Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Loan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 11:36:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,053,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng Cải tạo, cơi nới khu nhà hội trường UBND xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện. | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 5 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,702 | m2 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 1,651 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,285 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,782 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,971 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,347 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,539 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,097 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 16,942 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,681 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | 168,608 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 237,651 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 341,606 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 354,282 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 162,1 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem, phá lớp granito bậc cấp | 26,325 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,556 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,556 | 100m3 | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước. | 2 | công | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,99 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,425 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 17,378 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,562 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,074 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,224 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,224 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,615 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 40,353 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,673 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,345 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,345 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,62 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,457 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 36,091 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,351 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,904 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,906 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,949 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,117 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,324 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,767 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,563 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,162 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,135 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,878 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,029 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,253 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,137 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,663 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,264 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,82 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,851 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,511 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,458 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,547 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,745 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,832 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,309 | m3 | |
| 37 | Xử lý chống thấm khe tiếp giáp giữa sàn BTCT đổ mới và sàn hiện trạng | 18,71 | md | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | 0,169 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,934 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt | 37,747 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 1,673 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,68 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,673 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,267 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc, úp sườn | 55,83 | m | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 428,118 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 124,917 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 324,66 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,6 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 59,535 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 769,724 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 843,953 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 94 | m | |
| 54 | Kẻ chỉ lõm | 113,8 | m | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60 | 19,103 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 860x500 | 72,042 | m2 | |
| 57 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 197,589 | m2 | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 131,038 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 131,038 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,204 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 4,5m | 3,275 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,044 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,93 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,199 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,432 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,186 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 78,863 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 9,224 | m3 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 270,718 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 27,04 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600 | 67,108 | m2 | |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tôn xốp dày 25mm (đã bao gồm khung) | 27,04 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ | 32,4 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ | 14,865 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ | 30,24 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ mở hất chữ A nhôm hệ | 3,6 | m2 | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX | 0,2 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 79 | Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox | 26,96 | m2 | |
| 80 | Khoan cấy Bu lông M18 vào dầm, cột, sử dụng hóa chất Ramset | 36 | mũi | |
| 81 | Gia công dầm mái | 1,636 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | 1,636 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,297 | m2 | |
| 84 | Bulong M18x400 | 100 | cái | |
| 85 | Bulong M18x150 | 26 | cái | |
| 86 | Bulong M16x80 | 30 | cái | |
| 87 | Chân nhện liên kết mái kính Inox 4 chân | 32 | bộ | |
| 88 | Kính dán an toàn dày 8,38mm | 47,561 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 5 | máy | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 10 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 93 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 14 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 7 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | 23 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 97 | Đế âm | 35 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpe | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 13 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp automat phòng | 3 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt hộp automat 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 520 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 830 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 | 750 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 60 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 950 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm | 1 | m | |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 18 | m | |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 121 | Hộp nối 3,4 ngã | 16 | hộp | |
| 122 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,88 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 66 | cái | |
| 126 | Đai giữ ống D90 | 88 | cái | |
| 127 | Cầu chắn rác | 11 | cái | |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 7 | cái | |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | 3 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm. | 0,12 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,1 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 14 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 6 | cái | |
| 155 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 156 | Phễu thu nước sàn | 2 | cái | |
| 157 | Kẹp neo ống các loại | 8 | cái | |
| 158 | Keo dán UPVC | 10 | tuýp | |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,1 | m3 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,734 | m3 | |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,065 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,041 | 100m2 | |
| 165 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,024 | m3 | |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1) | 12,992 | m2 | |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2) | 12,992 | m2 | |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,572 | m2 | |
| 169 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt | 1 | bể | |
| 170 | Quét nước ximăng 2 nước | 12,992 | m2 | |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,052 | tấn | |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,539 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,139 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,739 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,8 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | 18,4 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | 18,4 | m2 | |
| 9 | Đánh mầu bằng XM nguyên chất | 24,827 | m2 | |
| 10 | Ngâm chống thấm | 8,268 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,428 | m2 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,005 | 100m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,011 | 100m3 | |
| 14 | Tầng lọc bằng than hoạt tính | 0,243 | m3 | |
| 15 | Vật liệu lọc MQ7 | 0,17 | m3 | |
| 16 | Máy bơm nước 3m3/h | 3 | cái | |
| 17 | Khoan giếng nước sâu 30m | 40 | m | |
| 18 | Thép chữ L30x30 đỡ giàn tạo mưa | 8 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,4 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 6 | cái | |
| 23 | Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) | 3 | bộ | |
| 24 | Lát gạch Terazoo 400x400 | 107 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy uốn thép | ≥ 5kw | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 9 | Máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi