Gói thầu: Gói số 17: Hóa chất tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130777-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 17: Hóa chất tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20201077045
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:47:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,680,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetone PA 5 Chai Theo chương V
2 Acid Acetic 3% 5 Chai Theo chương V
3 Acid Citric (Bột) 2.000 Kg Theo chương V
4 Almagam ardent 70 5 Lọ Theo chương V
5 BA 90 (Thạch máu cừu) 1.200 Đĩa Theo chương V
6 Bacitracin 20 Lọ Theo chương V
7 Bl -ESC ( Bilie Esculin) 200 Tube Theo chương V
8 Blood Agar base 6 Chai Theo chương V
9 Bộ nhuộm BK đàm/ Bộ nhuộm Ziehl 20 Bộ Theo chương V
10 Bộ nhuộm Gram 20 Bộ Theo chương V
11 Bond 3M 1 Lọ Theo chương V
12 Bột men Maltaz 300 Lọ Theo chương V
13 Bột nhựa tự cứng 5 Chai Theo chương V
14 Bột Than hoạt tính 50 Kg Theo chương V
15 ZnO 2 Hộp Theo chương V
16 Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (CAHI 90) 800 Đĩa Theo chương V
17 Canada Balsam 5 Chai Theo chương V
18 Carboxymethyl cellulose 30 Kg Theo chương V
19 Cloramin B 25% 80 Kg Theo chương V
20 Clorua vôi 700 Kg Theo chương V
21 Cồn tuyệt đối 250 Chai Theo chương V
22 Dầu máy nhỏ tay khoan 6 Chai Theo chương V
23 Dầu sả 20 Lít Theo chương V
24 Dầu soi kính 10 Lọ Theo chương V
25 Đĩa Tẩm Kháng Sinh các lọai 720 Lọ Theo chương V
26 Đĩa tẩm Nitrocefin 10 Lọ Theo chương V
27 Đĩa tẩm Optochin, Oxidase 30 Lọ Theo chương V
28 Diệt tủy As Septodon 4 Lọ Theo chương V
29 Dung dịch băng ống tủy (Rockles) 5 Lọ Theo chương V
30 Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde 2,5%, pH = 6 100 Can Theo chương V
31 Dung dịch ngâm khử khuẩn cho dụng cụ 3.78L 200 Can Theo chương V
32 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzym protease, lipase, amylase, cellulase, mannase 30 Can Theo chương V
33 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzym protease, lipase, amylase, cellulase, mannase 30 Chai Theo chương V
34 Dung dịch tẩy rửa đa enzyme có tác dụng phân hủy protein, chất béo, tinh bột, carbohydrat. 80 Can Theo chương V
35 Endomethazol 2 Lọ Theo chương V
36 Eosin 3 Chai Theo chương V
37 Etching 1 Ống Theo chương V
38 Eugenol 3 Lọ Theo chương V
39 Formic Acid 3 Chai Theo chương V
40 Formol 10%; 15% 300 Lít Theo chương V
41 Fuji (bột + nước) IX A35 10 Cặp Theo chương V
42 Gel bôi trơn K-Y dùng trong phẫu thuật 200 Tube Theo chương V
43 Gel điện tim 450 Tuýp Theo chương V
44 Glycerin 450 Lít Theo chương V
45 Glyde TM Syringe Kit 1 Ống Theo chương V
46 Cartridge xét nghiệm HbA1c 5.000 Test Theo chương V
47 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ , sử dụng cho khử nhiễm ban đầu 600 Chai Theo chương V
48 Hóa chất Boilermate dùng cho lò hấp ướt 2 cửa 5 Can Theo chương V
49 Javel 3.000 Lít Theo chương V
50 Kiểm tra tinh bột, dầu mỡ trên bát đĩa (tích hợp 2 chỉ tiêu) 2 Hộp Theo chương V
51 Kiểm tra nhanh Formon trong thực phẩm 2 Hộp Theo chương V
52 Kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm 3 Hộp Theo chương V
53 Kiểm tra nhanh nitrat trong thực phẩm 2 Hộp Theo chương V
