Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công nền, mặt đường và cống thoát nước từ Km29+500 đến Km37+000

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244416-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công nền, mặt đường và cống thoát nước từ Km29+500 đến Km37+000
Số hiệu KHLCNT 20210740189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 10:45:00 đến ngày 2022-04-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 116,470,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ tối thiểu cấp III (vận tốc thiết kế Vtk=60Km/h theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đường nhựa dài ≥4Km, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80. Tối thiểu 01 hợp đồng có thi công mới hoàn toàn đoạn tuyến dài ≥4Km, mặt đường cán đá láng nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80;Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên thi công đoạn tuyến mới hoàn toàn dài ≥4Km, mặt đường cán đá láng nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 86.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 86.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công nền, mặt đường và cống thoát nước từ Km29+500 đến Km37+000
Đường ĐT.845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách TW và ngân sách Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ Phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải phía Nam (Số 92, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận 1, Tp Hồ Chí Minh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình 625 (Số 24, Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh) + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. ++ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5%*(B+ … +J)5%
2Chi phí nhà tạm hiện trường: 1,8%*(B+ … +J)1,8%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2%*(B+ … +J)2%
B NỀN ĐƯỜNG THÔNG THƯỜNG
1Đào nền đường2.378,445100m3
2Đắp cát nền đường, K≥0,98267,171100m3
3Đắp cát nền đường, K≥0,951.624,138100m3
4Đắp cát nền đường, K≥0,901.966,264100m3
5Rải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/m882,586100m2
6Đắp đất, K≥0,90 (đất tận dụng)2.024,94100m3
7Vận chuyển đất đổ thải, cự ly trung bình 3,76Km13,129100m3
8Trồng cỏ mái taluy749,056100m2
C XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Rải vải địa kỹ thuật gia cường, R≥400kN/m223,521100m2
2Đắp cát bù lún nền đường, K≥0,9560,297100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m/cây1.019,374100m
D GIA CỐ CHÂN TALUY BẰNG CỪ TRÀM KẾT HỢP ĐẮP ĐẤT BỌC VĐKT
1Đắp đất, K≥0,90 (đất tận dụng)0,426100m3
2Rải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/m1,572100m2
3Cốt thép D8mm neo cừ tràm0,099tấn
4Đóng cừ tràm L=4,5m/cây37,62100m
E GIA CỐ CHÂN TALUY BẰNG TƯỜNG CHẮN BTCT
1Bê tông tường chắn, đá 1x2 C30560,548m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường chắn D≤18mm28,706tấn
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường chắn D>18mm45,839tấn
4Bê tông lót móng tường chắn, C1042,134m3
5Quét nhựa bitum758,912m2
6Cát phủ đầu cừ0,421100m3
7Đóng cừ tràm L=4,5m/cây105,336100m
F MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2415,599100m2
2Mặt đường đá dăm nước415,599100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 183,12100m3
4Rải vải địa kỹ thuật, R≥25kN/m498,726100m2
G NÚT GIAO
1Đào nền đường12,457100m3
2Đắp cát nền đường, K≥0,982,283100m3
3Đắp cát nền đường, K≥0,957,02100m3
4Đắp cát nền đường, K≥0,9010,793100m3
5Rải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/m6,024100m2
6Đắp đất, K≥0,90 (đất tận dụng)1,208100m3
7Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m25,522100m2
8Mặt đường đá dăm nước5,522100m2
9Móng cấp phối đá dăm loại 11,104100m3
10Rải vải địa kỹ thuật, R≥25kN/m4,417100m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn, D87,5cm1cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác, cạnh 87,5cm17cái
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông (bao gồm phần móng)17cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm380,448m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày 2mm37,42m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm25,2m2
7Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu1.147cọc
8Sản xuất, lắp đặt cọc Km6cọc
9Sản xuất, lắp đặt cột H53cọc
10Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng (toàn bộ)579,81m
11Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chớp vàng (trọn bộ bao gồm phần móng)2trụ
