Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220321220-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220220865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 10:48:00 đến ngày 2022-03-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,097,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng hạ tầng.Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng còn thời hạn hoặc đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình.Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu đính kèm: Kỹ sư bảo hộ lao động (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học) hoặc Kỹ sư xây dựng (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang thôn Thạc Quả, Phúc Hậu, Nghĩa Vũ, Lý Nhân, xã Dục Tú, huyện Đông Anh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú , địa chỉ: Khu trung tâm xã Dục Tú - Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú, Xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.880.0419.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đông Anh. + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quân Phương. + Tư vấn thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Bách Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú , địa chỉ: Khu trung tâm xã Dục Tú - Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú, Xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.880.0419.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình hạ tầng cấp III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý 4/2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú, Xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.880.0419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú, Xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.880.0419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Dục Tú, Xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.880.0419.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Dục Tú, Xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.880.0419.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, TƯỜNG CHẮN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO THÔN THẠC QUẢ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục III-Chương V70,736m3
2Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMục III-Chương V6,3662100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III-Chương V2,265m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMục III-Chương V0,2039100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMục III-Chương V97,38m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V10,7656100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMục III-Chương V7,0736100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V7,0736100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V0,2265100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,2265100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V0,9738100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,9738100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mục III-Chương V362,2944m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục III-Chương V2,1801100m2
15Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMục III-Chương V113,217m3
16Rải lớp nilon chống thấmMục III-Chương V22,6434100m2
17Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMục III-Chương V10,625m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMục III-Chương V0,9563100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III-Chương V0,71100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMục III-Chương V1,0625100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V1,0625100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III-Chương V6,22m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150Mục III-Chương V12,43m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyMục III-Chương V0,504100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V37,55m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V113,4m2
27Đào móng băng, rộng Mục III-Chương V31,619m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V2,846100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V1,054100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V2,108100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V2,108100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III-Chương V0,375100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục III-Chương V56,27m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục III-Chương V1,148100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III-Chương V117,9m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V650,76m2
37Đào móng băng, rộng Mục III-Chương V284,8001m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III-Chương V38,4865m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V48,493m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III-Chương V90,2508m3
41Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục III-Chương V94,9334m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III-Chương V2,3092100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mục III-Chương V28,8649m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMục III-Chương V0,6323tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMục III-Chương V2,7341tấn
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V95,7295m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III-Chương V24,2542m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V1.345,5198m2
49Đắp đầu trụMục III-Chương V256cái
50Quét vôi 3 nước màu vàng kemMục III-Chương V1.345,5198m2
51Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục III-Chương V66,985m3
52Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMục III-Chương V30,7295m3
53Bốc xếp gỗ các loạiMục III-Chương V2,24m3
54Bốc xếp sắt thép các loạiMục III-Chương V1,7121tấn
55Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻMục III-Chương V150,4021000viên
56Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục III-Chương V506,717tấn
57Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V66,985m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V30,7295m3
59Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V2,24m3
60Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V1,7121tấn
61Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V150,4021000viên
62Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V506,717tấn
63Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục III-Chương V66,985m3
64Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMục III-Chương V30,7295m3
65Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - gỗ các loạiMục III-Chương V2,24m3
66Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - sắt thép các loạiMục III-Chương V1,7121tấn
67Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻMục III-Chương V150,4021000viên
68Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMục III-Chương V506,717tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO THÔN PHÚC HẬU
1Đào móng băng, rộng Mục III-Chương V23,434m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V2,109100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V0,781100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V1,562100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V1,562100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III-Chương V0,278100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục III-Chương V41,7m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục III-Chương V0,851100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III-Chương V62,41m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V482,29m2
11Đào móng băng, rộng Mục III-Chương V107,5553m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III-Chương V14,5345m3
13Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V18,3135m3
14Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III-Chương V34,0834m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục III-Chương V35,8518m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III-Chương V0,8721100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mục III-Chương V10,9009
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMục III-Chương V0,2388tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMục III-Chương V1,0325tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V36,1837m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III-Chương V9,0953m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V507,6318m2
23Đắp đầu trụMục III-Chương V96cái
24Quét vôi 3 nước màu vàng kemMục III-Chương V507,6318
25Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục III-Chương V25,285
26Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMục III-Chương V11,605
27Bốc xếp gỗ các loạiMục III-Chương V0,84m3
28Bốc xếp sắt thép các loạiMục III-Chương V0,6465tấn
29Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻMục III-Chương V55,7851000 viên
30Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục III-Chương V19,129tấn
31Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V25,285
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V11,605
33Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V0,84m3
34Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V0,6465tấn
35Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V55,7851000 viên
36Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V19,129tấn
37Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục III-Chương V25,285m3
38Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMục III-Chương V11,605m3
39Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - gỗ các loạiMục III-Chương V0,84m3
40Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - sắt thép các loạiMục III-Chương V0,6465tấn
41Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻMục III-Chương V55,7851000viên
42Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMục III-Chương V19,129tấn
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO THÔN NGHĨA VŨ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III-Chương V0,515m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMục III-Chương V0,0464100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMục III-Chương V10,97m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V0,0515100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,0515100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V0,1097100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,1097100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mục III-Chương V11,8016m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục III-Chương V0,0665100m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMục III-Chương V3,688m3
11Rải lớp nilon chống thấmMục III-Chương V0,7376100m2
12Đào móng băng, rộng Mục III-Chương V9,003m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V0,81100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V0,3100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V0,6100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,6100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III-Chương V0,107100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục III-Chương V16,02m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục III-Chương V0,327100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III-Chương V33,57m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V185,3m2
22Đào móng băng, rộng Mục III-Chương V70,5701m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III-Chương V9,5365m3
24Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V12,016m3
25Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III-Chương V22,3631m3
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục III-Chương V23,5234m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III-Chương V0,5722100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mục III-Chương V7,1524m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMục III-Chương V0,1567tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMục III-Chương V0,6775tấn
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V23,7406m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III-Chương V5,9688m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V333,0804m2
34Đắp đầu trụMục III-Chương V63cái
35Quét vôi 3 nước màu vàng kemMục III-Chương V333,0804m2
36Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục III-Chương V16,585m3
37Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMục III-Chương V7,61m3
38Bốc xếp gỗ các loạiMục III-Chương V0,555m3
39Bốc xếp sắt thép các loạiMục III-Chương V0,4242tấn
40Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻMục III-Chương V37,2581000viên
41Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục III-Chương V12,551tấn
42Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V16,585m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V7,61m3
44Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V0,555m3
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V0,4242tấn
46Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V37,2581000viên
47Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V12,551tấn
48Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục III-Chương V16,585m3
49Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMục III-Chương V7,61m3
50Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - gỗ các loạiMục III-Chương V0,555m3
51Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - sắt thép các loạiMục III-Chương V0,4242tấn
52Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻMục III-Chương V37,2581000viên
53Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMục III-Chương V12,551tấn
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO THÔN LÝ NHÂN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMục III-Chương V4,553m3
2Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIMục III-Chương V0,4098100m³
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục III-Chương V0,585m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIIMục III-Chương V0,0527100m³
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V0,8197100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMục III-Chương V0,4553100m³
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,4553100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V0,0585100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,0585100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mục III-Chương V13,304m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục III-Chương V0,129100m²
12Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMục III-Chương V4,1575
13Rải lớp nilon chống thấmMục III-Chương V0,8315100m²
14Đào móng băng, rộng Mục III-Chương V14,959m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III-Chương V1,346100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III-Chương V0,499100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III-Chương V0,997100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III-Chương V0,997100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III-Chương V0,178100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục III-Chương V26,62m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục III-Chương V0,543100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III-Chương V55,78m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V307,87m2
24Đào móng băng, rộng Mục III-Chương V162,0896m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III-Chương V21,404m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V27,599m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III-Chương V51,3649m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục III-Chương V54,0299m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục III-Chương V1,2842100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mục III-Chương V16,428m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMục III-Chương V0,3598tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mMục III-Chương V1,5561tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III-Chương V54,469m3
34Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mục III-Chương V13,8325m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III-Chương V766,0068m2
36Đắp đầu trụMục III-Chương V146cái
37Quét vôi 3 nước màu vàng kemMục III-Chương V766,0068m2
38Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục III-Chương V38m3
39Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMục III-Chương V17,255m3
40Bốc xếp gỗ các loạiMục III-Chương V1,24m3
41Bốc xếp sắt thép các loạiMục III-Chương V0,9743tấn
42Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻMục III-Chương V89,6051000viên
43Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục III-Chương V28,713tấn
44Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V38m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V17,255m3
46Vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V1,24m3
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V0,9743tấn
48Vận chuyển gạch chỉ, gạch thẻ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V89,6051000viên
49Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục III-Chương V28,713tấn
50Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục III-Chương V38m3
51Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMục III-Chương V17,255m3
52Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - gỗ các loạiMục III-Chương V1,24m3
53Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - sắt thép các loạiMục III-Chương V0,9743tấn
54Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch chỉ, gạch thẻMục III-Chương V89,6051000viên
55Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMục III-Chương V28,713tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư xây dựng hạ tầng.Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng còn thời hạn hoặc đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng công trình.52
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Là Kỹ sư xây dựng hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình.Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự.32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng.Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và tài liệu chứng minh công việc tương tự.32
4 Cán bộ an toàn 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu đính kèm: Kỹ sư bảo hộ lao động (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học) hoặc Kỹ sư xây dựng (bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy uốn thép Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->