54 Kiểm tra nhanh salisilic trong thực phẩm 2 Hộp Theo chương V
55 Kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu 4 Hộp Theo chương V
56 Kiểm tra nhanh ure 2 Hộp Theo chương V
57 Kligler iron agar 6 Chai Theo chương V
58 Kovacs 40 Tube Theo chương V
59 Lấy dấu (Alginat) 5 Kg Theo chương V
60 Lugol 3% 8 Chai Theo chương V
61 Lugol 6% 1 Chai Theo chương V
62 Mac Conkey Agar 6 Chai Theo chương V
63 Men vi sinh (GEM- P1) 210 Kg Theo chương V
64 Methanol 2 Chai Theo chương V
65 Mực đo nhãn áp 5 Lọ Theo chương V
66 Muller Hinton Agar 6 Chai Theo chương V
67 NaOH 99% 200 Kg Theo chương V
68 Natri Clorid 450 Kg Theo chương V
69 Nhộng Tetric Flow A1, A2,A3,B1 (USA) 10 Con Theo chương V
70 Nhựa nấu (Nước + Bột) 5 Cặp Theo chương V
71 Nước cất vô trùng 3.000 Can Theo chương V
72 Nước tự cứng 5 Chai Theo chương V
73 Papanicolaous 1a Harris 10 Chai Theo chương V
74 Papanicolaous 2a OG6 hoặc 3b EA50 20 Chai Theo chương V
75 Paraphin hạt 10 Chai Theo chương V
76 Paraphin tinh khiết 20 Kg Theo chương V
77 Sabouraud 4% Dextrose Agar 4 Chai Theo chương V
78 Sáp hồng 5 Xấp Theo chương V
79 Sáp ong (vàng/trắng) 10 Kg Theo chương V
80 SAU latex 10 lọ Theo chương V
81 Sim Medium 2 Chai Theo chương V
82 Simmon Citrate Agar 2 Chai Theo chương V
83 Sodium sulfate 1 Chai Theo chương V
84 SS Agar 2 Chai Theo chương V
85 Acid sulfuric 1 Chai Theo chương V
86 Kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm 2 Hộp Theo chương V
87 Kiểm tra nhanh độ ôi khét trong dầu mỡ 2 Hộp Theo chương V
88 Thạch cao cứng 10 Kg Theo chương V
89 Thạch cao thường 10 Kg Theo chương V
90 Thuốc nhuộm bao thủy tinh thể 150 Lọ Theo chương V
91 Sát trùng tay khoan Cavicide 30 Chai Theo chương V
92 Thuốc tê bôi 5 Lọ Theo chương V
93 Thuỷ ngân 10 Lọ Theo chương V
94 TSB-6,5%(TSB có 6,5% nacl) 400 Tube Theo chương V
95 Urea Broth 2 Chai Theo chương V
96 URS – 10 Mission 100 Hộp Theo chương V
97 Vecni 5 Lọ Theo chương V
98 Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium 4.500 Viên Theo chương V
99 Vôi Soda 200 Kg Theo chương V
100 Widal 3 Hộp Theo chương V
101 Xylen 50 Chai Theo chương V
102 Yếu tố XV dạng nước 80 Tube Theo chương V
103 Dung dịch rửa tay phẫu thuật,chứa 4% kl/kl chlorhexidine digluconate 200 Chai Theo chương V
104 Chai cấy máu trẻ em sử dụng cho máy cấy máu tự động 15 Hộp Theo chương V
105 Nước cất vô trùng 1000ml 5.000 Chai Theo chương V
106 Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel, chứa 50% kl/tt ethanol, 28% kl/tt isopropanol 1.000 Chai Theo chương V
107 Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel, chứa 50% kl/tt ethanol, 28% kl/tt isopropanol 200 Chai Theo chương V
108 Thuốc nhuộm Giemsa 15 Chai Theo chương V
109 Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MHBA 90) 1.000 Đĩa Theo chương V
110 Thạch chứa MT nuôi cấy – PAD (Phenyl Alanine Deaminase) 600 Tube Theo chương V
111 Môi trường nuôi cấy thử nghiệm LDC + dầu Paraphin 400 Tube Theo chương V
112 Thạch chứa MT nuôi cấy – Thuốc thử VP1 (KOH) 1.500 Tube Theo chương V
113 Thạch chứa MT nuôi cấy – Thuốc thử VP2 (a-Naphtol) 800 Tube Theo chương V
114 Thạch chứa MT nuôi cấy – Thuốc thử Methyl red 400 Tube Theo chương V
