Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Hội An Đông; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới sân bóng chuyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319640-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Hội An Đông; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới sân bóng chuyền
Số hiệu KHLCNT 20220242620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 11:30:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.800.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Tổ hợp thể thao xã Hội An Đông; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới sân bóng chuyền
Tổ hợp thể thao xã Hội An Đông; Hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới sân bóng chuyền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Tiến Mộc - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lấp Vò - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN BÓNG CHUYỀN (ĐIỂM AN BÌNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,67841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1045100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0064m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,176m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,88m2
6Cung cấp cát san lấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V49m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
8Nilong lót chống mất nước xi măng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3138100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,142tấn
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
12Xoa phẳng mặt bê tông nền sân bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1272100m2
16Cung cấp cột ống STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324Tấn
17Cung cấp cột ống STK D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1391Tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1715tấn
19Cung cấp thép móc treo lưới chắn bóng D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23kg
20Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ bằng ô 135mm, sợi TPE 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351m2
21Cung cấp, lắp dựng cáp thép bọc nhựa D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V234m
22Cung cấp, lắp đặt móc + tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,810m
24Sơn kẻ link công trình bằng sơn chuyên dụng trên bề mặt thể thao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
25Cung cấp ghế trọng tài điều hành thi đấu bằng khung sắt sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Cung cấp lưới chắn bóng sân bóng chuyền ô 100mm, sợi PR-PE 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5M2
27Cung cấp, lắp đặt nắp bít nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
B HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ XÂY DỰNG SÂN BÓNG CHUYỀN (ĐIỂM AN BÌNH)
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621910m³/1km
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,243910m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,325310m³/1km
4Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,650510m³/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132210 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264410 tấn/1km
7Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3222tấn
8Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81710 tấn/1km
9Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,633910 tấn/1km
10Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1695tấn
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353610 tấn/1km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,364310 tấn/1km
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÓNG CHUYỀN (ĐIỂM ỦY BAN XÃ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,67841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1045100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0064m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,632m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,16m2
6Cung cấp cát san lấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
8Nilong lót chống mất nước xi măng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3818100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1636tấn
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,408m3
12Xoa phẳng mặt bê tông nền sân bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
16Cung cấp cột ống STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324Tấn
17Cung cấp cột ống STK D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1391Tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1715tấn
19Cung cấp thép móc treo lưới chắn bóng D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23kg
20Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ bằng ô 135mm, sợi TPE 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351m2
21Cung cấp, lắp dựng cáp thép bọc nhựa D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V234m
22Cung cấp, lắp đặt móc + tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,810m
24Sơn kẻ link công trình bằng sơn chuyên dụng trên bề mặt thể thao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
25Cung cấp ghế trọng tài điều hành thi đấu bằng khung sắt sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Cung cấp lưới chắn bóng sân bóng chuyền ô 100mm, sợi PR-PE 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5M2
27Cung cấp, lắp đặt nắp bít nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
D HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ XÂY DỰNG SÂN BÓNG CHUYỀN (ĐIỂM ỦY BAN XÃ)
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,809410m³/1km
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,046810m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,719610m³/1km
4Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,598210m³/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156710 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,783510 tấn/1km
7Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,567tấn
8Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,943710 tấn/1km
9Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,718410 tấn/1km
10Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4369tấn
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353610 tấn/1km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,657210 tấn/1km
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN BÓNG ĐÁ 11 NGƯỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5052100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2236100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,432m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,845m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2912100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m(d6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m(d14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512tấn
19Cung cấp đà cản 0,2x0,1x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
21Cung cấp cột đá 100x100x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186m
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1051 cấu kiện
23Cung cấp lưới B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V519,0975m2
24Lắp dựng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,8975m2
25Cung cấp thép V40x40x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2098kg
26Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2325m2
27Cung cấp thép luồng D8mm vào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,6957kg
28CC lắp đặt thep fi 6 neo lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,69kg
29Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,072100m3
30Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,72100m2
31Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V70,72100m2/lần
32Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V212,16100m2/lần
33Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (tưới nước 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.243,2100m2/lần
34Cung cấp thép ống tráng kẽm D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V815,68kg
35CC thép []40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,46kg
36CC thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,83kg
37Cung cấp thép ống tráng kẽm D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,61kg
38Cung cấp thép ống tráng kẽm D34x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,95kg
39Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9542tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2275tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3079100m2
43CC bulong M22x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44CC bulong M22x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45CC bulong fi 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
46Cung cấp trụ BTLT, L8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8trụ
47Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
48Cung cấp lưới bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2.198,4m2
49Cung cấp lưới khung thành, ô 100mm sợi TPE 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,766m2
50Cung cấp cáp kẽm bọc nhựa treo lưới D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068m
51Cung cấp tăng đơ, móc khóa cáp treo lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08531m2
53Sơn kẻ link công trình bằng sơn chuyên dụng trên bề mặt thể thao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,216m2
54Lót tấm nylonMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3692100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(d6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2923tấn
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,524m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0972100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9222100m3
59Lót tấm nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6824100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,784m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4112m3
62Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3134tấn
63Gia công, lắp đặt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8923tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8347100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8788m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3741cấu kiện
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
68Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,3173m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,8904m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,52m2
71Rải đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,048m3
75Cung cấp cừ đá 100x100x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
76Đóng cừ đá 100x100x1500mm máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
77Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1369tấn
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,624m3
80Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2279100m2
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963tấn
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1396m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3433m3
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241tấn
94Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5802m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,955m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,795m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,155m2
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5527m3
100Lót tấm nylonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2215100m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5812m3
104Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0275m3
105Xây tường thẳng bằng KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9179m3
106Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,68m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,58m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4675m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,36m2
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,3425m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,3425m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,09m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
114Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm (TLR=2.56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,312kg
115Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613tấn
116Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613tấn
117Cung cấp trần nhựa khổ 300 khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,125m2
118Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1621100m2
119Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
120Lắp dựng cửa sổ khung thép kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
122Lắp đặt đèn LED BULBMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
123Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt các MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt dây dẫn 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
127Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt vòi rửa nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
129Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
130Lắp đặt Lavabo sứ + Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
134Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
135Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/17mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
147Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt van khóa thau hai D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
154Lắp đặt ống nhựa dẻo PVC, tưới cây,- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
161Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Khoan đặt ống nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
163Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351100m3
164Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
165Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
166CC lđ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,30561m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536m3
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
170Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
171CC ống STK fi 90, dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81kg
172Lắp dựng Trụ thép STK D90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
173Lắp đặt tủ điện 300x110x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
174Lắp đặt MCB 2P-16A (Hộp + Mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt RCBO 2P-16A/30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
177Lắp đặt dây cáp nhôm ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
179Kéo rải dây cáp đồng trần fi 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
180Đóng cọc tiếp địa an toàn cho trụ đèn chiếu sáng D20; L=3 mét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
181CC lđ Kẹp dừng cable ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
182Kẹp nối rẽ IPC 95/35, khung rack sứ, bulong....Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
183CC lắp đặt máy bơm 2HP, bao gồm nắp đậy máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
184CC Bulong móc 16X250+ long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
185CC bulong 16x100 + 2 long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
186Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,459610m³/1km
187Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,29810m³/1km
188Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,754410m³/1km
189Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,772110m³/1km
190Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456610 tấn/1km
191Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,283110 tấn/1km
192Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9362tấn
193Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,006210 tấn/1km
194Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,031210 tấn/1km
195Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6488tấn
196Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,078510 tấn/1km
197Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V883,099410 tấn/1km
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0076100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9349100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,1644100m3
4Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6.916,44m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 1.800.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy cắt thép Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy uốn thép Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy cắt gạch Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.1
9 Máy bơm cát Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->