Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321272-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220321181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 10:58:00 đến ngày 2022-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Hợp đồng xây lắp+ phụ lục giá, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Hoặc phê duyệt Báo cáo KTKT) hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học,Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tôngcầm tay ≥1,50 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Nội vụ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 268 Đường Trưng Nữ Vương, Phường An Mỹ, Tp. Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235 3852 397; Fax: 0235 3852 397.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấnlập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư xây dựng Đương Đại; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Quản lý dự án xây dựng Mộc Sinh; +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Sở Xây dựngQuảng Nam; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao. + Thẩm định HSMT và thẩm định Báo cáo đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Phú Khang


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 268 Đường Trưng Nữ Vương, Phường An Mỹ, Tp. Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235 3852 397; Fax: 0235 3852 397.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 268 Đường Trưng Nữ Vương, Phường An Mỹ, Tp. Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235 3852 397; Fax: 0235 3852 397.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 268 Đường Trưng Nữ Vương, Phường An Mỹ, Tp. Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235 3852 397; Fax: 0235 3852 397.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam.Địa chỉ: Số 268 Đường Trưng Nữ Vương, Phường An Mỹ, Tp. Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235 3852 397; Fax: 0235 3852 397.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÊ NÔ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V167,79m2
2Quét SIKAPROOF MEMBRANE 3 lớp chống thấm sàn mái đón, sênôMô tả kỹ thuật theo chương V167,79m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,79m2
4Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Thông nghẹt ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Đóng diềm tốn chống thầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
7Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,678m3
B CẢI TẠO SẢNH ĐÓN
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,142m3
3Thi công trần phẳng bằng tấm CEMBOARDMô tả kỹ thuật theo chương V2,433m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,939m2
5Ốp gạch Inax vào tường mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V137,715m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,3m
7Thi công trần giả gổ bằng tấm COMPOSITE loại 05 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V31,28m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,895m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,125m2
C CẢI TẠO MẶT TIỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,017m3
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
4GCLD Lam nhôm trang trí mặt tiền đi kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V202,03m2
5GCLD Lam nhôm ngang trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V70,74m2
D PHẦN CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V269,403m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,309m3
4Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,684m3
5Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
8GCLD Cửa nhôm sổ xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,98m2
9GCLD Khung hoa bảo vệ thép hộp 14x14x1 sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V64,68m2
10GCLD Cửa nhôm đi xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,7m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,556m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,372m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V194,372m2
E CẢI TẠO CẦU THANG
1Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V107,967m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,859100m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,727m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,405m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,82m2
8GLCD Vách nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,97m2
9Sơn PU tay vịn cầu thang KT 70x60 sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,6md
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,5231m2
F PHẦN SƠN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,233m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,233m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,965m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.090,41m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Hợp đồng xây lắp+ phụ lục giá, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Hoặc phê duyệt Báo cáo KTKT) hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học,Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥0,8T Sử dụng tốt1
2 Máy hàn ≥23KW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt ≥1,7KW Sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tôngcầm tay ≥1,50 KW Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥150l Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->