115 Thạch chứa MT nuôi cấy – Thuốc thử NITI (NITRITE) 1.500 Tube Theo chương V
116 Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (TCBS 90) 100 Đĩa Theo chương V
117 Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (Chromagar 90) 800 Đĩa Theo chương V
118 Thạch chứa MT nuôi cấy – BHI Glycerol 20% 1.000 Tube Theo chương V
119 Thạch chứa MT nuôi cấy – Malonate 300 Tube Theo chương V
120 Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (ESBL 90mm) 600 Đĩa Theo chương V
121 Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MRSA 90mm) 300 Đĩa Theo chương V
122 Thạch chứa MT nuôi cấy – Thuốc thử FeCl3 (Ferric Chloride) 100ml 4 Lọ Theo chương V
123 Thạch MR-VP Broth 1 Lọ Theo chương V
124 Môi trường Manitol 500 tube Theo chương V
125 Môi trường Sucrose 500 tube Theo chương V
126 Kháng sinh đồ MIC bằng phương pháp khuếch tán 1.000 Hộp Theo chương V
127 Dung dịch rửa tay chứa 2% kl/kl chlorhexidine digluconate 300 Chai Theo chương V
128 BETA-2-MICROGLOBULIN 100T 20 Hộp Theo chương V
129 Sample CUPS 5 Hộp Theo chương V
130 SUBSTRATE Module 1000T 5 Hộp Theo chương V
131 PROBE WASH Module 5 Hộp Theo chương V
132 PROBE Cleaning 4 Hộp Theo chương V
133 FERRITIN KIT 100T 4 Hộp Theo chương V
134 AFP (SEQUENTIAL) KIT 100T 4 Hộp Theo chương V
135 B2-MICROGLOBULIN Control Module 4 Hộp Theo chương V
136 TOXOPLASMA IGM (Μ-CAP)KIT 100T (inc.Cal&QC) 4 Hộp Theo chương V
137 TOXOPLASMA QUANT. IGG KIT 100T (inc.Cal&QC) 4 Hộp Theo chương V
138 CEA KIT 100T 2 Hộp Theo chương V
139 BR-MA KIT (CA15-3) 100T 2 Hộp Theo chương V
140 GI-MA (CA19.9) 100T 2 Hộp Theo chương V
141 OM-MA (CA125) 100T 2 Hộp Theo chương V
142 3RD GEN. PSA 100T 2 Hộp Theo chương V
143 FREE PSA 100T 2 Hộp Theo chương V
144 FERRITIN Sample Diluent 2 Hộp Theo chương V
145 FERRITIN Control Module 2 Hộp Theo chương V
146 IA Premium Plus 1 2 Hộp Theo chương V
147 IA Premium Plus 2 2 Hộp Theo chương V
148 IA Premium Plus 3 2 Hộp Theo chương V
149 Maternal Control 1 2 Hộp Theo chương V
150 Maternal Control 2 2 Hộp Theo chương V
151 Maternal Control 3 2 Hộp Theo chương V
152 IA Premium 1 2 Hộp Theo chương V
153 IA Premium 2 2 Hộp Theo chương V
154 IA Premium 3 2 Hộp Theo chương V
155 IA Premium Tri-level 2 Hộp Theo chương V
156 WATER TEST 1 Hộp Theo chương V
157 DILUTION CUP HOLDER 1 Hộp Theo chương V
158 Sample CUP HOLDER SET 1-50 1 Hộp Theo chương V
159 IA Premium Plus Tri-level 1 Hộp Theo chương V
160 Tumour Marker Control Level 2 3 Hộp Theo chương V
161 Tumour Marker Control Level 3 3 Hộp Theo chương V
162 Dịch nhầy Hyprosol 2% (HPMC 2%), 200 Ống Theo chương V
163 Natri clorid 0,9%-1000ml 6.000 Chai Theo chương V
164 Bộ kít xét nghiệm tế bào ung thư cổ tử cung 800 Bộ Theo chương V
165 Dầu bảo dưỡng 6 Bình Theo chương V
166 Dung dịch sát trùng nhanh bề mặt 48 Chai Theo chương V
167 Môi trường Cary Blair 400 Tube Theo chương V
168 Môi trường Stuart Amies 200 Tube Theo chương V
169 Alkaline Methylene Blue 20 Chai Theo chương V
170 Môi trường Peptone kiềm 200 Tube Theo chương V
171 Môi trường Selenite Cysteine 200 Tube Theo chương V
172 Máu cừu 200 Tube Theo chương V
173 Tube 1,7ml vô trùng 200 Bịch Theo chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->