Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Hội trường UBND xã Long Vĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Hội trường UBND xã Long Vĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 11:10:00 đến ngày 2022-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,055,397,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,800,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.583095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516619173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3.550.000.000 đồng *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. (Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn thanh toán trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. (Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn thanh toán trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3)Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác cấp – thoát nước hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III (còn hiệu lực).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt ngành chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích>=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng >=0,8T – H nâng >= 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm đùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình hoặc hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Hội trường UBND xã Long Vĩnh Hội trường UBND xã Long Vĩnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT; 0369.697989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Uỷ ban nhân dân huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: …………………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Phòng Tài chính –Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5428 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3819 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,959 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,003 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,1395 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,458 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9271 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 669,853 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,9853 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,9444 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2415 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,446 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,438 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0514 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6904 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,283 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0492 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3533 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2438 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8566 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4412 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0913 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6339 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9401 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7413 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4849 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1556 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3488 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 31 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6919 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9018 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,261 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3112 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9936 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7252 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5144 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7004 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,7786 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,648 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 877,2334 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,98 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,69 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,38 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,42 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,42 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,42 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,3013 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,08 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,9 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,086 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,151 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,168 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,444 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,67 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 59 | Chữ bảng tên H350: "HỘI TRƯỜNG" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmarBoard dày 3.5mm + khung xương 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,713 | m2 |
| 61 | CCLĐ gỗ ốp tiêu âm, soi rãnh dày 9mm (Phủ Melanine) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,407 | m2 |
| 62 | CCLĐ vách tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,385 | m2 |
| 63 | CCLĐ lam nhôm sơn tĩnh điện KT 44x76x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,6 | m |
| 64 | CCLĐ lan can Inox D21x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 65 | CCLĐ lan can Inox D60x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7734 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7734 | tấn |
| 68 | Bulong fi 20, L=700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | ck |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9181 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9181 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6431 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4006 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8059 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,65 | m |
| 77 | Kẻ ron trang trí rộng 50, sâu 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,6 | m |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,746 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,0494 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,7786 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,8264 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 615,05 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.027,8286 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,8264 | m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Þ170-12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight nổi trần Þ170-12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh 5Hp âm trần inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy lạnh 3,5Hp âm trần inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led big Panel 600x600x210mm-40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | 30 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt kẹp dừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x210mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.053 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV-4x4,0mmm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp QuCV-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 582 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gas Þ10/Þ16mm kèm cách nhiệt và ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu KT200x200mm (D90) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính K1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính K2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van thao 2 chiều, đường kính van D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van thao 2 chiều, đường kính van D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van thao 2 chiều, đường kính van D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy HCV 4 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 2W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt bình ắc qui khô dự phòng 12VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá đôi đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp PVC + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét D16mm - L=2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 50mm 2dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 5 | Gia công chân đế kim thu sét ( TT ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tăng-đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp chằng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 13 | Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 14 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.583095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516619173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng dân dụng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3.550.000.000 đồng *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. (Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn thanh toán trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. (Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình hóa đơn thanh toán trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3)Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác cấp – thoát nước hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình, hạng III (còn hiệu lực).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Tốt ngành chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã tham gia, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 3,5 tấn | - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 2 | Máy đóng cừ tràm | - Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích>=0,4m3 | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô 10T | - Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng >=0,8T – H nâng >= 80m | - Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 9 | Đầm đùi 1,5KW | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250L | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 3 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc hoặc máy toàn đạc | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi