỡ trần thạch cao168,608m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ237,651m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ341,606m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần354,282m2
17Phá dỡ nền gạch lá nem162,1m2
18Phá dỡ nền gạch lá nem, phá lớp granito bậc cấp26,325m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,556100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,556100m3
21Tháo dỡ hệ thống điện, nước.2công
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,99m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,425m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 17,378m3
25Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,562m3
26Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép1,074m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,224100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,224100m3
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,615100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 40,353m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,673100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,345100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,345100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,62100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,457m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 36,091m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,351m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,904m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,906m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,949m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20015,117m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,324m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,767tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,563tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,089tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,162tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,266tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,135tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,878tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,029tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,253tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,137tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,663100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,224100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,264100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,82100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,851100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,511100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,458100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,547m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,745m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,832m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,309m3
37Xử lý chống thấm khe tiếp giáp giữa sàn BTCT đổ mới và sàn hiện trạng18,71md
38Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp0,169tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,934m2
40Lắp dựng hoa sắt37,747m2
41Gia công xà gồ thép1,673tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ141,68m2
43Lắp dựng xà gồ thép1,673tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,267100m2
45Tôn úp nóc, úp sườn55,83m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75428,118m2
47Trát trần, vữa XM mác 75124,917m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75324,66m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,6m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7559,535m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ769,724m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ843,953m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7594m
54Kẻ chỉ lõm113,8m
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x6019,103m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 860x50072,042m2
57Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao197,589m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100131,038m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …131,038m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,204100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 4,5m3,275100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,044m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,93m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,199m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,432m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,186m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7578,863m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1509,224m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75270,718m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7527,04m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x60067,108m2
72Thi công trần phẳng bằng tôn xốp dày 25mm (đã bao gồm khung)27,04m2
73Cửa đi 2 cánh nhôm hệ32,4m2
74Cửa đi 1 cánh nhôm hệ14,865m2
75Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ30,24m2
76Cửa sổ mở hất chữ A nhôm hệ3,6m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX0,2tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
79Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox26,96m2
80Khoan cấy Bu lông M18 vào dầm, cột, sử dụng hóa chất Ramset36mũi
81Gia công dầm mái1,636tấn
82Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn1,636tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,297m2
84Bulong M18x400100cái
85Bulong M18x15026cái
86Bulong M16x8030cái
87Chân nhện liên kết mái kính Inox 4 chân32bộ
88Kính dán an toàn dày 8,38mm47,561m2
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường5máy
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần10bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần93bộ
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần14bộ
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần7bộ
95Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V23cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc12cái
97Đế âm35cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpe5cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe3cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe13cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
103Lắp đặt hộp automat phòng3hộp
104Lắp đặt hộp automat 600x400x2501hộp
105Lắp đặt dây đơn 1x4mm2520m
106Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2830m
107Lắp đặt dây đơn 1X6mm2750m
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 950m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm1m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,4m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,4m3
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm40m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm18m
118Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
120Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
121Hộp nối 3,4 ngã16hộp
122Hộp kiểm tra điện tử1hộp
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,88100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,24100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm66cái
126Đai giữ ống D9088cái
127Cầu chắn rác11cái
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
129Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
130Lắp đặt hộp đựng giấy Inox7cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4cái
135Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam3bộ
136Lắp đặt gương soi4cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm.0,12100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm8cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm6cái
141Lắp đặt van khóa D322cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm8cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm6cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm8cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm8cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,1100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
150Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm3cái
151Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm3cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm6cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm14cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm6cái
155Cầu chắn rác2cái
156Phễu thu nước sàn2cái
157Kẹp neo ống các loại8cái
158Keo dán UPVC10tuýp
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,1m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,54m3
161Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,734m3
162Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,065tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,063tấn
164Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,041100m2
165Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,024m3
166Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1)12,992m2
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2)12,992m2
168Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 1002,572m2
169Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt1bể
170Quét nước ximăng 2 nước12,992m2
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,45m3
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,052tấn
173Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
174Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,539m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,139100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,237tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,182tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,739m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,8m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)18,4m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)18,4m2
9Đánh mầu bằng XM nguyên chất24,827m2
10Ngâm chống thấm8,268m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,428m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,005100m3
13Thi công tầng lọc bằng cát0,011100m3
14Tầng lọc bằng than hoạt tính0,243m3
15Vật liệu lọc MQ70,17m3
16Máy bơm nước 3m3/h3cái
17Khoan giếng nước sâu 30m40m
18Thép chữ L30x30 đỡ giàn tạo mưa8m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,4100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm5cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,04100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm6cái
23Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5)3bộ
24Lát gạch Terazoo 400x400107m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn2
2 Máy uốn thép ≥ 5kw1
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l1
9 Máy tời Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn ≥ 23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->