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, tải trọng HL9359m
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500mm, tải trọng HL9383m
3Bê tông thân cống hộp, đá 1x2 C3083,426m3
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân cống hộp D≤18mm12,663tấn
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép thân cống hộp D>18mm0,064tấn
6Quét nhựa bitum384,098m2
7Bê tông mối nối cống tròn, đá 1x2 C2041,61m3
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép mối nối cống tròn D≤18mm0,36tấn
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp D>18mm68tấn
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D30mm0,34100m
11Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước13,2m
12Vữa xi măng C100,176m3
13Cung cấp, lắp đặt móng cống BTCT C20 (đúc sẵn)87cái
14Bê tông móng cống đá 1x2 C20, phần đổ tại chỗ9,508m3
15Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng cống D≤10mm0,1tấn
16Bê tông lót móng cống, C1027,407m3
17Cát phủ đầu cừ0,274100m3
18Đóng cừ tràm móng cống L=4,5m/cây308,34100m
19Bê tông lót móng cống, C107,48m3
20Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống tròn, đá 1x2 C20164,082m3
21Bê tông lót tường đầu, tường cánh, sân cống tròn, C1018,002m3
22Đắp vật liệu chọn lọc sân cống tròn0,879100m3
23Cát phủ đầu cừ0,102100m3
24Đóng cừ tràm móng cống tròn L=4,5m/cây196,83100m
25Bê tông tường cánh, sân cống hộp, đá 1x2 C2543,352m3
26Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống hộp D≤18mm1,882tấn
27Đắp vật liệu chọn lọc sân cống hộp0,156100m3
28Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông C20 kích thước 40x40x8 (cm) gia cố mái taluy5.784tấm
29Bê tông chân khay, đá 1x2 C2010,308m3
30Vữa xi măng C10 chèn khe tấm bê tông gia cố mái taluy2,314m3
31Đá dăm đệm móng chân khay2,886m3
32Cát phủ đầu cừ0,029100m3
33Đóng cừ tràm chân khay L=4,5m/cây27,945100m
34Bê tông lót mái taluy, C1055,526m3
35Đào đất thi công cống9,489100m3
36Đắp cát hoàn trả, K≥0,952,586100m3
37Đắp lưng cống hộp: vật liệu hạt chọn lọc, K≥0,957,684100m3
38Vận chuyển đất đổ thải, cự ly trung bình 3,76Km9,489100m3
39Bê tông khung, C203,15m3
40Cung cấp, lắp đặt cốt thép khung D≤18mm0,532tấn
41Cung cấp, lắp đặt cốt thép khung D>18mm0,017tấn
42Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C2513,16m3
43Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D≤10mm0,027tấn
44Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D≤18mm0,796tấn
45Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D>18mm1,68tấn
46Đá dăm đệm móng bản quá độ3,92m3
47Bao tải tẩm nhựa3,297m2
48Cung cấp, hạ cọc ống BTCT DƯL D35013,82100m
49Mối nối cọc92mối nối
50Cung cấp, lắp đặt cốt thép neo cọc D≤18mm2,936tấn
51Cung cấp, lắp đặt cốt thép neo cọc D>18mm0,147tấn
52Cung cấp, lắp đặt thép bản neo cọc0,114tấn
53Bê tông neo cọc, C252,3m3
54Quét keo epoxy dày 1mm38,18m2
J PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Làm đường công vụ bằng cấp phối đá dăm loại 147,497100m3
2Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ cống tạm BTCT D1000mm56m
3Cung cấp, hạ và nhổ cọc ván thép larsen IV, Lcọc=8m115,67tấn
4Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thép hình liên kết ngang4,088tấn
K DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ tối thiểu cấp III (vận tốc thiết kế Vtk=60Km/h theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đường nhựa dài ≥4Km, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80. Tối thiểu 01 hợp đồng có thi công mới hoàn toàn đoạn tuyến dài ≥4Km, mặt đường cán đá láng nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm tải trọng thiết kế H30-HK80;Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên thi công đoạn tuyến mới hoàn toàn dài ≥4Km, mặt đường cán đá láng nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 86.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 86.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công mặt đường nhựa, cống tròn BTCT D≥1000mm, hệ thống An toàn giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108Cv2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m34
3 Đầm tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 8 tấn4
4 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn4
5 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn4
6 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 3m32
7 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn4
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥80m3/h1
9 Xe tưới nhựa tự hành Bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->